01 |
Thành phố Hà Nội |
00004 |
Phường Ba Đình |
Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 |
01/07/2025 |
Phường Ba Đình |
00004 |
Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 |
01/07/2025 |
Thành phố Hà Nội |
01 |
Đổi tên từ phường Trúc Bạch thành phường Ba Đình, hợp nhất phường Quán Thánh, phường Trúc Bạch, một phần phường Cửa Nam, 1 phần phường Điện Biên, 1 phần phường Đội Cấn, 1 phần phường Kim Mã, 1 phần phường Ngọc Hà, 1 phần phường Thụy Khuê, 1 phần phường C. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 00008 | Phường Ngọc Hà | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Ngọc Hà | 00008 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ phường Liễu Giai thành phường Ngọc Hà, hợp nhất phường Vĩnh Phúc, phường Liễu Giai, 1 phần phường Cống Vị, 1 phần phường Kim Mã, 1 phần phường Ngọc Khánh, 1 phần phường Nghĩa Đô, 1 phần phường Đội Cấn, 1 phần phường Ngọc Hà. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 00025 | Phường Giảng Võ | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Giảng Võ | 00025 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ phường Ngọc Khánh thành phường Giảng Võ, hợp nhất phường Giảng Võ, một phần phường Cát Linh, 1 phần phường Láng Hạ, 1 phần phường Ngọc Khánh, 1 phần phường Thành Công, 1 phần phường Cống Vị, 1 phần phường Kim Mã. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 00070 | Phường
Hoàn Kiếm | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường
Hoàn Kiếm | 00070 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ phường Hàng Trống thành phường Hoàn Kiếm, hợp nhất phường Hàng Bạc, phường Hàng Bồ, phường Hàng Buồm, phường Hàng Đào, phường Hàng Gai, phường Hàng Mã, phường Lý Thái Tổ, 1 phần phường Cửa Đông, 1 phần phường Cửa Nam, 1 phần phường Điện Biên, 1. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 00082 | Phường Cửa Nam | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Cửa Nam | 00082 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ phường Trần Hưng Đạo thành phường Cửa Nam, hợp nhất phường Hàng Bài, phường Phan Chu Trinh, phường Trần Hưng Đạo, một phần phường Cửa Nam, 1 phần phường Nguyễn Du, 1 phần phường Phạm Đình Hổ, 1 phần phường Hàng Bông, 1 phần phường Hàng Trống, 1. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 00091 | Phường Phú Thượng | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Phú Thượng | 00091 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Hợp nhất 1 phần phường Đông Ngạc, 1 phần phường Xuân La, 1 phần phường Xuân Đỉnh, 1 phần phường Xuân Tảo, 1 phần phường Phú Thượng. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 00097 | Phường Hồng Hà | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Hồng Hà | 00097 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ phường Tứ Liên thành phường Hồng Hà, hợp nhất phường Chương Dương, phường Phúc Tân, phường Phúc Xá, 1 phần phường Bồ Đề, 1 phần phường Nhật Tân, 1 phần phường Ngọc Thuỵ, 1 phần phường Phú Thượng, 1 phần phường Quảng An, 1 phần phường Thanh Lươn. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 00103 | Phường Tây Hồ | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Tây Hồ | 00103 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ phường Xuân La thành phường Tây Hồ, hợp nhất phường Bưởi, 1 phần phường Phú Thượng, 1 phần phường Xuân La, 1 phần phường Nhật Tân, 1 phần phường Quảng An, 1 phần phường Tứ Liên, 1 phần phường Yên Phụ, 1 phần phường Nghĩa Đô, 1 phần phường Thụy . Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 00118 | Phường Bồ Đề | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Bồ Đề | 00118 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ phường NgọcThụy thành phường Bồ Đề, hợp nhất phường Ngọc Lâm, 1 phần phường Đức Giang, 1 phần phường Gia Thụy, 1 phần phường Thượng Thanh,1 phần phường Phúc Đồng, 1 phần phường Ngọc Thụy, 1 phần phường Bồ Đề, 1 phần phường Long Biên. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 00127 | Phường Việt Hưng | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Việt Hưng | 00127 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Hợp nhất 1 phần phường Giang Biên, 1 phần phường Phúc Đồng, 1 phần phường Phúc Lợi, 1 phần phường Việt Hưng, 1 phần phường Gia Thụy, 1 phần phường phường Đức Giang, 1 phần phường Thượng Thanh. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 00136 | Phường Phúc Lợi | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Phúc Lợi | 00136 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Hợp nhất 1 phần phường Thạch Bàn, 1 phần xã Cổ Bi, 1 phần phường Giang Biên, 1 phần phường Phúc Lợi, 1 phần phường Việt Hưng, 1 phần phường Phúc Đồng. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 00145 | Phường Long Biên | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Long Biên | 00145 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Hợp nhất 1 phần phường Cự Khối, 1 phần phường Phúc Đồng, 1 phần phường Long Biên, 1 phần phường Thạch Bàn, 1 phần xã Bát Tràng,1 phần phường Bồ Đề, 1 phần phường Gia Thụy. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 00160 | Phường Nghĩa Đô | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Nghĩa Đô | 00160 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ phường Nghĩa Tân thành phường Nghĩa Đô, hợp nhất phường Nghĩa Tân, 1 phần phường Cổ Nhuế 1, 1 phần phường Mai Dịch, 1 phần phường Nghĩa Đô, 1 phần phường Xuân La, 1 phần phường Xuân Tảo, 1 phần phường phường Dịch Vọng, 1 phần phường Dịch Vọng H. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 00166 | Phường Cầu Giấy | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Cầu Giấy | 00166 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ phường Dịch Vọng thành phường Cầu Giấy, hợp nhất 1 phần phường Dịch Vọng, 1 phần phường Dịch Vọng Hậu, 1 phần phường Quan Hoa, 1 phần phường Mỹ Đình 1, 1 phần phường Mỹ Đình 2, 1 phần phường Yên Hòa . Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 00175 | Phường Yên Hòa | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Yên Hòa | 00175 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ phường Trung Hòa thành phường Yên Hòa, hợp nhất 1 phần phường Mễ Trì, 1 phần phường Nhân Chính, 1 phần phường Trung Hòa, 1 phần phường Yên Hòa . Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 00190 | Phường Ô Chợ Dừa | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Ô Chợ Dừa | 00190 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Hợp nhất 1 phần phường Cát Linh, 1 phần phường Điện Biên, 1 phần phường Hàng Bột, 1 phần phường Ô Chợ Dừa, 1 phần phường Thành Công, 1 phần phường Trung Liệt, 1 phần phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 00199 | Phường Láng | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Láng | 00199 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ phường Láng Hạ thành phường Láng, hợp nhất phường Láng Thượng, 1 phần phường Láng Hạ, 1 phần phường Ngọc Khánh. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 00226 | Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám | 00226 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ phường Phương Liên - Trung Tự thành phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, hợp nhất phường Khâm Thiên, phường Thổ Quan, phường Văn Chương, 1 phần phường Điện Biên, 1 phần phường Hàng Bột, 1 phần Văn Miếu - Quốc Tử Giám, 1 phần phường Cửa Nam, 1 phần p. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 00229 | Phường Kim Liên | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Kim Liên | 00229 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Hợp nhất phường Kim Liên, phường Khương Thượng, 1 phần phường Nam Đồng, 1 phần phường Phương Liên - Trung Tự, 1 phần phường Trung Liệt, 1 phần phường Phương Mai, 1 phần phường Quang Trung. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 00235 | Phường Đống Đa | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Đống Đa | 00235 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ phường Thịnh Quang thành phường Đống Đa, hợp nhất phường Thịnh Quang, 1 phần phường Quang Trung, 1 phần phường Láng Hạ, 1 phần phường Nam Đồng, 1 phần phường Ô Chợ Dừa, 1 phần phường Trung Liệt. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 00256 | Phường Hai Bà Trưng | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Hai Bà Trưng | 00256 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ phường Lê Đại Hành thành phường Hai Bà Trưng, hợp nhất phường Đồng Nhân, phường Phố Huế, 1 phần phường Bạch Đằng, 1 phần phường Lê Đại Hành, 1 phần phường Nguyễn Du, 1 phần phường Thanh Nhàn, 1 phần phường Phạm Đình Hổ. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 00283 | Phường Vĩnh Tuy | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Vĩnh Tuy | 00283 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Hợp nhất 1 phần phường Mai Động, 1 phần phường Thanh Lương, 1 phần phường Vĩnh Hưng, 1 phần phường Vĩnh Tuy. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 00292 | Phường Bạch Mai | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Bạch Mai | 00292 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Hợp nhất phường Bạch Mai, phường Bách Khoa, phường Quỳnh Mai, 1 phần phường Minh Khai, 1 phần phường Đồng Tâm, 1 phần phường Lê Đại Hành, 1 phần phường Phương Mai, 1 phần phường Trương Định, 1 phần phường Thanh Nhàn. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 00301 | Phường Vĩnh Hưng | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Vĩnh Hưng | 00301 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ phường Thanh Trì thành phường Vĩnh Hưng, hợp nhất 1 phần phường Vĩnh Hưng, 1 phần phường Lĩnh Nam, 1 phần phường Thanh Trì, 1 phường Vĩnh Tuy. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 00316 | Phường Định Công | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Định Công | 00316 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên phường Đại Kim thành phường Định Công, hợp nhất 1 phần phường Đại Kim, 1 phần phường Định Công, 1 phần phường Hoàng Liệt, 1 phần phường Thịnh Liệt, 1 phần phường xã Tân Triều, 1 phần phường xã Thanh Liệt, 1 phần phường Giáp Bát . Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 00322 | Phường Tương Mai | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Tương Mai | 00322 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ phường Hoàng Văn Thụ thành phường Tương Mai, hợp nhất 1 phần phường Giáp Bát, 1 phần phường Phương Liệt, 1 phần phường Mai Động, 1 phần phường Minh Khai, 1 phần phường Đồng Tâm, 1 phần phường Trương Định, 1 phần phường Hoàng Văn Thụ, 1 phần phư. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 00328 | Phường Lĩnh Nam | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Lĩnh Nam | 00328 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Hợp nhất 1 phần phường Lĩnh Nam, 1 phần phường Thanh Trì, 1 phần phường Trần Phú, 1 phần phường Yên Sở, 1 phần phường Thanh Lương. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 00331 | Phường Hoàng Mai | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Hoàng Mai | 00331 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ phường Thịnh Liệt thành phường Hoàng Mai, hợp nhất 1 phần phường Giáp Bát, 1 phần phường Hoàng Liệt, 1 phần phường Hoàng Văn Thụ, 1 phần phường Lĩnh Nam, 1 phần phường Tân Mai, 1 phần phường Thịnh Liệt, 1 phần phường Tương Mai, 1 phần phường Tr. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 00337 | Phường Hoàng Liệt | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Hoàng Liệt | 00337 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Hợp nhất 1 phần phường Đại Kim, 1 phần phường Hoàng Liệt, 1 phần thị trấn Văn Điển, 1 phần xã Thanh Liệt, 1 phần xã Tam Hiệp. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 00340 | Phường Yên Sở | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Yên Sở | 00340 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Hợp nhất 1 phần phường Thịnh Liệt, 1 phần phường Yên Sở,1 phần xã Tứ Hiệp, 1 phần phường Hoàng Liệt và 1 phần phường Trần Phú . Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 00352 | Phường Phương Liệt | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Phương Liệt | 00352 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ phường Khương Mai thành phường Phương Liệt, hợp nhất phường Khương Mai, 1 phần phường Thịnh Liệt, 1 phần phường Phương Liệt, 1 phần phường Định Công, 1 phần phường Khương Đình, 1 phần phường Khương Trung . Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 00364 | Phường Khương Đình | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Khương Đình | 00364 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Hợp nhất 1 phần phường Đại Kim, 1 phần phường Hạ Đình, 1 phần phường Khương Đình, 1 phần phường Khương Trung, 1 phần xã Tân Triều, 1 phần phường Thanh Xuân Trung, 1 phần phường Thượng Đình . Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 00367 | Phường Thanh Xuân | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Thanh Xuân | 00367 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ phường Thanh Xuân Bắc thành phường Thanh Xuân, hợp nhất 1 phần phường Nhân Chính, 1 phần phường Thanh Xuân Bắc, 1 phần phường Thanh Xuân Trung, 1 phần phường Thượng Đình, 1 phần phường Trung Hoà, 1 phần phường Trung Văn. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 00376 | Xã Sóc Sơn | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Sóc Sơn | 00376 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi loại hình, hợp nhất thị trấn Sóc Sơn, xã Tân Minh thuộc huyện Sóc Sơn (trước khi thực hiện sắp xếp), các xã Đông Xuân, Phù Lỗ, Phù Linh, Tiên Dược, 1 phần xã Mai Đình, 1 phần xã Phú Minh, 1 phần xã Quang Tiến. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 00382 | Xã Kim Anh | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Kim Anh | 00382 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ xã Minh Trí thành xã Kim Anh, hợp nhất xã Tân Dân (huyện Sóc Sơn), xã Minh Phú và xã Minh Trí. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 00385 | Xã Trung Giã | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Trung Giã | 00385 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ xã Hồng Kỳ thành xã Trung Giã, hợp nhất xã Bắc Sơn, xã Hồng Kỳ, xã Nam Sơn, xã Trung Giã. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 00430 | Xã Đa Phúc | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Đa Phúc | 00430 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ xã Đức Hòa thành xã Đa Phúc, hợp nhất các xã Bắc Phú, Đức Hoà, Kim Lũ, Tân Hưng, Việt Long, Xuân Giang và Xuân Thu. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 00433 | Xã Nội Bài | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Nội Bài | 00433 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên xã Thanh Xuân thành xã Nội Bài, hợp nhất xã Phú Cường thuộc huyện Sóc Sơn (trước khi thực hiện sắp xếp) và xã Hiền Ninh, xã Thanh Xuân, 1 phần xã Phú Minh, 1 phần xã Quang Tiến, 1 phần xã Mai Đình. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 00454 | Xã Đông Anh | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Đông Anh | 00454 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi loại hình, hợp nhất các xã Cổ Loa, Đông Hội, Mai Lâm, 1 phần thị trấn Đông Anh, 1 phần xã Liên Hà thuộc huyện Đông Anh (trước khi thực hiện sắp xếp), 1 phần xã Tàm Xá, 1 phần xã Tiên Dương, 1 phần xã Vĩnh Ngọc, 1 phần xã Xuân Canh, 1 phần xã Dục Tú, 1. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 00466 | Xã Phúc Thịnh | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Phúc Thịnh | 00466 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ xã Nguyên Khê thành xã Phúc Thịnh, hợp nhất các xã Bắc Hồng, Nam Hồng, Vân Nội, 1 phần xã Vĩnh Ngọc, 1 phần xã Nguyên Khê, 1 phần xã Xuân Nộn, 1 phần xã Tiên Dương, 1 phần thị trấn Đông Anh . Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 00475 | Xã Thư Lâm | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Thư Lâm | 00475 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ xã Vân Hà thành xã Thư Lâm, hợp nhất xã Thụy Lâm, xã Vân Hà, 1 phần thị trấn Đông Anh, 1 phần xã Liên Hà thuộc huyện Đông Anh (trước khi thực hiện sắp xếp), 1 phần xã Dục Tú, 1 phần xã Nguyên Khê, 1 phần xã Uy Nỗ, 1 phần xã Việt Hùng, 1 phần xã. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 00493 | Xã Thiên Lộc | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Thiên Lộc | 00493 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ xã Kim Chung thành xã Thiên Lộc, hợp nhất xã Võng La, 1 phần xã Kim Chung thuộc huyện Đông Anh (trước khi thực hiện sắp xếp), 1 phần xã Đại Mạch, 1 phần xã Kim Nỗ, 1 phần xã Tiền Phong thuộc huyện Mê Linh (trước khi thực hiện sắp xếp), 1 phần x. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 00508 | Xã Vĩnh Thanh | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Vĩnh Thanh | 00508 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ xã Hải Bối thành xã Vĩnh Thanh, hợp nhất 1 phần xã Tàm Xá, 1 phần xã Xuân Canh, 1 phần xã Vĩnh Ngọc, 1 phần xã Kim Chung thuộc huyện Đông Anh (trước khi thực hiện sắp xếp), 1 phần xã Hải Bối, 1 phần xã Kim Nỗ. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 00541 | Xã Phù Đổng | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Phù Đổng | 00541 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ xã Thiên Đức thành xã Phù Đổng, hợp nhất thị trấn Yên Viên, các xã Ninh Hiệp, Phù Đổng, Thiên Đức, Yên Thường, Yên Viên, 1 phần xã Cổ Bi, 1 phần xã Đặng Xá. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 00562 | Xã Thuận An | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Thuận An | 00562 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ xã Phú Sơn thành xã Thuận An, hợp nhất xã Dương Quang, xã Lệ Chi, 1 phần xã Đặng Xá, 1 phần xã Phú Sơn (huyện Gia Lâm). Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 00565 | Xã Gia Lâm | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Gia Lâm | 00565 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi loại hình, đổi tên thành xã Gia Lâm, hợp nhất xã Dương Xá, xã Kiêu Kỵ, 1 phần phường Thạch Bàn, 1 phần thị trấn Trâu Quỳ, 1 phần xã Phú Sơn thuộc huyện Gia Lâm (trước khi thực hiện sắp xếp), 1 phần xã Cổ Bi, 1 phần xã Đa Tốn, 1 phần xã Bát Tràng. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 00577 | Xã Bát Tràng | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Bát Tràng | 00577 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ xã Đa Tốn thành xã Bát Tràng, hợp nhất xã Kim Đức, 1 phần phường Cự Khối, 1 phần phường Thạch Bàn, 1 phần thị trấn Trâu Quỳ, 1 phần xã Đa Tốn, 1 phần xã Bát Tràng. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 00592 | Phường Từ Liêm | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Từ Liêm | 00592 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ phường Cầu Diễn thành phường Từ Liêm, hợp nhất phường Cầu Diễn, một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Mễ Trì, phường Phú Đô, 1 phần phường Mai Dịch, 1 phần phường Mỹ Đình 1, 1 phần phường Mỹ Đình 2. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 00598 | Phường Thượng Cát | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Thượng Cát | 00598 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ phường Liên Mạc thành phường Thượng Cát, hợp nhất phường Liên Mạc, phường Thượng Cát, 1 phần phường Minh Khai thuộc quận Bắc Từ Liêm (trước khi thực hiện sắp xếp), 1 phần phường Tây Tựu, 1 phần phường Cổ Nhuế 2, 1 phần phường Thụy Phương . Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 00602 | Phường Đông Ngạc | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Đông Ngạc | 00602 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ phường Đức Thắng thành phường Đông Ngạc, hợp nhất phường Đức Thắng, 1 phần phường Minh Khai thuộc quận Bắc Từ Liêm (trước khi thực hiện sắp xếp), 1 phần phường Cổ Nhuế 2, 1 phần phường Thụy Phương, p1 phần phường Đông Ngạc, 1 phần phường Xuân Đ. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 00611 | Phường Xuân Đỉnh | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Xuân Đỉnh | 00611 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ phường Xuân Tảo thành phường Xuân Đỉnh, hợp nhất 1 phần phường Xuân Đỉnh, 1 phần phường Cổ Nhuế 1, 1 phần phường Xuân La, 1phần phường Xuân Tảo. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 00613 | Phường Tây Tựu | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Tây Tựu | 00613 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ phường Minh Khai thành phường Tây Tựu, hợp nhất 1 phần phường Minh Khai, 1 phần phường Tây Tựu, 1 phần xã Kim Chung. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 00619 | Phường Phú Diễn | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Phú Diễn | 00619 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Hợp nhất phường Phú Diễn, 1 phần phường Cổ Nhuế 1, 1 phần phường Mai Dịch, 1 phần phường Phúc Diễn. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 00622 | Phường Xuân Phương | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Xuân Phương | 00622 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Hợp nhất phường Phương Canh, phường Xuân Phương, 1 phần phường Đại Mỗ, 1 phần phường Tây Mỗ, 1 phần xã Vân Canh, 1 phần phường Minh Khai thuộc quận Bắc Từ Liêm (trước khi thực hiện sắp xếp), 1 phần phường Phúc Diễn. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 00634 | Phường Tây Mỗ | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Tây Mỗ | 00634 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ phường Đại Mỗ thành phường Tây Mỗ, hợp nhất 1 phần phường Đại Mỗ, 1 phần phường Dương Nội, 1 phần xã An Khánh, 1 phần phường Tây Mỗ. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 00637 | Phường Đại Mỗ | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Đại Mỗ | 00637 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ phường Trung Văn thành phường Đại Mỗ, hợp nhất 1 phần phường Dương Nội, 1 phần phường Đại Mỗ, 1 phần phường Mộ Lao, 1 phần phường Mễ Trì, 1 phần phường Nhân Chính, 1 phần phường Phú Đô, 1 phần phường Trung Hòa, 1 phần phường Trung Văn. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 00640 | Xã Thanh Trì | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Thanh Trì | 00640 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi loại hình, đổi tên thành xã Thanh Trì, hợp nhất 1 phần thị trấn Văn Điển, 1 phần xã Ngũ Hiệp, 1 phần xã Yên Mỹ, 1 phần xã Vĩnh Quỳnh, 1 phần xã Duyên Hà, 1 phần xã Tứ Hiệp, 1 phần phường Yên Sở . Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 00643 | Phường Thanh Liệt | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Thanh Liệt | 00643 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi loại hình, đổi tên từ xã Tân Triều thành phường Thanh Liệt, hợp nhất 1 phần phường Đại Kim, 1 phần phường Thanh Xuân Bắc, 1 phần phường Hạ Đình, 1 phần phường Văn Quán, 1 phần xã Thanh Liệt, 1 phần xã Tân Triều, 1 phần xã Tả Thanh Oai. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 00664 | Xã Đại Thanh | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Đại Thanh | 00664 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ xã Vĩnh Quỳnh thành xã Đại Thanh, hợp nhất 1 phần phường Kiến Hưng, 1 phần thị trấn Văn Điển, 1 phần xã Tam Hiệp thuộc huyện Thanh Trì (trước khi thực hiện sắp xếp), 1 phần xã Hữu Hòa, 1 phần xã Tả Thanh Oai, 1 phần xã Vĩnh Quỳnh. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 00679 | Xã Ngọc Hồi | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Ngọc Hồi | 00679 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ xã Đại Áng thành xã Ngọc Hồi, hợp nhất xã Ngọc Hồi, 1 phần xã Duyên Thái, 1 phần xã Đại Áng, 1 phần xã Khánh Hà, 1 phần xã Liên Ninh. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 00685 | Xã Nam Phù | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Nam Phù | 00685 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ xã Đông Mỹ thành xã Nam Phù, hợp nhất xã Vạn Phúc, 1 phần xã Liên Ninh, 1 phần xã Ninh Sở, 1 phần xã Duyên Thái, 1 phần xã Đông Mỹ, 1 phần xã Duyên Hà, 1 phần xã Ngũ Hiệp, 1 phần xã Yên Mỹ . Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 04930 | Xã Yên Xuân | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Yên Xuân | 04930 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ xã Yên Bình thành xã Yên Xuân, hợp nhất xã Đông Xuân thuộc huyện Quốc Oai (trước khi thực hiện sắp xếp) và xã Yên Bình, xã Yên Trung, 1 phần xã Tiến Xuân, 1 phần xã Thạch Hòa. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 08974 | Xã Quang Minh | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Quang Minh | 08974 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ xã Đại Thịnh thành xã Quang Minh, hợp nhất thị trấn Chi Đông, thị trấn Quang Minh, 1 phần xã Mê Linh, 1 phần xã Tiền Phong (huyện Mê Linh), 1 phần xã Đại Thịnh, 1 phần xã Kim Hoa, 1 phần xã Thanh Lâm . Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 08980 | Xã Yên Lãng | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Yên Lãng | 08980 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên xã Thạch Đà thành xã Yên Lãng, hợp nhất các xã Chu Phan, Hoàng Kim, Liên Mạc, 1 phần xã Tiến Thịnh, 1 phần xã Thạnh Đà, 1 phần xã Văn Khê, 1 phần xã Tiến Thịnh, 1 phần xã Thọ An, 1 phần xã Thọ Xuân, 1 phần xã Trung Châu, 1 phần xã Hồng Hà. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 08995 | Xã Tiến Thắng | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Tiến Thắng | 08995 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ xã Tam Đồng thành xã Tiến Thắng, hợp nhất các xã Tam Đồng, Tiến Thắng, Tự Lập, 1 phần xã Đại Thịnh, 1 phần xã Kim Hoa, 1 phần xã Thanh Lâm, 1 phần xã Văn Khê, 1 phần xã Thạch Đà. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 09022 | Xã Mê Linh | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Mê Linh | 09022 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ xã Tráng Việt thành xã Mê Linh, hợp nhất xã Tráng Việt, 1 phần xã Tiền Phong thuộc huyện Mê Linh (trước khi thực hiện sắp xếp), 1 phần xã Văn Khê, 1 phần xã Mê Linh, 1 phần xã Đại Thịnh, 1 phần xã Hồng Hà, 1 phần xã Liên Hồng, 1 phần xã Liên Tr. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 09552 | Phường Kiến Hưng | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Kiến Hưng | 09552 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên phường Phú La thành phường Kiến Hưng, hợp nhất 1 phần phường Kiến Hưng, 1 phần phường Phú Lương, 1 phần phường Hà Cầu, 1 phần phường Quang Trung thuộc quận Hà Đông (trước khi thực hiện sắp xếp), 1 phần phường Phú La. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 09556 | Phường Hà Đông | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Hà Đông | 09556 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ phường Hà Cầu thành phường Hà Đông, hợp nhất phường Phúc La, phường Vạn Phúc, 1 phần phường Quang Trung thuộc quận Hà Đông (trước khi thực hiện sắp xếp), 1 phần phường Đại Mỗ, 1 phần phường Hà Cầu, 1 phần phường La Khê, 1 phần phường Văn Quán, . Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 09562 | Phường Yên Nghĩa | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Yên Nghĩa | 09562 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Hợp nhất 1 phần phường Đồng Mai, 1 phần phường Yên Nghĩa. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 09568 | Phường Phú Lương | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Phú Lương | 09568 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ phường Phú Lãm thành phường Phú Lương, hợp nhất phường Phú Lãm, 1 phần phường Kiến Hưng, 1 phần phường Phú Lương, 1 phần xã Cự Khê, 1 phần xã Hữu Hòa. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 09574 | Phường Sơn Tây | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Sơn Tây | 09574 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên phường Ngô Quyền thành phường Sơn Tây, hợp nhất phường Ngô Quyền, Phú Thịnh, Viên Sơn, xã Đường Lâm, 1 phần phường Trung Hưng, 1 phần phường Sơn Lộc, 1 phần xã Thanh Mỹ . Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 09604 | Phường Tùng Thiện | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Tùng Thiện | 09604 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi loại hình, đổi tên thành phường Tùng Thiện, hợp nhất phường Xuân Khanh, phường Trung Sơn Trầm, xã Xuân Sơn, 1 phần phường Trung Hưng, 1 phần phường Sơn Lộc, 1 phần xã Thanh Mỹ. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 09616 | Xã Đoài Phương | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Đoài Phương | 09616 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ xã Cổ Đông thành xã Đoài Phương, hợp nhất xã Kim Sơn, xã Sơn Đông và 1 phần xã Cổ Đông. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 09619 | Xã Quảng Oai | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Quảng Oai | 09619 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi loại hình, đổi tên thành xã Quảng Oai, hợp nhất các xã Cam Thượng, Đông Quang, Tiên Phong, 1 phần xã Thụy An, 1 phần thị trấn Tây Đằng, 1 phần xã Chu Minh. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 09634 | Xã Cổ Đô | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Cổ Đô | 09634 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ xã Vạn Thắng thành xã Cổ Đô, hợp nhất xã Phú Cường thuộc huyện Ba Vì (trước khi thực hiện sắp xếp) và các xã Cổ Đô, Phong Vân, Phú Hồng, Phú Đông, Vạn Thắng. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 09661 | Xã Minh Châu | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Minh Châu | 09661 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Hợp nhất xã Minh Châu và 1 phần thị trấn Tây Đằng, 1 phần xã Chu Minh. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 09664 | Xã Vật Lại | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Vật Lại | 09664 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Hợp nhất xã Thái Hòa, xã Phú Sơn thuộc huyện Ba Vì (trước khi thực hiện sắp xếp) và các xã Đồng Thái, Phú Châu, Vật Lại. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 09676 | Xã Bất Bạt | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Bất Bạt | 09676 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ xã Sơn Đà thành xã Bất Bạt, hợp nhất các xã Thuần Mỹ, Tòng Bạt, Sơn Đà, 1 phần xã Cẩm Lĩnh, 1 phần xã Minh Quang. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 09694 | Xã Suối Hai | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Suối Hai | 09694 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ xã Tản Lĩnh thành xã Suối Hai, hợp nhất xã Ba Trại, xã Tản Lĩnh,1 phần xã Thụy An, 1 phần xã Cẩm Lĩnh. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 09700 | Xã Ba Vì | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Ba Vì | 09700 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ xã Minh Quang thành xã Ba Vì, hợp nhất xã Ba Vì, xã Khánh Thượng, 1 phần xã Minh Quang . Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 09706 | Xã Yên Bài | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Yên Bài | 09706 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ xã Vân Hòa thành xã Yên Bài, hợp nhất xã Vân Hòa, xã Yên Bài và 1 phần xã Thạch Hòa. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 09715 | Xã Phúc Thọ | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Phúc Thọ | 09715 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi loại hình, hợp nhất thị trấn Phúc Thọ và các xã Long Thượng, Phúc Hòa, Phụng Thượng, Tích Lộc, Trạch Mỹ Lộc. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 09739 | Xã Phúc Lộc | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Phúc Lộc | 09739 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ xã Võng Xuyên thành xã Phúc Lộc, hợp nhất các xã Nam Hà, Sen Phương, Vân Phúc, Võng Xuyên và Xuân Đình . Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 09772 | Xã Hát Môn | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Hát Môn | 09772 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ xã Tam Thuấn thành xã Hát Môn, hợp nhất xã Tam Hiệp thuộc huyện Phúc Thọ (trước khi thực hiện sắp xếp) và các xã Hát Môn, Hiệp Thuận, Liên Hiệp, Ngọc Tảo, Tam Thuấn, Thanh Đa. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 09784 | Xã Đan Phượng | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Đan Phượng | 09784 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi loại hình, đổi tên thành xã Đan Phượng, hợp nhất thị trấn Phùng, các xã Đồng Tháp, Song Phượng, Thượng Mỗ, Đan Phượng. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 09787 | Xã Liên Minh | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Liên Minh | 09787 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ xã Trung Châu thành xã Liên Minh, hợp nhất xã Phương Đình, 1 phần xã Thọ An, 1 phần xã Thọ Xuân, 1 phần xã Hồng Hà, 1 phần xã Tiến Thịnh, 1 phần xã Trung Châu. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 09817 | Xã Ô Diên | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Ô Diên | 09817 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ xã Tân Hội thành xã Ô Diên, hợp nhất xã Hạ Mỗ, xã Tân Hội, 1 phần xã Liên Hà thuộc huyện Đan Phượng (trước khi thực hiện sắp xếp), 1 phần xã Hồng Hà, 1 phần xã Liên Hồng, 1 phần xã Liên Trung, 1 phần xã Văn Khê, 1 phần xã Tây Tựu, 1 phần xã Tân. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 09832 | Xã Hoài Đức | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Hoài Đức | 09832 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi loại hình, đổi tên thành xã Hoài Đức, hợp nhất thị trấn Trạm Trôi, các xã Di Trạch, Đức Giang, Đức Thượng, 1 phần xã Kim Chung thuộc huyện Hoài Đức (trước khi thực hiện sắp xếp), 1 phần phường Tây Tựu, 1 phần xã Tân Lập . Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 09856 | Xã Dương Hòa | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Dương Hòa | 09856 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ xã Yên Sở thành xã Dương Hòa, hợp nhất các xã Cát Quế, Dương Liễu, Đắc Sở, Minh Khai và Yên Sở. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 09871 | Xã Sơn Đồng | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Sơn Đồng | 09871 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ xã Tiền Yên thành xã Sơn Đồng, hợp nhất các xã Lại Yên, Sơn Đồng, Tiền Yên, 1 phần xã An Khánh, 1 phần xã Song Phương, 1 phần xã Vân Côn, 1 phần xã An Thượng, 1 phần xã xã Vân Canh . Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 09877 | Xã An Khánh | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã An Khánh | 09877 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Hợp nhất xã Đông La, 1 phần phường Dương Nội, 1 phần xã An Khánh, 1 phần xã La Phù, 1 phần xã Song Phương, 1 phần xã Vân Côn, 1 phần xã An Thượng. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 09886 | Phường Dương Nội | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Dương Nội | 09886 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Hợp nhất 1 phần phường Dương Nội, 1 phần phường Phú La, 1 phần phường Yên Nghĩa, 1 phần xã La Phù, 1 phần phường Đại Mỗ, 1 phần phường La Khê. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 09895 | Xã Quốc Oai | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Quốc Oai | 09895 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi loại hình, hợp nhất xã Thạch Thán, xã Sài Sơn, 1 phần xã Ngọc Mỹ, 1 phần của thị trấn Quốc Oai, 1 phần xã Phượng Sơn . Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 09910 | Xã Kiều Phú | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Kiều Phú | 09910 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ xã Ngọc Mỹ thành xã Kiều Phú, hợp nhất các xã Cấn Hữu, Liệp Nghĩa, Tuyết Nghĩa, 1 phần xã Ngọc Liệp, 1 phần xã Quang Trung, 1 phần xã Ngọc Mỹ . Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 09931 | Xã Hưng Đạo | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Hưng Đạo | 09931 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ xã Cộng Hòa thành xã Hưng Đạo, hợp nhất xã Cộng Hòa, xã Đồng Quang, xã Hưng Đạo. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 09952 | Xã Phú Cát | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Phú Cát | 09952 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ xã Đông Yên thành xã Phú Cát, hợp nhất xã Đông Yên, xã Hòa Thạch, xã Phú Mãn và 1 phần xã Phú Cát. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 09955 | Xã Thạch Thất | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Thạch Thất | 09955 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi loại hình, đổi tên thành xã Thạch Thất, hợp nhất thị trấn Liên Quan và các xã Cẩm Yên, Đại Đồng, Kim Quan, Lại Thượng, Phú Kim. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 09982 | Xã Hạ Bằng | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Hạ Bằng | 09982 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ xã Bình Yên thành xã Hạ Bằng, hợp nhất xã Cần Kiệm, xã Đồng Trúc, 1 phần xã Bình Yên, 1 phần xã Hạ Bằng, 1 phần xã Tân Xã, 1 phần xã Phú Cát. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 09988 | Xã Hòa Lạc | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Hòa Lạc | 09988 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ xã Thạch Hòa thành xã Hòa Lạc, hợp nhất xã Tiến Xuân, xã Thạch Hòa, 1 phần xã Cổ Đông, 1 phần xã Bình Yên, 1 phần xã Hạ Bằng, 1 phần xã Tân Xã . Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 10003 | Xã Tây Phương | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Tây Phương | 10003 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ xãThạch Xá thành xã Tây Phương, hợp nhất xã Phùng Xá thuộc huyện Thạch Thất (trước khi thực hiện sắp xếp) và các xã Hương Ngải, Lam Sơn, Thạch Xá, 1 phần xã Quang Trung, 1 phần thị trấn Quốc Oai, 1 phần xã Ngọc Liệp, 1 phần xã Ngọc Mỹ, 1 phần x. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 10015 | Phường Chương Mỹ | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Chương Mỹ | 10015 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi loại hình, đổi tên thành phường Chương Mỹ, hợp nhất phường Biên Giang, thị trấn Chúc Sơn, các xã Đại Yên, Ngọc Hòa, Phụng Châu, Tiên Phương, Thuỵ Hương, 1 phần phường Đồng Mai. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 10030 | Xã Phú Nghĩa | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Phú Nghĩa | 10030 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ xã Đông Phương Yên thành xã Phú Nghĩa, hợp nhất các xã Đông Phương Yên, Đông Sơn, Thanh Bình, Trung Hòa, Trường Yên và Phú Nghĩa . Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 10045 | Xã Xuân Mai | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Xuân Mai | 10045 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ xã Thủy Xuân Tiên thành xã Xuân Mai, hợp nhất thị trấn Xuân Mai, xã Nam Phương Tiến, xã Thủy Xuân Tiên, 1 phần xã Tân Tiến. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 10072 | Xã Quảng Bị | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Quảng Bị | 10072 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ xã Hợp Đồng thành xã Quảng Bị, hợp nhất các xã Hoàng Diệu, Hợp Đồng, Quảng Bị, Tốt Động, 1 phần xã Lam Điền . Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 10081 | Xã Trần Phú | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Trần Phú | 10081 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ xã Hữu Văn thành xã Trần Phú, hợp nhất các xã Hoàng Văn Thụ, Hữu Văn, Mỹ Lương, Trần Phú, 1 phần xã Đồng Tâm, 1 phần xã Tân Tiến . Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 10096 | Xã Hòa Phú | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Hòa Phú | 10096 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ xã Hồng Phú thành xã Hòa Phú, hợp nhất của xã Hòa Phú thuộc huyện Chương Mỹ (trước khi thực hiện sắp xếp) và các xã Đồng Lạc, Hồng Phú, Thượng Vực, Văn Võ, 1 phần xã Kim Thư . Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 10114 | Xã Thanh Oai | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Thanh Oai | 10114 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ thị trấn Kim Bài thành xã Thanh Oai, hợp nhất thị trấn Kim Bài, xã Đỗ Động, xã Kim An, xã Phương Trung, xã Thanh Mai, 1 phần xã Kim Thư . Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 10126 | Xã Bình Minh | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Bình Minh | 10126 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ xã Bích Hòa thành xã Bình Minh, hợp nhất xã Bích Hòa, xã Bình Minh, xã Cao Viên, xã Thanh Cao, 1 phần xã Cự Khê, 1 phần xã Lam Điền, 1 phần xã Cự Khê, 1 phần phường Phú Lương. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 10144 | Xã Tam Hưng | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Tam Hưng | 10144 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ xã Thanh Thùy thành xã Tam Hưng, hợp nhất xã Mỹ Hưng, xã Thanh Thùy, xã Thanh Văn, xã Tam Hưng. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 10180 | Xã Dân Hòa | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Dân Hòa | 10180 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ xã Hồng Dương thành xã Dân Hòa, hợp nhất xã Cao Xuân Dương, xã Dân Hòa, xã Hồng Dương, xã Liên Châu, xã Tân Ước. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 10183 | Xã Thường Tín | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Thường Tín | 10183 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi loại hình, hợp nhất thị trấn Thường Tín, xã Tiền Phong, xã Hiền Giang, xã Hòa Bình, xã Nhị Khê, xã Văn Bình, xã Văn Phú, 1 phần xã Đại Áng, 1 phần xã Khánh Hà. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 10210 | Xã Hồng Vân | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Hồng Vân | 10210 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ xã Vân Tảo thành xã Hồng Vân, hợp nhất xã Hà Hồi, xã Hồng Vân, xã Liên Phương, xã Vân Tảo, 1 phần xã Duyên Thái, 1 phần xã Ninh Sở, 1 phần xã Đông Mỹ. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 10231 | Xã Thượng Phúc | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Thượng Phúc | 10231 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ xã Nguyễn Trãi thành xã Thượng Phúc, hợp nhất xã Tân Minh (huyện Thường Tín), xã Dũng Tiến, xã Quất Động, xã Nghiêm Xuyên, xã Nguyễn Trãi. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 10237 | Xã Chương Dương | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Chương Dương | 10237 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Hợp nhất xã Chương Dương, xã Lê Lợi, xã Thắng Lợi, xã Tự Nhiên, 1 phần xã Tô Hiệu, 1 phần xã Vạn Nhất. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 10273 | Xã Phú Xuyên | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Phú Xuyên | 10273 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi loại hình, hợp nhất thị trấn Phú Minh, thị trấn Phú Xuyên, xã Hồng Thái, xã Minh Cường, xã Nam Phong, xã Nam Tiến, xã Quang Hà, xã Văn Tự, 1 phần xã Tô Hiệu, 1 phần xã Vạn Nhất . Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 10279 | Xã Phượng Dực | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Phượng Dực | 10279 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Hợp nhất xã Hoàng Long, xã Hồng Minh, xã Phú Túc, xã Văn Hoàng, xã Phượng Dực. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 10330 | Xã Chuyên Mỹ | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Chuyên Mỹ | 10330 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ xã Vân Từ thành xã Chuyên Mỹ, hợp nhất xã Tân Dân (huyện Phú Xuyên), xã Châu Can, xã Phú Yên, xã Vân Từ, xã Chuyên Mỹ. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 10342 | Xã Đại Xuyên | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Đại Xuyên | 10342 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ xã Bạch Hạ thành xã Đại Xuyên, hợp nhất xã Bạch Hạ, xã Khai Thái, xã Minh Tân, xã Phúc Tiến, xã Quang Lãng, xã Tri Thủy, xã Đại Xuyên. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 10354 | Xã Vân Đình | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Vân Đình | 10354 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi loại hình, hợp nhất thị trấn Vân Đình, các xã Cao Sơn Tiến, Phương Tú và Tảo Dương Văn. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 10369 | Xã Ứng Thiên | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Ứng Thiên | 10369 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ xã Trường Thịnh thành xã Ứng Thiên, hợp nhất xã Hoa Viên, Liên Bạt, Quảng Phú Cầu và Trường Thịnh. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 10402 | Xã Ứng Hòa | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Ứng Hòa | 10402 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ xã Trầm Lộng thành xã Ứng Hòa, hợp nhất xã Đại Cường, Đại Hùng, Đông Lỗ, Đồng Tân, Kim Đường, Minh Đức, Trầm Lộng và Trung Tú. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 10417 | Xã Hòa Xá | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Hòa Xá | 10417 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ xã Hòa Phú thành xã Hòa Xá, hợp nhất xã Hòa Phú thuộc huyện Ứng Hòa (trước khi thực hiện sắp xếp) và các xã Thái Hòa, Bình Lưu Quang, Phù Lưu. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 10441 | Xã Mỹ Đức | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Mỹ Đức | 10441 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi loại hình, đổi tên thành xã Mỹ Đức, hợp nhất thị trấn Đại Nghĩa, các xã An Phú, Đại Hưng, Hợp Thanh và Phù Lưu Tế. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 10459 | Xã Phúc Sơn | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Phúc Sơn | 10459 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Đổi tên từ xã Mỹ Xuyên thành xã Phúc Sơn, hợp nhất xã Mỹ Xuyên, Phúc Lâm, Thượng Lâm, Tuy Lai, 1 phần xã Đồng Tâm . Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 10465 | Xã Hồng Sơn | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Hồng Sơn | 10465 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Hợp nhất xã Phùng Xá thuộc huyện Mỹ Đức (trước khi thực hiện sắp xếp) và các xã An Mỹ, Hồng Sơn, Hợp Tiến, Lê Thanh, Xuy Xá. Bỏ cấp huyện |
| 01 | Thành phố Hà Nội | 10489 | Xã Hương Sơn | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Hương Sơn | 10489 | Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Thành phố Hà Nội | 01 | Hợp nhất các xã An Tiến, Hùng Tiến, Vạn Tín và Hương Sơn. Bỏ cấp huyện |
| 04 | Tỉnh Cao Bằng | 01273 | Phường Thục Phán | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Thục Phán | 01273 | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Cao Bằng | 04 | Đổi tên thành Phường Thục Phán, hợp nhất phường Sông Hiến, Đề Thám, Hợp Giang, xã Hưng Đạo và xã Hoàng Tung . Bỏ cấp huyện |
| 04 | Tỉnh Cao Bằng | 01279 | Phường Nùng Trí Cao | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Nùng Trí Cao | 01279 | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Cao Bằng | 04 | Đổi tên thành phường Nùng Trí Cao, hợp nhất các phường phường Ngọc Xuân, phường Sông Bằng và xã Vĩnh Quang. Bỏ cấp huyện |
| 04 | Tỉnh Cao Bằng | 01288 | Phường Tân Giang | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Tân Giang | 01288 | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Cao Bằng | 04 | Đổi tên thành phường Tân Giang, hợp nhất phường Tân Giang, Duyệt Trung, Hòa Chung, xã Chu Trinh và xã Lê Chung. Bỏ cấp huyện |
| 04 | Tỉnh Cao Bằng | 01290 | Xã Bảo Lâm | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Bảo Lâm | 01290 | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Cao Bằng | 04 | Đổi tên thành xã Bảo Lâm, hợp nhất thị trấn Pác Miầu, xã Mông Ân và xã Vĩnh Phong. Bỏ cấp huyện |
| 04 | Tỉnh Cao Bằng | 01294 | Xã Lý Bôn | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Lý Bôn | 01294 | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Cao Bằng | 04 | Hợp nhất xã Lý Bôn với xã VĨnh Quang. Bỏ cấp huyện |
| 04 | Tỉnh Cao Bằng | 01297 | Xã Nam Quang | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Nam Quang | 01297 | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Cao Bằng | 04 | Họp nhất xã Nam Quang và xã Nam Cao. Bỏ cấp huyện |
| 04 | Tỉnh Cao Bằng | 01304 | Xã Quảng Lâm | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Quảng Lâm | 01304 | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Cao Bằng | 04 | Đổi tên thành xã Quảng Lâm, Hợp nhất xã Thạch Lâm và xã Quảng Lâm. Bỏ cấp huyện |
| 04 | Tỉnh Cao Bằng | 01318 | Xã Yên Thổ | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Yên Thổ | 01318 | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Cao Bằng | 04 | Hợp nhất xã Thái Học, Thái Sơn và Yên Thổ . Bỏ cấp huyện |
| 04 | Tỉnh Cao Bằng | 01321 | Xã Bảo Lạc | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Bảo Lạc | 01321 | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Cao Bằng | 04 | Đổi tên thành xã Bảo lạc, hợp nhất thị trấn Bảo Lạc, xã Bảo Toàn và xã Hồng Trị. Bỏ cấp huyện |
| 04 | Tỉnh Cao Bằng | 01324 | Xã Cốc Pàng | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Cốc Pàng | 01324 | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Cao Bằng | 04 | Hợp nhất Xã Cốc Pàng và Xã Đức Hạnh. Bỏ cấp huyện |
| 04 | Tỉnh Cao Bằng | 01327 | Xã Cô Ba | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Cô Ba | 01327 | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Cao Bằng | 04 | Đổi tên thành xã Cô Ba, hợp nhất xã Thượng Hà và xã Cô Ba . Bỏ cấp huyện |
| 04 | Tỉnh Cao Bằng | 01336 | Xã Khánh Xuân | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Khánh Xuân | 01336 | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Cao Bằng | 04 | Hợp nhất xã Phan Thanh và xã Khánh Xuân. Bỏ cấp huyện |
| 04 | Tỉnh Cao Bằng | 01339 | Xã Xuân Trường | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Xuân Trường | 01339 | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Cao Bằng | 04 | Hợp nhất xã Hồng An và xã Xuân Trường. Bỏ cấp huyện |
| 04 | Tỉnh Cao Bằng | 01351 | Xã Hưng Đạo | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Hưng Đạo | 01351 | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Cao Bằng | 04 | Hợp nhất xã Hưng Thịnh, Kim Cúc và Hưng Đạo. Bỏ cấp huyện |
| 04 | Tỉnh Cao Bằng | 01354 | Xã Huy Giáp | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Huy Giáp | 01354 | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Cao Bằng | 04 | Hợp nhất xã Đình Phùng và xã Huy Giáp . Bỏ cấp huyện |
| 04 | Tỉnh Cao Bằng | 01360 | Xã Sơn Lộ | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Sơn Lộ | 01360 | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Cao Bằng | 04 | Hợp nhất xã Sơn Lộ và xã Sơn Lập. Bỏ cấp huyện |
| 04 | Tỉnh Cao Bằng | 01363 | Xã Thông Nông | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Thông Nông | 01363 | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Cao Bằng | 04 | Đổi tên thành xã Thông Nông, hợp nhất thị trấn Thông Nông, xã Đa Thông và xã Lương Can. Bỏ cấp huyện |
| 04 | Tỉnh Cao Bằng | 01366 | Xã Cần Yên | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Cần Yên | 01366 | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Cao Bằng | 04 | Hợp nhất xã Cần Nông, Lương Thông và Cần Yên. Bỏ cấp huyện |
| 04 | Tỉnh Cao Bằng | 01387 | Xã Thanh Long | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Thanh Long | 01387 | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Cao Bằng | 04 | Hợp nhất xã Yên Sơn, Ngọc Động và Thanh Long. Bỏ cấp huyện |
| 04 | Tỉnh Cao Bằng | 01392 | Xã Trường Hà | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Trường Hà | 01392 | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Cao Bằng | 04 | Đổi tên thành xã Trường Hà, hợp nhấ thị trấn Xuân Hòa và các xã Quý Quân, Sóc Hà, Trường Hà. Bỏ cấp huyện |
| 04 | Tỉnh Cao Bằng | 01393 | Xã Lũng Nặm | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Lũng Nặm | 01393 | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Cao Bằng | 04 | Hợp nhất xã Thượng Thôn và xã Lũng Nặm. Bỏ cấp huyện |
| 04 | Tỉnh Cao Bằng | 01414 | Xã Tổng Cọt | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Tổng Cọt | 01414 | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Cao Bằng | 04 | Hợp nhất các xã Nội Thôn, Cải Viên và Tổng Cọt. Bỏ cấp huyện |
| 04 | Tỉnh Cao Bằng | 01438 | Xã Hà Quảng | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Hà Quảng | 01438 | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Cao Bằng | 04 | Đổi tên thành xã Hà Quảng, hợp nhất xã Hồng Sỹ, Ngọc Đào và Mã Ba. Bỏ cấp huyện |
| 04 | Tỉnh Cao Bằng | 01447 | Xã Trà Lĩnh | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Trà Lĩnh | 01447 | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Cao Bằng | 04 | Đổi tên thành xã Trà Lĩnh, hợp nhất thị trấn Trà Lĩnh, xã Cao Chương và xã Quốc Toản . Bỏ cấp huyện |
| 04 | Tỉnh Cao Bằng | 01456 | Xã Quang Hán | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Quang Hán | 01456 | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Cao Bằng | 04 | Hợp nhất xã Quang Vinh và xã Quang Hán . Bỏ cấp huyện |
| 04 | Tỉnh Cao Bằng | 01465 | Xã Quang Trung | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Quang Trung | 01465 | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Cao Bằng | 04 | Hợp nhất xã Tri Phương, Xuân Nội và Quang Trung. Bỏ cấp huyện |
| 04 | Tỉnh Cao Bằng | 01477 | Xã Trùng Khánh | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Trùng Khánh | 01477 | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Cao Bằng | 04 | Đổi tên thành xã Trùng Khánh, hợp nhất thị trấn Trùng Khánh và các xã Đức Hồng, Lăng Hiếu, Khâm Thành . Bỏ cấp huyện |
| 04 | Tỉnh Cao Bằng | 01489 | Xã Đình Phong | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Đình Phong | 01489 | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Cao Bằng | 04 | Hợp nhất xã Ngọc Côn, Ngọc Khê, Phong Nặm và Đình Phong. Bỏ cấp huyện |
| 04 | Tỉnh Cao Bằng | 01501 | Xã Đàm Thủy | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Đàm Thủy | 01501 | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Cao Bằng | 04 | Đổi tên thành Đàm Thủy, hợp nhất xã Chí Viễn, Phong Châu và Đàm Thủy. Bỏ cấp huyện |
| 04 | Tỉnh Cao Bằng | 01525 | Xã Đoài Dương | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Đoài Dương | 01525 | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Cao Bằng | 04 | Hợp nhất xã Trung Phúc, Cao Thăng và Đoài Dương. Bỏ cấp huyện |
| 04 | Tỉnh Cao Bằng | 01537 | Xã Lý Quốc | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Lý Quốc | 01537 | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Cao Bằng | 04 | Hợp nhất xã Minh Long, Đồng Loan và Lý Quốc. Bỏ cấp huyện |
| 04 | Tỉnh Cao Bằng | 01552 | Xã Quang Long | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Quang Long | 01552 | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Cao Bằng | 04 | Hợp nhất xã Đức Quang, Thắng Lợi và Quang Long . Bỏ cấp huyện |
| 04 | Tỉnh Cao Bằng | 01558 | Xã Hạ Lang | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Hạ Lang | 01558 | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Cao Bằng | 04 | Đổi tên thành xã Hạ Lang, hợp nhất thị trấn Thanh Nhật, xã Thống Nhất và xã Thị Hoa. Bỏ cấp huyện |
| 04 | Tỉnh Cao Bằng | 01561 | Xã Vinh Quý | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Vinh Quý | 01561 | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Cao Bằng | 04 | Hợp nhất xã Cô Ngân, An Lạc, Kim Loan và Vinh Quý. Bỏ cấp huyện |
| 04 | Tỉnh Cao Bằng | 01576 | Xã Quảng Uyên | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Quảng Uyên | 01576 | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Cao Bằng | 04 | Đổi tên thành Xã Quảng Uyên, Hợp nhất thị trấn Quảng Uyên và các xã Phi Hải, Phúc Sen, Chí Thảo . Bỏ cấp huyện |
| 04 | Tỉnh Cao Bằng | 01594 | Xã Độc Lập | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Độc Lập | 01594 | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Cao Bằng | 04 | Hợp nhất xã Quảng Hưng, Cai Bộ và Độc Lập. Bỏ cấp huyện |
| 04 | Tỉnh Cao Bằng | 01618 | Xã Hạnh Phúc | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Hạnh Phúc | 01618 | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Cao Bằng | 04 | Đổi tên thành xã Hạnh Phúc, hợp nhất xã Ngọc Động, Tự Do và Hạnh Phúc. Bỏ cấp huyện |
| 04 | Tỉnh Cao Bằng | 01636 | Xã Bế Văn Đàn | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Bế Văn Đàn | 01636 | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Cao Bằng | 04 | Đổi tên thành xã Bế Văn Đàn, hợp nhất xã Hồng Quang, Cách Linh và Bế Văn Đàn. Bỏ cấp huyện |
| 04 | Tỉnh Cao Bằng | 01648 | Xã Phục Hòa | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Phục Hòa | 01648 | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Cao Bằng | 04 | Đổi tên thành xã Phục Hòa, hợp nhất thị trấn Tà Lùng, thị trấn Hòa Thuận, xã Mỹ Hưng và xã Đại Sơn . Bỏ cấp huyện |
| 04 | Tỉnh Cao Bằng | 01654 | Xã Hòa An | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Hòa An | 01654 | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Cao Bằng | 04 | Đổi tên thành xã Hòa An, hợp nhất thị trấn Nước Hai, xã Đại Tiến và xã Hồng Việt. Bỏ cấp huyện |
| 04 | Tỉnh Cao Bằng | 01660 | Xã Nam Tuấn | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Nam Tuấn | 01660 | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Cao Bằng | 04 | Hợp nhất xã Đức Long, Dân Chủ và Nam Tuấn. Bỏ cấp huyện |
| 04 | Tỉnh Cao Bằng | 01699 | Xã Nguyễn Huệ | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Nguyễn Huệ | 01699 | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Cao Bằng | 04 | hợp nhất các xã Quang Trung, Ngũ Lão và Nguyễn Huệ . Bỏ cấp huyện |
| 04 | Tỉnh Cao Bằng | 01708 | Xã Bạch Đằng | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Bạch Đằng | 01708 | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Cao Bằng | 04 | Hợp nhất xã Thịnh Vượng, Bình Dương và Bạch Đằng. Bỏ cấp huyện |
| 04 | Tỉnh Cao Bằng | 01726 | Xã Nguyên Bình | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Nguyên Bình | 01726 | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Cao Bằng | 04 | Đổi tên thành xã Nguyên Bình, Hợp nhất của thị trấn Nguyên Bình, xã Thể Dục và xã Vũ Minh. Bỏ cấp huyện |
| 04 | Tỉnh Cao Bằng | 01729 | Xã Tĩnh Túc | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Tĩnh Túc | 01729 | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Cao Bằng | 04 | Đổi tên thành Tĩnh Túc, Hợp nhất thị trấn Tĩnh Túc, xã Triệu Nguyên và xã Vũ Nông. Bỏ cấp huyện |
| 04 | Tỉnh Cao Bằng | 01738 | Xã Ca Thành | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Ca Thành | 01738 | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Cao Bằng | 04 | Hợp nhất xã Yên Lạc và xã Ca Thành thành. Bỏ cấp huyện |
| 04 | Tỉnh Cao Bằng | 01747 | Xã Minh Tâm | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Minh Tâm | 01747 | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Cao Bằng | 04 | Hợp nhất xã Trương Lương và xã Minh Tâm . Bỏ cấp huyện |
| 04 | Tỉnh Cao Bằng | 01768 | Xã Phan Thanh | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Phan Thanh | 01768 | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Cao Bằng | 04 | Hợp nhất xã Mai Long và xã Phan Thanh. Bỏ cấp huyện |
| 04 | Tỉnh Cao Bằng | 01774 | Xã Tam Kim | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Tam Kim | 01774 | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Cao Bằng | 04 | Hợp nhất xã Hoa Thám, Hưng Đạo và Tam Kim. Bỏ cấp huyện |
| 04 | Tỉnh Cao Bằng | 01777 | Xã Thành Công | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Thành Công | 01777 | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Cao Bằng | 04 | Hợp nhất xã Quang Thành và xã Thành Công. Bỏ cấp huyện |
| 04 | Tỉnh Cao Bằng | 01786 | Xã Đông Khê | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Đông Khê | 01786 | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Cao Bằng | 04 | Đổi tên thành xã Đông Khê, hợp nhất thị trấn Đông Khê, xã Đức Xuân và xã Trọng Con. Bỏ cấp huyện |
| 04 | Tỉnh Cao Bằng | 01789 | Xã Canh Tân | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Canh Tân | 01789 | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Cao Bằng | 04 | Hợp nhất xã Đức Thông và xã Canh Tân. Bỏ cấp huyện |
| 04 | Tỉnh Cao Bằng | 01792 | Xã Kim Đồng | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Kim Đồng | 01792 | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Cao Bằng | 04 | Hợp nhất xã Hồng Nam, Thái Cường và Kim Đồng. Bỏ cấp huyện |
| 04 | Tỉnh Cao Bằng | 01795 | Xã Minh Khai | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Minh Khai | 01795 | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Cao Bằng | 04 | Hợp nhất xã Quang Trọng và xã Minh Khai. Bỏ cấp huyện |
| 04 | Tỉnh Cao Bằng | 01807 | Xã Thạch An | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Thạch An | 01807 | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Cao Bằng | 04 | Đổi tên thành Thạch An, hợp nhất xã Tiên Thành, Vân Trình và Lê Lai. Bỏ cấp huyện |
| 04 | Tỉnh Cao Bằng | 01822 | Xã Đức Long | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Đức Long | 01822 | Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Cao Bằng | 04 | Hợp nhất xã Thụy Hùng, Lê Lợi và Đức Long. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 00691 | Phường Hà Giang 2 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Hà Giang 2 | 00691 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Đổi tên từ phường Trần Phú thành phường Hà Giang 2, hợp nhất phường Ngọc Hà, phường Trần Phú, phường Minh Khai, 1 phần phường Quang Trung, xã Phong Quang. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 00694 | Phường Hà Giang 1 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Hà Giang 1 | 00694 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Đổi tên từ phường Nguyễn Trãi thành phường Hà Giang 1, hợp nhất phường Nguyễn Trãi, xã Phương Thiện, xã Phương Độ, 1 phần phường Quang Trung. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 00700 | Xã Ngọc Đường | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Ngọc Đường | 00700 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Hợp nhất xã Ngọc Đường và 1 phần còn lại của xã Yên Định. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 00706 | Xã Phú Linh | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Phú Linh | 00706 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Hợp nhất xã Kim Thạch, Kim Linh và Phú Linh. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 00715 | Xã Lũng Cú | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Lũng Cú | 00715 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Hợp nhất xã Lũng Cú, xã Má Lé, xã Lũng Táo. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 00721 | Xã Đồng Văn | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Đồng Văn | 00721 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Đổi loại hình, đổi tên từ thị trấn Đồng Văn thành xã Đồng Văn, hợp nhất thị trấn Đồng Văn, xã Tả Lủng, xã Tả Phìn, xã Thài Phìn Tủng, xã Pải Lủng. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 00733 | Xã Sà Phìn | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Sà Phìn | 00733 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Đổi tên từ xã Sủng Là thành xã Sà Phìn, hợp nhất xã Sà Phìn, xã Sủng Là, xã Sính Lủng, xã Sảng Tủng. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 00745 | Xã Phố Bảng | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Phố Bảng | 00745 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Đổi tên từ xã Phố Cáo thành xã Phố Bảng, hợp nhất thị trấn Phố Bảng, xã Phố Là, xã Phố Cáo, xã Lũng Thầu. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 00763 | Xã Lũng Phìn | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Lũng Phìn | 00763 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Hợp nhất xã Sủng Trái, Hố Quáng Phìn và Lũng Phìn . Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 00769 | Xã Mèo Vạc | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Mèo Vạc | 00769 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Đổi loại hình, đổi tên từ thị trấn Mèo Vạc thành xã Mèo Vạc, hợp nhất của thị trấn Mèo Vạc, các xã Giàng Chu Phìn, Tả Lủng và Pả Vi. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 00778 | Xã Sơn Vĩ | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Sơn Vĩ | 00778 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Đổi tên từ xã Xín Cái thành xã Sơn Vĩ, hợp nhất xã Thượng Phùng, Xín Cái và Sơn Vĩ . Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 00787 | Xã Sủng Máng | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Sủng Máng | 00787 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Đổi tên từ xã Sủng Trà thành xã Sủng Máng, hợp nhất xã Lũng Chinh, Sủng Trà và Sủng Máng. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 00802 | Xã Khâu Vai | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Khâu Vai | 00802 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Đổi tên từ xã Lũng Pù thành xã Khâu Vai, hợp nhất xã Cán Chu Phìn, Lũng Pù và Khâu Vai. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 00808 | Xã Tát Ngà | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Tát Ngà | 00808 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Hợp nhất xã Nậm Ban và xã Tát Ngà. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 00817 | Xã Niêm Sơn | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Niêm Sơn | 00817 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Hợp nhất xã Niêm Tòng và xã Niêm Sơn. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 00820 | Xã Yên Minh | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Yên Minh | 00820 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Đổi loại hình, đổi tên từ thị trấn Yên Minh thành xã Yên Minh, hợp nhất thị trấn Yên Minh, các xã Lao Và Chải, Hữu Vinh, Đông Minh và Vần Chải. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 00829 | Xã Thắng Mố | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Thắng Mố | 00829 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Đổi tên từ xã Sủng Cháng thành xã Thắng Mố, hợp nhất xã Sủng Cháng, Sủng Thài và Thắng Mố. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 00832 | Xã Bạch Đích | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Bạch Đích | 00832 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Hợp nhất xã Phú Lũng, Na Khê và Bạch Đích. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 00847 | Xã Mậu Duệ | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Mậu Duệ | 00847 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Hợp nhất xã Ngam La, Mậu Long và Mậu Duệ . Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 00859 | Xã Ngọc Long | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Ngọc Long | 00859 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Giữ nguyên không sắp xếp. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 00865 | Xã Đường Thượng | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Đường Thượng | 00865 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Đổi tên từ xã Lũng Hồ thành xã Đường Thượng, hợp nhất xã Lũng Hồ và xã Đường Thượng. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 00871 | Xã Du Già | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Du Già | 00871 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Hợp nhất xã Du Tiến và xã Du Già. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 00874 | Xã Quản Bạ | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Quản Bạ | 00874 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Đổi loại hình, đổi tên từ thị trấn Tam Sơn thành xã Quản Bạ, hợp nhất thị trấn Tam Sơn, xã Quyết Tiến và xã Quản Bạ. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 00883 | Xã Cán Tỷ | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Cán Tỷ | 00883 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Hợp nhất xã Bát Đại Sơn và xã Cán Tỷ. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 00889 | Xã Nghĩa Thuận | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Nghĩa Thuận | 00889 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Đổi tên từ xã Thanh Vân thành xã Nghĩa Thuận, hợp nhất xã Thanh Vân và xã Nghĩa Thuận. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 00892 | Xã Tùng Vài | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Tùng Vài | 00892 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Hợp nhất xã Cao Mã Pờ, Tả Ván và Tùng Vài. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 00901 | Xã Lùng Tám | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Lùng Tám | 00901 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Hợp nhất xã Thái An, Đông Hà và Lùng Tám. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 00913 | Xã Vị Xuyên | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Vị Xuyên | 00913 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Đổi loại hình, đổi tên từ thị trấn Vị Xuyên thành xã Vị Xuyên, hợp nhất thị trấn Vị Xuyên, thị trấn Nông trường Việt Lâm, xã Đạo Đức và một phần của xã Việt Lâm. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 00919 | Xã Minh Tân | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Minh Tân | 00919 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Giữ nguyên không sắp xếp. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 00922 | Xã Thuận Hoà | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Thuận Hoà | 00922 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Giữ nguyên không sắp xếp. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 00925 | Xã Tùng Bá | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Tùng Bá | 00925 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Giữ nguyên không sắp xếp. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 00928 | Xã Thanh Thủy | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Thanh Thủy | 00928 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Hợp nhất xã Phương Tiến và xã Thanh Thủy. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 00937 | Xã Lao Chải | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Lao Chải | 00937 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Đổi tên từ xã Xín Chải thành xã Lao Chải, hợp nhất xã Xín Chải, Thanh Đức và Lao Chải. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 00952 | Xã Cao Bồ | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Cao Bồ | 00952 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Giữ nguyên không sắp xếp. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 00958 | Xã Thượng Sơn | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Thượng Sơn | 00958 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Giữ nguyên không sắp xếp. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 00967 | Xã Việt Lâm | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Việt Lâm | 00967 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Hợp nhất xã Quảng Ngần và phần còn lại của xã Việt Lâm. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 00970 | Xã Linh Hồ | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Linh Hồ | 00970 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Đổi tên từ xã Ngọc Linh thành xã Linh Hồ, hợp nhất xã Ngọc Linh, Trung Thành và Linh Hồ . Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 00976 | Xã Bạch Ngọc | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Bạch Ngọc | 00976 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Hợp nhất xã Ngọc Minh và xã Bạch Ngọc. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 00982 | Xã Minh Sơn | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Minh Sơn | 00982 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Giữ nguyên không sắp xếp. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 00985 | Xã Giáp Trung | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Giáp Trung | 00985 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Giữ nguyên không sắp xếp. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 00991 | Xã Bắc Mê | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Bắc Mê | 00991 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Đổi loại hình, đổi tên từ thị trấn Yên Phú thành xã Bắc Mê, hợp nhất thị trấn Yên Phú, xã Yên Phong và xã Lạc Nông. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 00994 | Xã Minh Ngọc | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Minh Ngọc | 00994 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Hợp nhất xã Minh Ngọc, xã Thượng Tân, 1 phần xã Yên Định. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 01006 | Xã Yên Cường | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Yên Cường | 01006 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Hợp nhất xã Phiêng Luông và xã Yên Cường. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 01012 | Xã Đường Hồng | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Đường Hồng | 01012 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Đổi tên từ xã Đường Âm thành xã Đường Hồng, hợp nhất xã Đường Âm, Phú Nam và Đường Hồng. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 01021 | Xã Hoàng Su Phì | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Hoàng Su Phì | 01021 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Đổi loại hình, đổi tên từ thị trấn Vinh Quang thành xã Hoàng Su Phì, hợp nhất thị trấn Vinh Quang và các xã Bản Luốc, Ngàm Đăng Vài, Tụ Nhân, Đản Ván. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 01024 | Xã Bản Máy | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Bản Máy | 01024 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Hợp nhất xã Bản Phùng, Chiến Phố và Bản Máy. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 01033 | Xã Thàng Tín | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Thàng Tín | 01033 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Đổi tên từ xã Pố Lồ thành xã Thàng Tín, hợp nhất xã Pố Lồ, Thèn Chu Phìn và Thàng Tín . Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 01051 | Xã Tân Tiến | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Tân Tiến | 01051 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Hợp nhất xã Bản Nhùng, Túng Sán và Tân Tiến. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 01057 | Xã Pờ Ly Ngài | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Pờ Ly Ngài | 01057 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Hợp nhất xã Sán Sả Hồ, Nàng Đôn và Pờ Ly Ngài . Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 01075 | Xã Nậm Dịch | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Nậm Dịch | 01075 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Hợp nhất xã Nậm Ty, Tả Sử Choóng và Nậm Dịch . Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 01084 | Xã Hồ Thầu | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Hồ Thầu | 01084 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Đổi tên từ xã Nam Sơn thành xã Hồ Thầu, hợp nhất xã Nậm Khòa, Nam Sơn và Hồ Thầu. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 01090 | Xã Thông Nguyên | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Thông Nguyên | 01090 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Hợp nhất xã Xuân Minh và xã Thông Nguyên . Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 01096 | Xã Pà Vầy Sủ | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Pà Vầy Sủ | 01096 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Đổi loại hình, đổi tên từ thị trấn Cốc Pài thành xã Pà Vầy Sủ, hợp nhất thị trấn Cốc Pài và các xã Nàn Ma, Bản Ngò, Pà Vầy Sủ. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 01108 | Xã Xín Mần | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Xín Mần | 01108 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Hợp nhất xã Thèn Phàng, Nàn Xỉn, Bản Díu, Chí Cà và Xín Mần. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 01117 | Xã Trung Thịnh | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Trung Thịnh | 01117 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Hợp nhất xã Cốc Rế, Thu Tà và Trung Thịnh . Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 01141 | Xã Nấm Dẩn | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Nấm Dẩn | 01141 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Hợp nhất xã Chế Là, Tả Nhìu và Nấm Dẩn. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 01144 | Xã Quảng Nguyên | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Quảng Nguyên | 01144 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Giữ nguyên không sắp xếp. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 01147 | Xã Khuôn Lùng | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Khuôn Lùng | 01147 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Đổi tên từ xã Naà Chì thành xã Khuôn Lùng, hợp nhất xã Nà Chì và xã Khuôn Lùng. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 01153 | Xã Bắc Quang | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Bắc Quang | 01153 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Đổi loại hình, đổi tên từ thị trấn Việt Quang thành xã Bắc Quang, hợp nhất thị trấn Việt Quang, xã Quang Minh và xã Việt Vinh. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 01156 | Xã Vĩnh Tuy | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Vĩnh Tuy | 01156 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Đổi loại hình, đổi tên từ thị trấn Vĩnh Tuy thành xã Vĩnh Tuy, hợp nhất thị trấn Vĩnh Tuy, xã Vĩnh Hảo và xã Đông Thành. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 01165 | Xã Đồng Tâm | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Đồng Tâm | 01165 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Đổi tên từ xã Đồng Tiến thành xã Đồng Tâm, hợp nhất xã Đồng Tiến, Thượng Bình và Đồng Tâm. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 01171 | Xã Tân Quang | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Tân Quang | 01171 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Hợp nhất xã Tân Thành, Tân Lập và Tân Quang. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 01180 | Xã Bằng Hành | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Bằng Hành | 01180 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Đổi tên từ xã Kim Ngọc thành xã Bằng Hành, hợp nhất xã Kim Ngọc, Vô Điếm và Bằng Hành . Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 01192 | Xã Liên Hiệp | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Liên Hiệp | 01192 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Hợp nhất xã Hữu Sản, Đức Xuân và Liên Hiệp . Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 01201 | Xã Hùng An | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Hùng An | 01201 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Hợp nhất xã Việt Hồng, Tiên Kiều và Hùng An. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 01216 | Xã Đồng Yên | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Đồng Yên | 01216 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Hợp nhất xã Vĩnh Phúc và xã Đồng Yên. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 01225 | Xã Tiên Nguyên | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Tiên Nguyên | 01225 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Giữ nguyên không sắp xếp. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 01234 | Xã Yên Thành | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Yên Thành | 01234 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Hợp nhất xã Bản Rịa và xã Yên Thành. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 01237 | Xã Quang Bình | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Quang Bình | 01237 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Đổi loại hình, đổi tên từ thị trấn Yên Bình thành xã Quang Bình, hợp nhất thị trấn Yên Bình và xã Tân Nam. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 01243 | Xã Tân Trịnh | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Tân Trịnh | 01243 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Đổi tên từ xã Tân Bắc thành xã Tân Trịnh, hợp nhất xã Tân Bắc và xã Tân Trịnh. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 01246 | Xã Bằng Lang | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Bằng Lang | 01246 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Hợp nhất xã Yên Hà và xã Bằng Lang. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 01255 | Xã Xuân Giang | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Xuân Giang | 01255 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Hợp nhất xã Nà Khương và xã Xuân Giang. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 01261 | Xã Tiên Yên | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Tiên Yên | 01261 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Hợp nhất xã Vĩ Thượng, Hương Sơn và Tiên Yên. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 02212 | Phường Nông Tiến | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Nông Tiến | 02212 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Hợp nhất phường Nông Tiến, xã Tràng Đà, 1 phần xã Thái Bình. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 02215 | Phường Minh Xuân | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Minh Xuân | 02215 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Đổi tên từ phường Ỷ La thành phường Minh Xuân, hợp nhất phường Minh Xuân, phường Ỷ La, phường Tân Hà, phường Phan Thiết, phường Tân Quang, xã Trung Môn, 1 phần xã Kim Phú. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 02221 | Xã Nà Hang | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Nà Hang | 02221 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Đổi loại hình, đổi tên từ thị trấn Na Hang thành xã Nà Hang, hợp nhất thị trấn Na Hang, xã Năng Khả, xã Thanh Tương. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 02239 | Xã Thượng Nông | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Thượng Nông | 02239 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Hợp nhất xã Thượng Nông, xã Thượng Giáp. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 02245 | Xã Côn Lôn | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Côn Lôn | 02245 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Hợp nhất xã Sinh Long, xã Côn Lôn. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 02248 | Xã Yên Hoa | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Yên Hoa | 02248 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Hợp nhất xã Khâu Tinh, xã Yên Hoa. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 02260 | Xã Hồng Thái | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Hồng Thái | 02260 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Đổi tên từ xã Đà Vị thành xã Hồng Thái, hợp nhất xã Hồng Thái, xã Đà Vị, xã Sơn Phú. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 02266 | Xã Lâm Bình | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Lâm Bình | 02266 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Đổi loại hình, đổi tên từ thị trấn Lăng Can thành xã Lâm Bình, hợp nhất xã Phúc Yên, thị trấn Lăng Can, xã Xuân Lập. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 02269 | Xã Thượng Lâm | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Thượng Lâm | 02269 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Hợp nhất xã Khuôn Hà, xã Thượng Lâm. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 02287 | Xã Chiêm Hoá | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Chiêm Hoá | 02287 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Đổi loại hình, đổi tên từ thị trấn Vĩnh Lộc thành xã Chiêm Hóa, hợp nhất xã Xuân Quang, thị trấn Vĩnh Lộc, xã Phúc Thịnh, xã Ngọc Hội, xã Trung Hòa. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 02296 | Xã Bình An | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Bình An | 02296 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Đổi tên từ xã Thổ Bình thành xã Bình An, hợp nhất xã Bình An, xã Thổ Bình. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 02302 | Xã Minh Quang | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Minh Quang | 02302 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Hợp nhất xã Minh Quang, xã Phúc Sơn, xã Hồng Quang. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 02305 | Xã Trung Hà | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Trung Hà | 02305 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Giữ nguyên không sắp xếp. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 02308 | Xã Tân Mỹ | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Tân Mỹ | 02308 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Hợp nhất xã Tân Mỹ, xã Hùng Mỹ. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 02317 | Xã Yên Lập | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Yên Lập | 02317 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Hợp nhất xã Yên Lập, xã Bình Phú. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 02320 | Xã Tân An | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Tân An | 02320 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Hợp nhất xã Tân An, xã Hà Lang. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 02332 | Xã Kiên Đài | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Kiên Đài | 02332 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Đổi tên từ xã Phú Bình thành xã Kiên Đài, hợp nhất xã Phú Bình, xã Kiên Đài. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 02350 | Xã Kim Bình | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Kim Bình | 02350 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Hợp nhất xã Vinh Quang, xã Kim Bình, xã Bình Nhân. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 02353 | Xã Hoà An | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Hoà An | 02353 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Hợp nhất xã Hòa An, xã Tân Thịnh, xã Nhân Lý. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 02359 | Xã Tri Phú | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Tri Phú | 02359 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Hợp nhất xã Tri Phú, xã Linh Phú. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 02365 | Xã Yên Nguyên | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Yên Nguyên | 02365 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Hợp nhất xã Yên Nguyên, xã Hòa Phú. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 02374 | Xã Hàm Yên | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Hàm Yên | 02374 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Đổi loại hình, đổi tên từ thị trấn Tân Yên thành xã Hàm Yên, hợp nhất xã Tân Thành, thị trấn Tân Yên, xã Bằng Cốc, xã Nhân Mục. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 02380 | Xã Bạch Xa | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Bạch Xa | 02380 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Hợp nhất xã Yên Thuận, xã Bạch Xa, xã Minh Khương. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 02392 | Xã Phù Lưu | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Phù Lưu | 02392 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Hợp nhất xã Phù Lưu, xã Minh Dân . Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 02398 | Xã Yên Phú | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Yên Phú | 02398 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Hợp nhất xã Yên Phú, xã Yên Lâm. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 02404 | Xã Bình Xa | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Bình Xa | 02404 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Hợp nhất xã Bình Xa, xã Minh Hương. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 02407 | Xã Thái Sơn | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Thái Sơn | 02407 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Hợp nhất xã Thái Sơn, xã Thành Long. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 02419 | Xã Thái Hoà | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Thái Hoà | 02419 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Hợp nhất xã Thái Hòa, xã Đức Ninh. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 02425 | Xã Hùng Đức | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Hùng Đức | 02425 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Giữ nguyên không sắp xếp. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 02434 | Xã Lực Hành | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Lực Hành | 02434 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Hợp nhất xã Quý Quân, xã Lực Hành, xã Chiêu Yên. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 02437 | Xã Kiến Thiết | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Kiến Thiết | 02437 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Giữ nguyên không sắp xếp. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 02449 | Xã Xuân Vân | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Xuân Vân | 02449 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Hợp nhất xã Trung Trực, xã Xuân Vân, xã Phúc Ninh. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 02455 | Xã Hùng Lợi | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Hùng Lợi | 02455 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Hợp nhất xã Hùng Lợi, xã Trung Minh. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 02458 | Xã Trung Sơn | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Trung Sơn | 02458 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Hợp nhất xã Đạo Viện, xã Trung Sơn, xã Công Đa. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 02470 | Xã Tân Long | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Tân Long | 02470 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Hợp nhất xã Tân Tiến, xã Tân Long. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 02473 | Xã Yên Sơn | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Yên Sơn | 02473 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Đổi loại hình, đổi tên từ thị trấn Yên Sơn thành xã Yên Sơn, hợp nhất xã Tứ Quận, thị trấn Yên Sơn, xã Lang Quán, xã Chân Sơn. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 02494 | Xã Thái Bình | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Thái Bình | 02494 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Hợp nhất xã Tiến Bộ, xã Phú Thịnh, 1 phần xã Thái Bình. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 02509 | Phường Mỹ Lâm | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Mỹ Lâm | 02509 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Hợp nhất phường Mỹ Lâm, xã Mỹ Bằng, 1 phần xã Kim Phú. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 02512 | Phường An Tường | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường An Tường | 02512 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Hợp nhất phường Hưng Thành, phường An Tường, xã Lưỡng Vượng, Xã An Khang, xã Hoàng Khai. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 02524 | Phường Bình Thuận | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Bình Thuận | 02524 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Đổi tên từ phường Đội Cấn thành phường Bình Thuận, hợp nhất phường Đội Cấn, xã Thái Long. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 02530 | Xã Nhữ Khê | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Nhữ Khê | 02530 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Hợp nhất xã Nhữ Hán, xã Nhữ Khê, xã Đội Bình. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 02536 | Xã Sơn Dương | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Sơn Dương | 02536 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Đổi loại hình, đổi tên từ thị trấn Sơn Dương thành xã Sơn Dương, hợp nhất xã Hợp Thành, thị trấn Sơn Dương, xã Phúc Ứng, xã Tú Thịnh. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 02545 | Xã Tân Trào | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Tân Trào | 02545 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Hợp nhất xã Kim Quan, xã Trung Yên, xã Tân Trào. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 02548 | Xã Bình Ca | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Bình Ca | 02548 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Đổi tên từ xã Vĩnh Lợi thành xã Bình Ca, hợp nhất xã Thượng Ấm, xã Cấp Tiến, xã Vĩnh Lợi. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 02554 | Xã Minh Thanh | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Minh Thanh | 02554 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Đổi tên từ xã Bình Yên thành xã Minh Thanh, hợp nhất xã Minh Thanh, xã Bình Yên, xã Lương Thiện. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 02572 | Xã Đông Thọ | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Đông Thọ | 02572 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Hợp nhất xã Đồng Quý, xã Đông Thọ, xã Quyết Thắng. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 02578 | Xã Tân Thanh | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Tân Thanh | 02578 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Đổi tên từ xã Hợp Hòa thành xã Tân Thanh, hợp nhất xã Kháng Nhật, xã Hợp Hòa, xã Tân Thanh. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 02608 | Xã Hồng Sơn | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Hồng Sơn | 02608 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Hợp nhất xã Chi Thiết, xã Hồng Sơn, xã Văn Phú. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 02611 | Xã Phú Lương | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Phú Lương | 02611 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Hợp nhất xã Đại Phú, xã Phú Lương, xã Tam Đa. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 02620 | Xã Sơn Thuỷ | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Sơn Thuỷ | 02620 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Đổi tên từ xã Sơn Nam thành xã Sơn Thủy, hợp nhất xã Ninh Lai, xã Thiện Kế, xã Sơn Nam. Bỏ cấp huyện |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 02623 | Xã Trường Sinh | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Trường Sinh | 02623 | Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Đổi tên từ xã Hào Phú thành xã Trường Sinh, hợp nhất xã Trường Sinh, xã Hào Phú, xã Đông Lợi. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 02647 | Phường Lào Cai | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Lào Cai | 02647 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Đổi tên từ phường Kim Tân thành phường Lào Cai, hợp nhất các phường Duyên Hải, Cốc Lếu, Kim Tân, Lào Cai, xã Vạn Hòa và xã Bản Phiệt. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 02671 | Phường Cam Đường | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Cam Đường | 02671 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Đổi tên từ phường Nam Cường thành phường Cam Đường, hợp nhất các phường Xuân Tăng, Pom Hán, Bắc Cường, Nam Cường, Bắc Lệnh, Bình Minh và xã Cam Đường. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 02680 | Xã Hợp Thành | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Hợp Thành | 02680 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Hợp nhất xã Tả Phời và xã Hợp Thành. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 02683 | Xã Bát Xát | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Bát Xát | 02683 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Đổi loại hình từ thị trấn Bát Xát thành xã Bát Xát, hợp nhất thị trấn Bát Xát và các xã Bản Vược, Bản Qua, Phìn Ngan, Quang Kim. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 02686 | Xã A Mú Sung | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã A Mú Sung | 02686 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Hợp nhất xã Nậm Chạc và xã A Mú Sung. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 02695 | Xã Trịnh Tường | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Trịnh Tường | 02695 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Hợp nhất xã Cốc Mỳ và xã Trịnh Tường. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 02701 | Xã Y Tý | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Y Tý | 02701 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Hợp nhất xã A Lù và xã Y Tý. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 02707 | Xã Dền Sáng | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Dền Sáng | 02707 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Hợp nhất các xã Dền Thàng, Sàng Ma Sáo và Dền Sáng. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 02725 | Xã Bản Xèo | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Bản Xèo | 02725 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Hợp nhất xã Pa Cheo, Mường Vi và Bản Xèo. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 02728 | Xã Mường Hum | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Mường Hum | 02728 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Hợp nhất các xã Nậm Pung, Trung Lèng Hồ và Mường Hum. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 02746 | Xã Cốc San | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Cốc San | 02746 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Hợp nhất các xã Đồng Tuyển, Tòng Sành và Cốc San. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 02752 | Xã Pha Long | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Pha Long | 02752 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Hợp nhất các xã Tả Ngài Chồ, Dìn Chin, Tả Gia Khâu và Pha Long. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 02761 | Xã Mường Khương | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Mường Khương | 02761 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Đổi loại hình từ thị trấn Mường Khương thành xã Mường Khương, hợp nhất thị trấn Mường Khương và các xã Nậm Chảy, Thanh Bình, Tung Chung Phố, Nấm Lư . Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 02782 | Xã Cao Sơn | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Cao Sơn | 02782 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Hợp nhất các xã Lùng Khấu Nhin, Tả Thàng, La Pan Tẩn và Cao Sơn. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 02788 | Xã Bản Lầu | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Bản Lầu | 02788 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Hợp nhất các xã Bản Sen, Lùng Vai và Bản Lầu. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 02809 | Xã Si Ma Cai | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Si Ma Cai | 02809 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Đổi loại hình từ thị trấn Si Ma Cai thành xã Si Ma Cai, hợp nhất thị trấn Si Ma Cai và các xã Sán Chải, Nàn Sán, Cán Cấu, Quan Hồ Thẩn. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 02824 | Xã Sín Chéng | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Sín Chéng | 02824 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Hợp nhất các xã Bản Mế, Thào Chư Phìn, Nàn Sín và Sín Chéng. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 02839 | Xã Bắc Hà | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Bắc Hà | 02839 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Đổi loại hình từ thị trấn Bắc Hà thành xã Bắc Hà, hợp nhất thị trấn Bắc Hà và các xã Na Hối, Thải Giàng Phố, Bản Phố, Hoàng Thu Phố, Nậm Mòn. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 02842 | Xã Tả Củ Tỷ | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Tả Củ Tỷ | 02842 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Đổi tên từ xã Lùng Cải thành xã Tả Củ Tỷ, hợp nhất xã Lùng Cải và xã Tả Củ Tỷ. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 02848 | Xã Lùng Phình | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Lùng Phình | 02848 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Hợp nhất các xã Tả Van Chư, Lùng Phình và Lùng Thẩn. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 02869 | Xã Bản Liền | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Bản Liền | 02869 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Hợp nhất xã Nậm Khánh và xã Bản Liền. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 02890 | Xã Bảo Nhai | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Bảo Nhai | 02890 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Hợp nhất các xã Nậm Đét, Cốc Ly và Bảo Nhai. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 02896 | Xã Cốc Lầu | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Cốc Lầu | 02896 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Hợp nhất các xã Nậm Lúc, Bản Cái và Cốc Lầu . Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 02902 | Xã Phong Hải | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Phong Hải | 02902 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Đổi loại hình, đổi tên từ thị trấn Nông Trường Phong Hải thành xã Phong Hải, hợp nhất thị trấn Nông trường Phong Hải và xã Bản Cầm. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 02905 | Xã Bảo Thắng | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Bảo Thắng | 02905 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Đổi loại hình, đổi tên từ thị trấn Phố Lu thành xã Bảo Thắng, hợp nhất thị trấn Phố Lu và các xã Sơn Hà, Sơn Hải, Thái Niên. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 02908 | Xã Tằng Loỏng | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Tằng Loỏng | 02908 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Đổi loại hình từ thị trấn Tằng Loỏng thành xã Tằng Loỏng, hợp nhất thị trấn Tằng Loỏng và xã Phú Nhuận. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 02923 | Xã Gia Phú | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Gia Phú | 02923 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Hợp nhất các xã Xuân Giao, Thống Nhất và Gia Phú. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 02926 | Xã Xuân Quang | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Xuân Quang | 02926 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Hợp nhất các xã Phong Niên, Trì Quang và Xuân Quang . Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 02947 | Xã Bảo Yên | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Bảo Yên | 02947 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Đổi loại hình, đổi tên từ thị trấn Phố Ràng thành xã Bảo Yên, hợp nhất thị trấn Phố Ràng và các xã Yên Sơn, Lương Sơn, Xuân Thượng. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 02953 | Xã Nghĩa Đô | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Nghĩa Đô | 02953 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Hợp nhất các xã Tân Tiến, Vĩnh Yên và Nghĩa Đô. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 02962 | Xã Xuân Hòa | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Xuân Hòa | 02962 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Hợp nhất xã Tân Dương và xã Xuân Hòa. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 02968 | Xã Thượng Hà | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Thượng Hà | 02968 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Hợp nhất các xã Điện Quan, Minh Tân và Thượng Hà. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 02989 | Xã Bảo Hà | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Bảo Hà | 02989 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Hợp nhất các xã Kim Sơn, Cam Cọn, Tân An và Tân Thượng và Bảo Hà. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 02998 | Xã Phúc Khánh | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Phúc Khánh | 02998 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Hợp nhất xã Việt Tiến và xã Phúc Khánh. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 03004 | Xã Ngũ Chỉ Sơn | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Ngũ Chỉ Sơn | 03004 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Giữ nguyên, không sắp xếp. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 03006 | Phường Sa Pa | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Sa Pa | 03006 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Đổi tên từ phường Phan Si Păng thành phường Sa Pa, hợp nhất các phường Hàm Rồng, Ô Quý Hồ, Sa Pả, Cầu Mây, Phan Si Păng và Sa Pa. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 03013 | Xã Tả Phìn | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Tả Phìn | 03013 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Hợp nhất xã Trung Chải và xã Tả Phìn. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 03037 | Xã Tả Van | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Tả Van | 03037 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Đổi tên từ xã Mường Hoa thành xã Tả Van, hợp nhất các xã Hoàng Liên, Mường Hoa và Tả Van. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 03043 | Xã Mường Bo | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Mường Bo | 03043 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Hợp nhất xã Liên Minh và xã Mường Bo. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 03046 | Xã Bản Hồ | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Bản Hồ | 03046 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Hợp nhất xã Thanh Bình và xã Bản Hồ. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 03061 | Xã Võ Lao | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Võ Lao | 03061 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Hợp nhất các xã Nậm Mả, Nậm Dạng và Võ Lao. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 03076 | Xã Nậm Chày | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Nậm Chày | 03076 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Hợp nhất xã Dần Thàng và xã Nậm Chày. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 03082 | Xã Văn Bàn | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Văn Bàn | 03082 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Đổi tên từ xã Khánh Yên Thượng thành xã Văn Bàn, hợp nhất thị trấn Khánh Yên và các xã Khánh Yên Thượng, Sơn Thuỷ, Làng Giàng, Hòa Mạc . Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 03085 | Xã Nậm Xé | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Nậm Xé | 03085 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Giữ nguyên, không sắp xếp. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 03091 | Xã Chiềng Ken | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Chiềng Ken | 03091 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Hợp nhất xã Nậm Tha và xã Chiềng Ken. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 03103 | Xã Khánh Yên | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Khánh Yên | 03103 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Đổi tên từ xã Khánh Yên Hạ thành xã Khánh Yên, hợp nhất các xã Khánh Yên Trung, Liêm Phú và Khánh Yên Hạ. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 03106 | Xã Dương Quỳ | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Dương Quỳ | 03106 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Hợp nhất xã Thẳm Dương và xã Dương Quỳ. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 03121 | Xã Minh Lương | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Minh Lương | 03121 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Đổi tên từ xã Nậm Xây thành xã Minh Lương, hợp nhất xã Nậm Xây và xã Minh Lương. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 04252 | Phường Yên Bái | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Yên Bái | 04252 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Đổi tên từ phường Yên Ninh thành phường Yên Bái, hợp nhất phường Đồng Tâm, Yên Ninh, Minh Tân, Nguyễn Thái Học và Hồng Hà. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 04273 | Phường Nam Cường | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Nam Cường | 04273 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Hợp nhất phường Nam Cường và các xã Minh Bảo, Tuy Lộc, Cường Thịnh. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 04279 | Phường Văn Phú | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Văn Phú | 04279 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Đổi loại hình, đổi tên thành phường Văn Phú, hợp nhất phường Yên Thịnh và các xã Văn Phú, Tân Thịnh, Phú Thịnh. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 04288 | Phường Nghĩa Lộ | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Nghĩa Lộ | 04288 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Đổi tên từ phường Tân An thành phường Nghĩa Lộ, hợp nhất phường Tân An, phường Pú Trạng, xã Nghĩa An và xã Nghĩa Sơn . Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 04303 | Xã Lục Yên | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Lục Yên | 04303 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Đổi loại hình, đổi tên từ thị trấn Yên Thế thành xã Lục Yên, hợp nhất thị trấn Yên Thế, các xã Minh Xuân, Yên Thắng và Liễu Đô. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 04309 | Xã Lâm Thượng | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Lâm Thượng | 04309 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Hợp nhất các xã Mai Sơn, Khánh Thiện, Tân Phượng và Lâm Thượng. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 04336 | Xã Tân Lĩnh | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Tân Lĩnh | 04336 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Hợp nhất các xã Minh Chuẩn, Tân Lập, Phan Thanh, Khai Trung và Tân Lĩnh. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 04342 | Xã Khánh Hòa | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Khánh Hòa | 04342 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Hợp nhất các xã Tô Mậu, An Lạc, Động Quan và Khánh Hòa . Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 04345 | Xã Mường Lai | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Mường Lai | 04345 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Đổi tên từ xã Vĩnh Lạc thành xã Mường Lai, hợp nhất xã An Phú, Vĩnh Lạc, Minh Tiến và Mường Lai. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 04363 | Xã Phúc Lợi | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Phúc Lợi | 04363 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Hợp nhất các xã Trúc Lâu, Trung Tâm và Phúc Lợi. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 04375 | Xã Mậu A | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Mậu A | 04375 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Đổi loại hình từ thị trấn Mậu A thành xã Mậu A, hợp nhất thị trấn Mậu A và các xã Yên Thái, An Thịnh, Mậu Đông, Ngòi A. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 04381 | Xã Lâm Giang | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Lâm Giang | 04381 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Hợp nhất xã Lang Thíp và xã Lâm Giang. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 04387 | Xã Châu Quế | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Châu Quế | 04387 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Đổi tên từ xã Châu Quế Hạ thành xã Châu Quế, hợp nhất xã Châu Quế Thượng và xã Châu Quế Hạ. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 04399 | Xã Đông Cuông | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Đông Cuông | 04399 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Hợp nhất các xã Quang Minh, An Bình, Đông An và Đông Cuông. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 04402 | Xã Phong Dụ Hạ | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Phong Dụ Hạ | 04402 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Hợp nhất xã Xuân Tầm và xã Phong Dụ Hạ. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 04423 | Xã Phong Dụ Thượng | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Phong Dụ Thượng | 04423 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Giữ nguyên, không sắp xếp. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 04429 | Xã Tân Hợp | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Tân Hợp | 04429 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Đổi tên từ xã Đại Sơn thành xã Tân Hợp, hợp nhất các xã Đại Sơn, Nà Hẩu và Tân Hợp. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 04441 | Xã Xuân Ái | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Xuân Ái | 04441 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Hợp nhất các xã Đại Phác, Yên Phú, Yên Hợp, Viễn Sơn và Xuân Ái. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 04450 | Xã Mỏ Vàng | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Mỏ Vàng | 04450 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Hợp nhất xã An Lương và xã Mỏ Vàng. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 04456 | Xã Mù Cang Chải | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Mù Cang Chải | 04456 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Đổi loại hình từ Thị trấn Mù Cang Chải thành xã Mù Cang Chải, hợp nhất thị trấn Mù Cang Chải và các xã Kim Nọi, Mồ Dề, Chế Cu Nha. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 04462 | Xã Nậm Có | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Nậm Có | 04462 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Giữ nguyên, không sắp xếp. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 04465 | Xã Khao Mang | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Khao Mang | 04465 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Hợp nhất xã Hồ Bốn và xã Khao Mang. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 04474 | Xã Lao Chải | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Lao Chải | 04474 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Giữ nguyên, không sắp xếp. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 04489 | Xã Chế Tạo | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Chế Tạo | 04489 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Giữ nguyên, không sắp xếp. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 04492 | Xã Púng Luông | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Púng Luông | 04492 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Hợp nhất các xã Nậm Khắt, La Pán Tẩn, Dế Xu Phình và Púng Luông. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 04498 | Xã Trấn Yên | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Trấn Yên | 04498 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Đổi loại hình, đổi tên từ thị trấn Cổ Phúc thành xã Trấn Yên, hợp nhất thị trấn Cổ Phúc và các xã Báo Đáp, Tân Đồng, Thành Thịnh, Hòa Cuông, Minh Quán. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 04531 | Xã Quy Mông | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Quy Mông | 04531 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Đổi tên từ xã Y Can thành xã Quy Mông, hợp nhất các xã Kiên Thành, Y Can và Quy Mông. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 04537 | Xã Lương Thịnh | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Lương Thịnh | 04537 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Hợp nhất xã Hưng Thịnh và xã Lương Thịnh. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 04543 | Phường Âu Lâu | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Âu Lâu | 04543 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Đổi loại hình, đổi tên từ xã Giới Phiên thành phường Âu Lâu, hợp nhất phường Hợp Minh và các xã Giới Phiên, Minh Quân, Âu Lâu. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 04564 | Xã Việt Hồng | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Việt Hồng | 04564 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Đổi tên từ xã Việt Cường thành xã Việt Hồng, hợp nhất các xã Việt Cường, Vân Hội và Việt Hồng. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 04576 | Xã Hưng Khánh | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Hưng Khánh | 04576 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Hợp nhất xã Hồng Ca và xã Hưng Khánh. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 04585 | Xã Hạnh Phúc | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Hạnh Phúc | 04585 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Đổi loại hình, đổi tên từ thị trấn Trạm Tấu thành xã Hạnh Phúc, hợp nhất thị trấn Trạm Tấu và các xã Bản Công, Hát Lừu, Xà Hồ. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 04603 | Xã Tà Xi Láng | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Tà Xi Láng | 04603 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Giữ nguyên, không sắp xếp. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 04606 | Xã Trạm Tấu | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Trạm Tấu | 04606 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Đổi tên từ xã Pá Hu thành xã Trạm Tấu, hợp nhất các xã Pá Lau, Pá Hu, Túc Đán và Trạm Tấu. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 04609 | Xã Phình Hồ | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Phình Hồ | 04609 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Đổi tên từ xã Làng Nhì thành xã Phình Hồ, hợp nhất các xã Làng Nhì, Bản Mù và Phình Hồ. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 04630 | Xã Tú Lệ | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Tú Lệ | 04630 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Hợp nhất xã Cao Phạ và xã Tú Lệ. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 04636 | Xã Gia Hội | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Gia Hội | 04636 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Hợp nhất các xã Nậm Búng, Nậm Lành và Gia Hội. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 04651 | Xã Sơn Lương | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Sơn Lương | 04651 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Hợp nhất các xã Nậm Mười, Sùng Đô, Suối Quyền và Sơn Lương. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 04660 | Xã Liên Sơn | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Liên Sơn | 04660 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Đổi tên từ xã Sơn A thành xã Liên Sơn, hợp nhất thị trấn Nông trường Liên Sơn, xã Sơn A và xã Nghĩa Phúc . Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 04663 | Phường Trung Tâm | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Trung Tâm | 04663 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Đổi loại hình, đổi tên thành phường Trung Tâm, hợp nhất phường Trung Tâm và các xã Phù Nham, Nghĩa Lợi và Nghĩa Lộ. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 04672 | Xã Văn Chấn | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Văn Chấn | 04672 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Đổi loại hình, đổi tên từ thị trấn Sơn Thịnh thành xã Văn Chấn, hợp nhất thị trấn Sơn Thịnh và các xã Đồng Khê, Suối Bu, Suối Giàng. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 04681 | Phường Cầu Thia | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Cầu Thia | 04681 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Đổi loại hình, đổi tên từ xã Phúc Sơn thành phường Cầu Thia, hợp nhất phường Cầu Thia và các xã Thanh Lương, Thạch Lương, Phúc Sơn, Hạnh Sơn. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 04693 | Xã Cát Thịnh | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Cát Thịnh | 04693 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Giữ nguyên, không sắp xếp. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 04699 | Xã Chấn Thịnh | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Chấn Thịnh | 04699 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Hợp nhất các xã Tân Thịnh, Đại Lịch và Chấn Thịnh. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 04705 | Xã Thượng Bằng La | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Thượng Bằng La | 04705 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Hợp nhất thị trấn Nông trường Trần Phú và xã Thượng Bằng La. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 04711 | Xã Nghĩa Tâm | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Nghĩa Tâm | 04711 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Hợp nhất các xã Bình Thuận, Minh An và Nghĩa Tâm. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 04714 | Xã Yên Bình | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Yên Bình | 04714 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Đổi loại hình từ thị trấn Yên Bình thành xã Yên Bình, hợp nhất thị trấn Yên Bình và các xã Tân Hương, Thịnh Hưng, Đại Đồng. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 04717 | Xã Thác Bà | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Thác Bà | 04717 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Đổi loại hình từ thị trấn Thác Bà thành xã Thác Bà, hợp nhất thị trấn Thác Bà và các xã Vũ Linh, Bạch Hà, Hán Đà, Vĩnh Kiên, Đại Minh. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 04726 | Xã Cảm Nhân | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Cảm Nhân | 04726 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Hợp nhất các xã Xuân Long, Ngọc Chấn và Cảm Nhân. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 04744 | Xã Yên Thành | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Yên Thành | 04744 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Đổi tên từ xã Xuân Lai thành xã Yên Thành, hợp nhất các xã Phúc Ninh, Mỹ Gia, Xuân Lai, Phúc An và Yên Thành. Bỏ cấp huyện |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | 04750 | Xã Bảo Ái | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Bảo Ái | 04750 | Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lào Cai | 15 | Đổi tên từ xã Cảm Ân thành xã Bảo Ái, hợp nhất các xã Cảm Ân, Mông Sơn, Tân Nguyên và Bảo Ái. Bỏ cấp huyện |
| 11 | Tỉnh Điện Biên | 03127 | Phường Điện Biên Phủ | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Điện Biên Phủ | 03127 | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Điện Biên | 11 | Đổi tên từ phường Him Lam thành phường Điện Biên Phủ, hợp nhất các phường Him Lam, Tân Thanh, Mường Thanh, Thanh Bình, Thanh Trường và xã Thanh Minh . Bỏ cấp huyện |
| 11 | Tỉnh Điện Biên | 03151 | Phường Mường Lay | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Mường Lay | 03151 | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Điện Biên | 11 | Đổi tên từ phường Na Lay thành phường Mường Lay, hợp nhất phường Sông Đà, phường Na Lay, xã Lay Nưa và xã Sá Tổng. Bỏ cấp huyện |
| 11 | Tỉnh Điện Biên | 03158 | Xã Sín Thầu | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Sín Thầu | 03158 | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Điện Biên | 11 | Đổi tên từ xã Leng Su Sìn thành xã Sín Thầu, hợp nhất các xã Sen Thượng, Leng Su Sìn và Sín Thầu . Bỏ cấp huyện |
| 11 | Tỉnh Điện Biên | 03160 | Xã Mường Nhé | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Mường Nhé | 03160 | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Điện Biên | 11 | Hợp nhất các xã Nậm Vì, Chung Chải và Mường Nhé. Bỏ cấp huyện |
| 11 | Tỉnh Điện Biên | 03162 | Xã Nậm Kè | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Nậm Kè | 03162 | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Điện Biên | 11 | Hợp nhất xã Pá Mỳ và xã Nậm Kè. Bỏ cấp huyện |
| 11 | Tỉnh Điện Biên | 03163 | Xã Mường Toong | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Mường Toong | 03163 | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Điện Biên | 11 | Hợp nhất xã Huổi Lếch và xã Mường Toong. Bỏ cấp huyện |
| 11 | Tỉnh Điện Biên | 03164 | Xã Quảng Lâm | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Quảng Lâm | 03164 | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Điện Biên | 11 | Hợp nhất xã Na Cô Sa và xã Quảng Lâm. Bỏ cấp huyện |
| 11 | Tỉnh Điện Biên | 03166 | Xã Mường Chà | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Mường Chà | 03166 | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Điện Biên | 11 | Đổi tên từ xã Chà Cang thành xã Mường Chà, hợp nhất các xã Chà Cang, Chà Nưa, Nậm Tin và Pa Tần. Bỏ cấp huyện |
| 11 | Tỉnh Điện Biên | 03169 | Xã Nà Hỳ | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Nà Hỳ | 03169 | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Điện Biên | 11 | Hợp nhất các xã Nà Khoa, Nậm Nhừ, Nậm Chua và Nà Hỳ. Bỏ cấp huyện |
| 11 | Tỉnh Điện Biên | 03172 | Xã Na Sang | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Na Sang | 03172 | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Điện Biên | 11 | Đổi loại hình, đổi tên từ thị trấn Mường Chà thành xã Na Sang, hợp nhất thị trấn Mường Chà và các xã Ma Thì Hồ, Sa Lông, Na Sang. Bỏ cấp huyện |
| 11 | Tỉnh Điện Biên | 03175 | Xã Chà Tở | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Chà Tở | 03175 | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Điện Biên | 11 | Hợp nhất xã Nậm Khăn và xã Chà Tở. Bỏ cấp huyện |
| 11 | Tỉnh Điện Biên | 03176 | Xã Nà Bủng | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Nà Bủng | 03176 | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Điện Biên | 11 | Đổi tên từ xã Vàng Đán thành xã Nà Bủng, hợp nhất xã Vàng Đán và xã Nà Bủng. Bỏ cấp huyện |
| 11 | Tỉnh Điện Biên | 03181 | Xã Mường Tùng | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Mường Tùng | 03181 | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Điện Biên | 11 | Hợp nhất xã Huổi Lèng và xã Mường Tùng. Bỏ cấp huyện |
| 11 | Tỉnh Điện Biên | 03193 | Xã Pa Ham | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Pa Ham | 03193 | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Điện Biên | 11 | Hợp nhất xã Hừa Ngài và xã Pa Ham. Bỏ cấp huyện |
| 11 | Tỉnh Điện Biên | 03194 | Xã Nậm Nèn | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Nậm Nèn | 03194 | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Điện Biên | 11 | Hợp nhất xã Huổi Mí và xã Nậm Nèn. Bỏ cấp huyện |
| 11 | Tỉnh Điện Biên | 03199 | Xã Si Pa Phìn | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Si Pa Phìn | 03199 | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Điện Biên | 11 | Hợp nhất xã Phìn Hồ và xã Si Pa Phìn. Bỏ cấp huyện |
| 11 | Tỉnh Điện Biên | 03202 | Xã Mường Pồn | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Mường Pồn | 03202 | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Điện Biên | 11 | Đổi tên từ xã Mường Mươn thành xã Mường Pồn, hợp nhất xã Mường Mươn và xã Mường Pồn. Bỏ cấp huyện |
| 11 | Tỉnh Điện Biên | 03203 | Xã Na Son | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Na Son | 03203 | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Điện Biên | 11 | Đổi loại hình, đổi tên từ thị trấn Điện Biên Đông thành xã Na Son, hợp nhất thị trấn Điện Biên Đông, xã Keo Lôm và xã Na Son. Bỏ cấp huyện |
| 11 | Tỉnh Điện Biên | 03208 | Xã Xa Dung | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Xa Dung | 03208 | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Điện Biên | 11 | Đổi tên từ xã Phì Nhừ thành xã Xa Dung, hợp nhất xã Phì Nhừ và xã Xa Dung. Bỏ cấp huyện |
| 11 | Tỉnh Điện Biên | 03214 | Xã Mường Luân | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Mường Luân | 03214 | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Điện Biên | 11 | Hợp nhất các xã Chiềng Sơ, Luân Giói và Mường Luân. Bỏ cấp huyện |
| 11 | Tỉnh Điện Biên | 03217 | Xã Tủa Chùa | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Tủa Chùa | 03217 | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Điện Biên | 11 | Đổi loại hình từ thị trấn Tủa Chùa thành xã Tủa Chùa, hợp nhất thị trấn Tủa Chùa, xã Mường Báng và xã Nà Tòng. Bỏ cấp huyện |
| 11 | Tỉnh Điện Biên | 03220 | Xã Tủa Thàng | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Tủa Thàng | 03220 | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Điện Biên | 11 | Đổi tên từ xã Huổi Só thành xã Tủa Thàng, hợp nhất xã Huổi Só và xã Tủa Thàng. Bỏ cấp huyện |
| 11 | Tỉnh Điện Biên | 03226 | Xã Sín Chải | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Sín Chải | 03226 | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Điện Biên | 11 | Đổi tên từ xã Tả Sìn Thàng thành xã Sín Chải, hợp nhất các xã Tả Sìn Thàng, Lao Xả Phình và Sín Chải. Bỏ cấp huyện |
| 11 | Tỉnh Điện Biên | 03241 | Xã Sính Phình | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Sính Phình | 03241 | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Điện Biên | 11 | Hợp nhất các xã Trung Thu, Tả Phìn và Sính Phình. Bỏ cấp huyện |
| 11 | Tỉnh Điện Biên | 03244 | Xã Sáng Nhè | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Sáng Nhè | 03244 | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Điện Biên | 11 | Đổi tên từ xã Xá Nhè thành xã Sáng Nhè, hợp nhất các xã Xá Nhè, Mường Đun và Phình Sáng. Bỏ cấp huyện |
| 11 | Tỉnh Điện Biên | 03253 | Xã Tuần Giáo | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Tuần Giáo | 03253 | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Điện Biên | 11 | Đổi loại hình từ thị trấn Tuần Giáo thành xã Tuần Giáo, hợp nhất thị trấn Tuần Giáo, xã Quài Cang và xã Quài Nưa. Bỏ cấp huyện |
| 11 | Tỉnh Điện Biên | 03256 | Xã Mường Ảng | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Mường Ảng | 03256 | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Điện Biên | 11 | Đổi loại hình từ thị trấn Mường Ảng thành xã Mường Ảng, hợp nhất thị trấn Mường Ảng, xã Ẳng Nưa và xã Ẳng Cang. Bỏ cấp huyện |
| 11 | Tỉnh Điện Biên | 03260 | Xã Pú Nhung | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Pú Nhung | 03260 | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Điện Biên | 11 | Đổi tên từ xã Rạng Đông thành xã Pú Nhung, hợp nhất xã Rạng Đông, Ta Ma và Pú Nhung. Bỏ cấp huyện |
| 11 | Tỉnh Điện Biên | 03268 | Xã Mường Mùn | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Mường Mùn | 03268 | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Điện Biên | 11 | Hợp nhất các xã Mùn Chung, Pú Xi và Mường Mùn. Bỏ cấp huyện |
| 11 | Tỉnh Điện Biên | 03283 | Xã Chiềng Sinh | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Chiềng Sinh | 03283 | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Điện Biên | 11 | Đổi tên từ xã Nà Sáy thành xã Chiềng Sinh, hợp nhất các xã Nà Sáy, Mường Thín, Mường Khong và Chiềng Sinh. Bỏ cấp huyện |
| 11 | Tỉnh Điện Biên | 03295 | Xã Quài Tở | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Quài Tở | 03295 | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Điện Biên | 11 | Hợp nhất các xã Tỏa Tình, Tênh Phông và Quài Tở. Bỏ cấp huyện |
| 11 | Tỉnh Điện Biên | 03301 | Xã Búng Lao | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Búng Lao | 03301 | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Điện Biên | 11 | Hợp nhất các xã Ẳng Tở, Chiềng Đông và Búng Lao. Bỏ cấp huyện |
| 11 | Tỉnh Điện Biên | 03313 | Xã Mường Lạn | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Mường Lạn | 03313 | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Điện Biên | 11 | Hợp nhất các xã Nặm Lịch, Xuân Lao và Mường Lạn. Bỏ cấp huyện |
| 11 | Tỉnh Điện Biên | 03316 | Xã Nà Tấu | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Nà Tấu | 03316 | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Điện Biên | 11 | Hợp nhất các xã Mường Đăng, Ngối Cáy và Nà Tấu. Bỏ cấp huyện |
| 11 | Tỉnh Điện Biên | 03325 | Xã Mường Phăng | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Mường Phăng | 03325 | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Điện Biên | 11 | Hợp nhất các xã Nà Nhạn, Pá Khoang và Mường Phăng. Bỏ cấp huyện |
| 11 | Tỉnh Điện Biên | 03328 | Xã Thanh Nưa | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Thanh Nưa | 03328 | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Điện Biên | 11 | Đổi tên từ xã Thanh Luông thành xã Thanh Nưa, hợp nhất các xã Hua Thanh, Thanh Luông, Thanh Hưng, Thanh Chăn và Thanh Nưa. Bỏ cấp huyện |
| 11 | Tỉnh Điện Biên | 03334 | Phường Mường Thanh | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Mường Thanh | 03334 | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Điện Biên | 11 | Đổi tên từ phường Thanh Xương thành phường Mường Thanh, hợp nhất phường Noong Bua, phường Nam Thanh và xã Thanh Xương . Bỏ cấp huyện |
| 11 | Tỉnh Điện Biên | 03349 | Xã Thanh Yên | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Thanh Yên | 03349 | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Điện Biên | 11 | Đổi tên từ xã Noong Luống thành xã Thanh Yên, hợp nhất các xã Noong Luống, Pa Thơm và Thanh Yên. Bỏ cấp huyện |
| 11 | Tỉnh Điện Biên | 03352 | Xã Thanh An | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Thanh An | 03352 | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Điện Biên | 11 | Đổi tên từ xã Noong Hẹt thành xã Thanh An, hợp nhất các xã Noong Hẹt, Sam Mứn và Thanh An. Bỏ cấp huyện |
| 11 | Tỉnh Điện Biên | 03356 | Xã Sam Mứn | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Sam Mứn | 03356 | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Điện Biên | 11 | Đổi tên từ xã Pom Lót thành xã Sam Mứn, hợp nhất xã Pom Lót và xã Na Ư. Bỏ cấp huyện |
| 11 | Tỉnh Điện Biên | 03358 | Xã Núa Ngam | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Núa Ngam | 03358 | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Điện Biên | 11 | Hợp nhất các xã Hẹ Muông, Na Tông và Núa Ngam. Bỏ cấp huyện |
| 11 | Tỉnh Điện Biên | 03368 | Xã Mường Nhà | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Mường Nhà | 03368 | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Điện Biên | 11 | Đổi tên từ xã Phu Luông thành xã Mường Nhà, hợp nhất các xã Mường Lói, Phu Luông và Mường Nhà . Bỏ cấp huyện |
| 11 | Tỉnh Điện Biên | 03370 | Xã Pu Nhi | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Pu Nhi | 03370 | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Điện Biên | 11 | Hợp nhất xã Nong U và xã Pu Nhi. Bỏ cấp huyện |
| 11 | Tỉnh Điện Biên | 03382 | Xã Phình Giàng | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Phình Giàng | 03382 | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Điện Biên | 11 | Hợp nhất xã Pú Hồng và xã Phình Giàng. Bỏ cấp huyện |
| 11 | Tỉnh Điện Biên | 03385 | Xã Tìa Dình | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Tìa Dình | 03385 | Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Điện Biên | 11 | Đổi tên từ xã Háng Lìa thành xã Tìa Dình, hợp nhất xã Háng Lìa và xã Tìa Dình . Bỏ cấp huyện |
| 12 | Tỉnh Lai Châu | 03388 | Phường Đoàn Kết | Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Đoàn Kết | 03388 | Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lai Châu | 12 | Đổi tên từ phường Quyết Tiến thành phường Đoàn Kết, hợp nhất phường Đoàn Kết, phường Quyết Tiến, phường Quyết Thắng, xã Lản Nhì Thàng, xã Sùng Phài. Bỏ cấp huyện |
| 12 | Tỉnh Lai Châu | 03390 | Xã Bình Lư | Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Bình Lư | 03390 | Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lai Châu | 12 | Đổi loại hình, đổi tên thành xã Bình Lư, hợp nhất Thị trấn Tam Đường, xã Sơn Bình, xã Bình Lư. Bỏ cấp huyện |
| 12 | Tỉnh Lai Châu | 03394 | Xã Sin Suối Hồ | Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Sin Suối Hồ | 03394 | Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lai Châu | 12 | Đổi tên từ xã Thèn Sin thành xã Sin Suối Hồ, hợp nhất xã Nậm Xe, xã Thèn Si và xã Sin Suối Hồ. Bỏ cấp huyện |
| 12 | Tỉnh Lai Châu | 03405 | Xã Tả Lèng | Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Tả Lèng | 03405 | Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lai Châu | 12 | Đổi tên từ xã Giang Ma thành xã Tả Lèng, hợp nhất xã Giang Ma, xã Hồ Thầu, xã Tả Lèng. Bỏ cấp huyện |
| 12 | Tỉnh Lai Châu | 03408 | Phường Tân Phong | Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Tân Phong | 03408 | Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lai Châu | 12 | Đổi tên từ phường Đông Phong thành phường Tân Phong, hợp nhất phường Tân Phong, xã San Thàng, xã Nùng Nàng, xã Bản Giang. Bỏ cấp huyện |
| 12 | Tỉnh Lai Châu | 03424 | Xã Bản Bo | Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Bản Bo | 03424 | Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lai Châu | 12 | Hợp nhất xã Nà Tăm, xã Bản Bo. Bỏ cấp huyện |
| 12 | Tỉnh Lai Châu | 03430 | Xã Khun Há | Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Khun Há | 03430 | Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lai Châu | 12 | Hợp nhất xã Bản Hon, xã Khun Há. Bỏ cấp huyện |
| 12 | Tỉnh Lai Châu | 03433 | Xã Bum Tở | Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Bum Tở | 03433 | Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lai Châu | 12 | Đổi loại hình, đổi tên thành xã Bum Tở, hợp nhất thị trấn Mường Tè, xã Can Hồ, xã Bum Tở. Bỏ cấp huyện |
| 12 | Tỉnh Lai Châu | 03434 | Xã Nậm Hàng | Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Nậm Hàng | 03434 | Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lai Châu | 12 | Đổi loại hình, đổi tên thành xã Nậm Hàng, hợp nhất thị trấn Nậm Nhùn, xã Nậm Manh, xã Nậm Hàng. Bỏ cấp huyện |
| 12 | Tỉnh Lai Châu | 03439 | Xã Thu Lũm | Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Thu Lũm | 03439 | Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lai Châu | 12 | Đổi tên từ xã Ka Lăng thành xã Thu Lũm, hợp nhất xã Ka Lăng, xã Thu Lũm. Bỏ cấp huyện |
| 12 | Tỉnh Lai Châu | 03442 | Xã Pa Ủ | Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Pa Ủ | 03442 | Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lai Châu | 12 | Hợp nhất xã Tá Bạ, xã Pa Ủ. Bỏ cấp huyện |
| 12 | Tỉnh Lai Châu | 03445 | Xã Mường Tè | Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Mường Tè | 03445 | Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lai Châu | 12 | Hợp nhất xã Nậm Khao, xã Mường Tè. Bỏ cấp huyện |
| 12 | Tỉnh Lai Châu | 03451 | Xã Mù Cả | Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Mù Cả | 03451 | Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lai Châu | 12 | Giữ nguyên, không thực hiện sắp xếp. Bỏ cấp huyện |
| 12 | Tỉnh Lai Châu | 03460 | Xã Hua Bum | Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Hua Bum | 03460 | Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lai Châu | 12 | Hợp nhất xã Vàng San, xã Hua Bum. Bỏ cấp huyện |
| 12 | Tỉnh Lai Châu | 03463 | Xã Tà Tổng | Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Tà Tổng | 03463 | Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lai Châu | 12 | Giữ nguyên, không thực hiện sắp xếp. Bỏ cấp huyện |
| 12 | Tỉnh Lai Châu | 03466 | Xã Bum Nưa | Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Bum Nưa | 03466 | Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lai Châu | 12 | Hợp nhất xã Pa Vệ Sủ, xã Bum Nưa. Bỏ cấp huyện |
| 12 | Tỉnh Lai Châu | 03472 | Xã Mường Mô | Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Mường Mô | 03472 | Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lai Châu | 12 | Hợp nhất xã Nậm Chà, xã Mường Mô. Bỏ cấp huyện |
| 12 | Tỉnh Lai Châu | 03478 | Xã Sìn Hồ | Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Sìn Hồ | 03478 | Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lai Châu | 12 | Đổi loại hình, hợp nhất thị trấn Sìn Hồ, xã Sà Dề Phìn, xã Phăng Sô Lin, xã Tả Phìn. Bỏ cấp huyện |
| 12 | Tỉnh Lai Châu | 03487 | Xã Lê Lợi | Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Lê Lợi | 03487 | Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lai Châu | 12 | Đổi tên từ xã Chăn Nưa thành xã Lê Lợi, hợp nhất xã Nậm Pì, xã Pú Đao, xã Lê Lợi, xã Chăn Nưa. Bỏ cấp huyện |
| 12 | Tỉnh Lai Châu | 03503 | Xã Pa Tần | Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Pa Tần | 03503 | Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lai Châu | 12 | Đổi tên từ xã Trung Chải thành xã Pa Tần, hợp nhất xã Nậm Ban, xã Trung Chải, xã Pa Tần. Bỏ cấp huyện |
| 12 | Tỉnh Lai Châu | 03508 | Xã Hồng Thu | Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Hồng Thu | 03508 | Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lai Châu | 12 | Đổi tên từ xã Ma Quai thành xã Hồng Thu, hợp nhất xã Phìn Hồ, xã Ma Quai, xã Hồng Thu. Bỏ cấp huyện |
| 12 | Tỉnh Lai Châu | 03517 | Xã Nậm Tăm | Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Nậm Tăm | 03517 | Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lai Châu | 12 | Hợp nhất xã Lùng Thàng, xã Nậm Cha, xã Nậm Tăm. Bỏ cấp huyện |
| 12 | Tỉnh Lai Châu | 03529 | Xã Tủa Sín Chải | Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Tủa Sín Chải | 03529 | Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lai Châu | 12 | Đổi tên từ xã Làng Mô thành xã Tủa Sín Chải, hợp nhất xã Làng Mô, xã Tả Ngảo, xã Tủa Sín Chải. Bỏ cấp huyện |
| 12 | Tỉnh Lai Châu | 03532 | Xã Pu Sam Cáp | Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Pu Sam Cáp | 03532 | Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lai Châu | 12 | Đổi tên từ xã Noong Hẻo thành xã Pu Sam Cáp, hợp nhất xã Pa Khóa, xã Noong Hẻo, xã Pu Sam Cáp. Bỏ cấp huyện |
| 12 | Tỉnh Lai Châu | 03538 | Xã Nậm Mạ | Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Nậm Mạ | 03538 | Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lai Châu | 12 | Đổi tên từ xã Căn Co thành xã Nậm Mạ, hợp nhất xã Căn Co, xã Nậm Mạ. Bỏ cấp huyện |
| 12 | Tỉnh Lai Châu | 03544 | Xã Nậm Cuổi | Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Nậm Cuổi | 03544 | Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lai Châu | 12 | Hợp nhất xã Nậm Hăn, xã Nậm Cuổi. Bỏ cấp huyện |
| 12 | Tỉnh Lai Châu | 03549 | Xã Phong Thổ | Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Phong Thổ | 03549 | Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lai Châu | 12 | Đổi loại hình, hợp nhất thị trấn Phong Thổ, xã Huổi Luông, xã Ma Li Pho, xã Mường So. Bỏ cấp huyện |
| 12 | Tỉnh Lai Châu | 03562 | Xã Sì Lở Lầu | Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Sì Lở Lầu | 03562 | Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lai Châu | 12 | Đổi tên từ xã Vàng Ma Chải thành xã Sì Lở Lầu, hợp nhất xã Vàng Ma Chải, xã Mồ Sì San, xã Pa Vây Sử, xã Sì Lở Lầu. Bỏ cấp huyện |
| 12 | Tỉnh Lai Châu | 03571 | Xã Dào San | Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Dào San | 03571 | Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lai Châu | 12 | Hợp nhất xã Tung Qua Lìn, xã Mù Sang, xã Dào San. Bỏ cấp huyện |
| 12 | Tỉnh Lai Châu | 03583 | Xã Khổng Lào | Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Khổng Lào | 03583 | Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lai Châu | 12 | Hợp nhất xã Hoang Thèn, xã Bản Lang, xã Khổng Lào. Bỏ cấp huyện |
| 12 | Tỉnh Lai Châu | 03595 | Xã Than Uyên | Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Than Uyên | 03595 | Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lai Châu | 12 | Đổi loại hình, hợp nhất Thị trấn Than Uyên, xã Mường Than, xã Hua Nà, xã Mường Cang. Bỏ cấp huyện |
| 12 | Tỉnh Lai Châu | 03598 | Xã Tân Uyên | Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Tân Uyên | 03598 | Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lai Châu | 12 | Đổi loại hình, hợp nhất Thị trấn Tân Uyên, xã Trung Đồng, xã Thân Thuộc, xã Nậm Cần. Bỏ cấp huyện |
| 12 | Tỉnh Lai Châu | 03601 | Xã Mường Khoa | Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Mường Khoa | 03601 | Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lai Châu | 12 | Hợp nhất xã Phúc Khoa, xã Mường Khoa. Bỏ cấp huyện |
| 12 | Tỉnh Lai Châu | 03613 | Xã Nậm Sỏ | Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Nậm Sỏ | 03613 | Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lai Châu | 12 | Hợp nhất xã Tà Mít, xã Nậm Sỏ. Bỏ cấp huyện |
| 12 | Tỉnh Lai Châu | 03616 | Xã Pắc Ta | Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Pắc Ta | 03616 | Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lai Châu | 12 | Hơp nhất xã Hố Mít, xã Pắc Ta. Bỏ cấp huyện |
| 12 | Tỉnh Lai Châu | 03618 | Xã Mường Than | Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Mường Than | 03618 | Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lai Châu | 12 | Đổi tên từ xã Phúc Than thành xã Mường Than, hợp nhất xã Phúc Than, xã Mường Mít. Bỏ cấp huyện |
| 12 | Tỉnh Lai Châu | 03637 | Xã Mường Kim | Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Mường Kim | 03637 | Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lai Châu | 12 | Hợp nhất xã Tà Mung, xã Tà Hừa, xã Pha Mu, xã Mường Kim. Bỏ cấp huyện |
| 12 | Tỉnh Lai Châu | 03640 | Xã Khoen On | Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Khoen On | 03640 | Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lai Châu | 12 | Đổi tên từ xã Ta Gia thành xã Khoen On, hợp nhất xã Tà Gia, xã Khoen On. Bỏ cấp huyện |
| 14 | Tỉnh Sơn La | 03646 | Phường Tô Hiệu | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Tô Hiệu | 03646 | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Sơn La | 14 | đổi tên phường Chiềng Lề thành phường Tô Hiệu, hợp nhất các phường Quyết Thắng, Tô Hiệu, Quyết Tâm, Chiềng lề. Bỏ cấp huyện |
| 14 | Tỉnh Sơn La | 03664 | Phường Chiềng An | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Chiềng An | 03664 | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Sơn La | 14 | Đổi loại hình, đổi tên từ xã Chiềng Xôm thành phường Chiềng An, hợp nhất Xã Chiềng Xôm, Xã Chiềng Đen, Phường Chiềng An. Bỏ cấp huyện |
| 14 | Tỉnh Sơn La | 03670 | Phường Chiềng Cơi | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Chiềng Cơi | 03670 | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Sơn La | 14 | Hợp nhất xã Hua La, Chiềng Cọ và Phường Chiềng Cơi thành phường Chiềng Cơi . Bỏ cấp huyện |
| 14 | Tỉnh Sơn La | 03679 | Phường Chiềng Sinh | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Chiềng Sinh | 03679 | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Sơn La | 14 | Hợp nhất Phường Chiềng sinh và Xã Chiềng Ngần thành Phường Chiềng Sinh . Bỏ cấp huyện |
| 14 | Tỉnh Sơn La | 03688 | Xã Mường Chiên | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Mường Chiên | 03688 | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Sơn La | 14 | Hợp nhất xã Chiềng Khay, Cà Nàng, Mường Chiên thành xã Mường Chiên. Bỏ cấp huyện |
| 14 | Tỉnh Sơn La | 03694 | Xã Mường Giôn | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Mường Giôn | 03694 | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Sơn La | 14 | Hợp nhất xã Mường Giôn và xã Pá Ma Pha Kinh thành xã Mường Giôn. Bỏ cấp huyện |
| 14 | Tỉnh Sơn La | 03703 | Xã Quỳnh Nhai | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Quỳnh Nhai | 03703 | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Sơn La | 14 | Đổi loại hình, Hợp nhất Thị Trấn Mường Giàng, Xã Chiềng Bằng, Chiềng Khoang, Chiềng Ơn thành Xã Quỳnh Nhai. Bỏ cấp huyện |
| 14 | Tỉnh Sơn La | 03712 | Xã Mường Sại | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Mường Sại | 03712 | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Sơn La | 14 | Hợp nhất xã Mường Sại, xã Nặm Ét thành xã Mường Sại. Bỏ cấp huyện |
| 14 | Tỉnh Sơn La | 03721 | Xã Thuận Châu | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Thuận Châu | 03721 | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Sơn La | 14 | Thay đổi loại hình, Hợp nhất Thị trấn Thuận Châu, xã Phổng Ly, xã Thôm Mòn, xã Tông Lạnh, xã Chiềng Pấc thành xã Thuận Châu. Bỏ cấp huyện |
| 14 | Tỉnh Sơn La | 03724 | Xã Bình Thuận | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Bình Thuận | 03724 | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Sơn La | 14 | Hợp nhất xã Phổng Lái, xã Chiềng Pha thành xã Bình Thuận. Bỏ cấp huyện |
| 14 | Tỉnh Sơn La | 03727 | Xã Mường É | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Mường É | 03727 | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Sơn La | 14 | Hợp nhất xã Mường É, Phổng Lập thành xã Mường É. Bỏ cấp huyện |
| 14 | Tỉnh Sơn La | 03754 | Xã Chiềng La | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Chiềng La | 03754 | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Sơn La | 14 | Hợp nhất Xã Chiềng La, Chiềng Ngàm, Noong Lay, Tông Cọ thành xã Chiềng La. Bỏ cấp huyện |
| 14 | Tỉnh Sơn La | 03757 | Xã Mường Khiêng | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Mường Khiêng | 03757 | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Sơn La | 14 | Hợp nhất xã Mường Khiêng, Bó Mười, Liệp Tè thành xã Mường Khiêng. Bỏ cấp huyện |
| 14 | Tỉnh Sơn La | 03760 | Xã Mường Bám | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Mường Bám | 03760 | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Sơn La | 14 | Giữ nguyên, không sắp xếp. Bỏ cấp huyện |
| 14 | Tỉnh Sơn La | 03763 | Xã Long Hẹ | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Long Hẹ | 03763 | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Sơn La | 14 | Hợp nhất xã Long Hẹ, É Tòng thành xã Long Hẹ. Bỏ cấp huyện |
| 14 | Tỉnh Sơn La | 03781 | Xã Co Mạ | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Co Mạ | 03781 | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Sơn La | 14 | Hợp nhất xã Co Mạ, Co Tòng, Pá Lông thành xã Co Mạ. Bỏ cấp huyện |
| 14 | Tỉnh Sơn La | 03784 | Xã Nậm Lầu | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Nậm Lầu | 03784 | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Sơn La | 14 | Hợp nhất xã Nậm Lầu, Púng Tra, Chiềng Bôm thành xã Nậm Lầu. Bỏ cấp huyện |
| 14 | Tỉnh Sơn La | 03799 | Xã Muổi Nọi | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Muổi Nọi | 03799 | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Sơn La | 14 | Hợp nhất xã Muổi Nọi, Bảm Lầm, Bon Phặng thành xã Muổi Nọi. Bỏ cấp huyện |
| 14 | Tỉnh Sơn La | 03808 | Xã Mường La | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Mường La | 03808 | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Sơn La | 14 | Thay đổi loại hình, Hợp nhất thị trấn Ít Ong, xã Năm Păm, Xã Chiềng San, xã Chiềng Muôn, Xã Mường Trai, Xã Pi Toong thành Xã Mường La. Bỏ cấp huyện |
| 14 | Tỉnh Sơn La | 03814 | Xã Chiềng Lao | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Chiềng Lao | 03814 | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Sơn La | 14 | hợp nhất xã Chiềng Lao, Nậm Giôn, Hua Trai thành xã Chiềng Lao. Bỏ cấp huyện |
| 14 | Tỉnh Sơn La | 03820 | Xã Ngọc Chiến | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Ngọc Chiến | 03820 | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Sơn La | 14 | Giữ nguyên, không sắp xếp. Bỏ cấp huyện |
| 14 | Tỉnh Sơn La | 03847 | Xã Mường Bú | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Mường Bú | 03847 | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Sơn La | 14 | hợp nhất xã Mường Bú, Tạ Bú, Mường Chùm thành xã Mường Bú. Bỏ cấp huyện |
| 14 | Tỉnh Sơn La | 03850 | Xã Chiềng Hoa | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Chiềng Hoa | 03850 | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Sơn La | 14 | Hợp nhất xã Chiềng Hoa, Chiềng Công, Chiềng Ân thành xã Chiềng Hoa. Bỏ cấp huyện |
| 14 | Tỉnh Sơn La | 03856 | Xã Bắc Yên | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Bắc Yên | 03856 | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Sơn La | 14 | Thay đổi loại hình, Hợp nhất Thị trấn Bắc Yên, xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài, xã Song Pe thành xã Bắc Yên. Bỏ cấp huyện |
| 14 | Tỉnh Sơn La | 03862 | Xã Xím Vàng | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Xím Vàng | 03862 | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Sơn La | 14 | Hợp nhất xã Xím Vàng, Hang CHú thành xã Xím Vàng. Bỏ cấp huyện |
| 14 | Tỉnh Sơn La | 03868 | Xã Tà Xùa | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Tà Xùa | 03868 | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Sơn La | 14 | Hợp nhất xã Tà Xùa, Hàng Đồng, Làng Chiếu thành xã Tà Xùa. Bỏ cấp huyện |
| 14 | Tỉnh Sơn La | 03871 | Xã Pắc Ngà | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Pắc Ngà | 03871 | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Sơn La | 14 | Hợp nhất xã Pắc Ngà, xã Chim Vàn thành xã Pắc Ngà. Bỏ cấp huyện |
| 14 | Tỉnh Sơn La | 03880 | Xã Tạ Khoa | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Tạ Khoa | 03880 | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Sơn La | 14 | Hợp nhất xã Tạ Khoa, Mường Khoa, Hua Nhàn thành xã Tạ Khoa. Bỏ cấp huyện |
| 14 | Tỉnh Sơn La | 03892 | Xã Chiềng Sại | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Chiềng Sại | 03892 | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Sơn La | 14 | Hợp nhất xã Phiềng Côn, Chiềng Sại thành xã Chiềng Sại. Bỏ cấp huyện |
| 14 | Tỉnh Sơn La | 03901 | Xã Suối Tọ | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Suối Tọ | 03901 | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Sơn La | 14 | Giữ nguyên, không sắp xếp. Bỏ cấp huyện |
| 14 | Tỉnh Sơn La | 03907 | Xã Mường Cơi | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Mường Cơi | 03907 | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Sơn La | 14 | Hợp nhất xã Mường Cơi, xã Mường Thải, Xã Tân Lang thành xã Mường Cơi. Bỏ cấp huyện |
| 14 | Tỉnh Sơn La | 03910 | Xã Phù Yên | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Phù Yên | 03910 | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Sơn La | 14 | Thay đổi loại hình, Hợp nhất Thị Trấn Quang Huy, xã Huy Hạ, xã Huy Tường, xã Huy Tân, xã Huy Thượng thành xã Phù Yên. Bỏ cấp huyện |
| 14 | Tỉnh Sơn La | 03922 | Xã Gia Phù | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Gia Phù | 03922 | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Sơn La | 14 | Hợp nhất xã Gia Phù, Tường Phù, Suối Báu, Sập Xa thành xã Gia Phù. Bỏ cấp huyện |
| 14 | Tỉnh Sơn La | 03943 | Xã Mường Bang | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Mường Bang | 03943 | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Sơn La | 14 | Hợp nhất xã Mường Bang, Mường Lang, Mường Do thành xã Mường Bang. Bỏ cấp huyện |
| 14 | Tỉnh Sơn La | 03958 | Xã Tường Hạ | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Tường Hạ | 03958 | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Sơn La | 14 | Hợp nhất xã Tường Hạ, Tường Thượng, Tường Tiến, Tường Phong thành xã Tường Hạ. Bỏ cấp huyện |
| 14 | Tỉnh Sơn La | 03961 | Xã Kim Bon | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Kim Bon | 03961 | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Sơn La | 14 | Hợp nhất xã Kim Bon, xã Đá Đỏ thành xã Kim Bon. Bỏ cấp huyện |
| 14 | Tỉnh Sơn La | 03970 | Xã Tân Phong | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Tân Phong | 03970 | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Sơn La | 14 | Hợp nhất xã Tân Phong, xã Bắc Phong, xã Nam Phong thành xã Tân Phong. Bỏ cấp huyện |
| 14 | Tỉnh Sơn La | 03979 | Phường Mộc Sơn | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Mộc Sơn | 03979 | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Sơn La | 14 | Hợp nhất Phường Mộc Sơn, Phường Đông Sang thành Phường Mộc Sơn. Bỏ cấp huyện |
| 14 | Tỉnh Sơn La | 03980 | Phường Mộc Châu | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Mộc Châu | 03980 | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Sơn La | 14 | Hợp nhất phường Mộc Lỵ, Phường Mười Sang và Xã Chiềng Hắc thành Phường Mộc Lỵ. Bỏ cấp huyện |
| 14 | Tỉnh Sơn La | 03982 | Phường Thảo Nguyên | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Thảo Nguyên | 03982 | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Sơn La | 14 | Hợp nhất Phường Thảo Nguyên, phường Cờ Đở thành phường Thảo Nguyên . Bỏ cấp huyện |
| 14 | Tỉnh Sơn La | 03985 | Xã Chiềng Sơn | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Chiềng Sơn | 03985 | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Sơn La | 14 | Hợp nhất xã Chiềng Sơn và xã Chiềng Xuân thành xã Chiềng Sơn. Bỏ cấp huyện |
| 14 | Tỉnh Sơn La | 03997 | Xã Tân Yên | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Tân Yên | 03997 | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Sơn La | 14 | Giữ nguyên, không sắp xếp. Bỏ cấp huyện |
| 14 | Tỉnh Sơn La | 04000 | Xã Đoàn Kết | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Đoàn Kết | 04000 | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Sơn La | 14 | Hợp nhất xã Đoàn Kết và xã Chiền Chung thành xã Đoàn Kết. Bỏ cấp huyện |
| 14 | Tỉnh Sơn La | 04006 | Xã Song Khủa | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Song Khủa | 04006 | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Sơn La | 14 | Hợp nhất xã Mường tè, Song Khửa, Liên Hòa, Quang Minh thành Xã Song Khửa.. Bỏ cấp huyện |
| 14 | Tỉnh Sơn La | 04018 | Xã Tô Múa | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Tô Múa | 04018 | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Sơn La | 14 | Hợp nhất xã Chiềng Khoa, Suối Bàng, Tô Múa thành xã Tô Múa. Bỏ cấp huyện |
| 14 | Tỉnh Sơn La | 04033 | Phường Vân Sơn | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Vân Sơn | 04033 | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Sơn La | 14 | Hợp nhất phường Vân Sơn và Phường Bình Minh thành phường Vân Sơn. Bỏ cấp huyện |
| 14 | Tỉnh Sơn La | 04045 | Xã Lóng Sập | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Lóng Sập | 04045 | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Sơn La | 14 | Hợp nhất Xã Lóng Sập và xã Chiềng Khừa thành xã Lóng Sập. Bỏ cấp huyện |
| 14 | Tỉnh Sơn La | 04048 | Xã Vân Hồ | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Vân Hồ | 04048 | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Sơn La | 14 | Hợp nhất Xã Vân Hồ, Xã Lóng Luông, Chiềng Yên, Mường Men thành xã Vân Hồ. Bỏ cấp huyện |
| 14 | Tỉnh Sơn La | 04057 | Xã Xuân Nha | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Xuân Nha | 04057 | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Sơn La | 14 | Hợp nhất xã Xuân Nha, xã Tân Xuân thành Xã Xuân Nha. Bỏ cấp huyện |
| 14 | Tỉnh Sơn La | 04075 | Xã Yên Châu | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Yên Châu | 04075 | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Sơn La | 14 | Thay đổi loại hình, Hợp nhất Thị trấn Yên Châu, xã Chiềng Đông, xã Chiềng Sàng, xã Chiềng Pằn, xã Chiềng Khoi, xã Sặp Vạt thành xã Yên Châu. Bỏ cấp huyện |
| 14 | Tỉnh Sơn La | 04078 | Xã Chiềng Hặc | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Chiềng Hặc | 04078 | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Sơn La | 14 | Hợp nhất xã Chiềng Hặc, Tú Nang, Mường Lựm thành xã Chiềng Hặc. Bỏ cấp huyện |
| 14 | Tỉnh Sơn La | 04087 | Xã Yên Sơn | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Yên Sơn | 04087 | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Sơn La | 14 | Hợp nhất Yên Sơn, Chiềng On thành xã Yên Sơn . Bỏ cấp huyện |
| 14 | Tỉnh Sơn La | 04096 | Xã Lóng Phiêng | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Lóng Phiêng | 04096 | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Sơn La | 14 | Hợp nhất xã Lóng Phiêng, Chiềng Tương thành xã Lóng Phiêng. Bỏ cấp huyện |
| 14 | Tỉnh Sơn La | 04099 | Xã Phiêng Khoài | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Phiêng Khoài | 04099 | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Sơn La | 14 | Giữ nguyên, không sắp xếp. Bỏ cấp huyện |
| 14 | Tỉnh Sơn La | 04105 | Xã Mai Sơn | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Mai Sơn | 04105 | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Sơn La | 14 | Thay đổi loại hình, Hợp nhất Thị Trấn Hát Lót, xã Hát Lót, xã Cò Nòi thành Xã Mai Sơn. Bỏ cấp huyện |
| 14 | Tỉnh Sơn La | 04108 | Xã Chiềng Sung | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Chiềng Sung | 04108 | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Sơn La | 14 | Hợp nhất xã Chiềng Sung, xã Chiềng Chăn thành xã Chiềng Sung. Bỏ cấp huyện |
| 14 | Tỉnh Sơn La | 04117 | Xã Mường Chanh | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Mường Chanh | 04117 | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Sơn La | 14 | Hợp nhất xã Mường Chanh, xã Chiềng Chung thành xã Mường Chanh. Bỏ cấp huyện |
| 14 | Tỉnh Sơn La | 04123 | Xã Chiềng Mung | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Chiềng Mung | 04123 | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Sơn La | 14 | Hợp nhất xã Chiềng Mung, Mường Bằng, Mường Bon thành xa Chiềng Mung. Bỏ cấp huyện |
| 14 | Tỉnh Sơn La | 04132 | Xã Chiềng Mai | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Chiềng Mai | 04132 | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Sơn La | 14 | Hợp nhất xã Chiềng Ban, Chiềng Mai, Chiềng Dong, Chiềng Ve, Chiềng Kheo thành xã Chiềng mai. Bỏ cấp huyện |
| 14 | Tỉnh Sơn La | 04136 | Xã Tà Hộc | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Tà Hộc | 04136 | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Sơn La | 14 | Hợp nhất xã Tà Hộc, Na Bó thành xã Tà Hộc . Bỏ cấp huyện |
| 14 | Tỉnh Sơn La | 04144 | Xã Phiêng Cằm | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Phiêng Cằm | 04144 | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Sơn La | 14 | Hợp nhất xã Phiêng Cằm và Chiềng Nơi thành xã Phiêng Cằm. Bỏ cấp huyện |
| 14 | Tỉnh Sơn La | 04159 | Xã Phiêng Pằn | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Phiêng Pằn | 04159 | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Sơn La | 14 | Hợp nhất xã Phiềng Pằn, xã Nà Ớt, Chiềng Lương thành xã Phiêng Pằn. Bỏ cấp huyện |
| 14 | Tỉnh Sơn La | 04168 | Xã Sông Mã | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Sông Mã | 04168 | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Sơn La | 14 | Thay đổi loại hình, Hợp nhất Thị Trấn Sông Mã và xã Nà Nghịu thành xã Sông Mã. Bỏ cấp huyện |
| 14 | Tỉnh Sơn La | 04171 | Xã Bó Sinh | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Bó Sinh | 04171 | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Sơn La | 14 | Hợp nhất xã Bó Sinh, xã Pú Bẩu, xã Chiềng En thành xã Bó Sinh . Bỏ cấp huyện |
| 14 | Tỉnh Sơn La | 04183 | Xã Mường Lầm | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Mường Lầm | 04183 | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Sơn La | 14 | Hợp nhất xã Mường Lầm, xã Đứa Mòn thành xã Mường Lầm. Bỏ cấp huyện |
| 14 | Tỉnh Sơn La | 04186 | Xã Nậm Ty | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Nậm Ty | 04186 | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Sơn La | 14 | Hợp nhất xã Nậm Ty, xã Chiềng Phung thành xã Nậm Ty. Bỏ cấp huyện |
| 14 | Tỉnh Sơn La | 04195 | Xã Chiềng Sơ | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Chiềng Sơ | 04195 | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Sơn La | 14 | Hợp nhất xã Chiềng Sơ và xã Yên Hưng thành xã Chiềng Sơ. Bỏ cấp huyện |
| 14 | Tỉnh Sơn La | 04204 | Xã Chiềng Khoong | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Chiềng Khoong | 04204 | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Sơn La | 14 | Hợp nhất xã Chiềng Khoong và xã Mường Cai thành xã Chiềng Khoong. Bỏ cấp huyện |
| 14 | Tỉnh Sơn La | 04210 | Xã Huổi Một | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Huổi Một | 04210 | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Sơn La | 14 | Hợp nhất xã Huổi Một, xã Nậm Mằn thành xã Huổi Một. Bỏ cấp huyện |
| 14 | Tỉnh Sơn La | 04219 | Xã Mường Hung | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Mường Hung | 04219 | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Sơn La | 14 | Hợp nhất xã Mường Hung, xã Chiềng Cang thành xã Mường Hung . Bỏ cấp huyện |
| 14 | Tỉnh Sơn La | 04222 | Xã Chiềng Khương | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Chiềng Khương | 04222 | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Sơn La | 14 | Hợp nhất xã Chiềng Khương, xã Mường Sai thành xã Chiềng Khương. Bỏ cấp huyện |
| 14 | Tỉnh Sơn La | 04228 | Xã Púng Bánh | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Púng Bánh | 04228 | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Sơn La | 14 | Hợp nhất xã Púng Bánh, xã Dồm Cang, Sam Kha thành xã Púng Bánh. Bỏ cấp huyện |
| 14 | Tỉnh Sơn La | 04231 | Xã Sốp Cộp | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Sốp Cộp | 04231 | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Sơn La | 14 | Hợp nhất xã Sốp Cộp và xã Mường Và, Nậm Lạnh thành xã Sốp Cộp. Bỏ cấp huyện |
| 14 | Tỉnh Sơn La | 04240 | Xã Mường Lèo | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Mường Lèo | 04240 | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Sơn La | 14 | Giữ nguyên, không sắp xếp. Bỏ cấp huyện |
| 14 | Tỉnh Sơn La | 04246 | Xã Mường Lạn | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Mường Lạn | 04246 | Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Sơn La | 14 | Giữ nguyên, không sắp xếp. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 01840 | Phường Đức Xuân | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Đức Xuân | 01840 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Hợp nhất phường Nguyễn Thị Minh Khai, phường Huyền Tụng và phường Đức Xuân thành phường Đức Xuân. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 01843 | Phường Bắc Kạn | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Bắc Kạn | 01843 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Đổi tên từ phường Phùng Chí Kiên thành phường Bắc Kạn và hợp nhất phường Sông Cầu, phường Phùng Chí Kiên, phường Xuất Hóa và xã Nông Thượng. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 01849 | Xã Phong Quang | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Phong Quang | 01849 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Hợp nhất xã Dương Quang và xã Đôn Phong thành xã Phong Quang. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 01864 | Xã Bằng Thành | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Bằng Thành | 01864 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Đổi tên từ xã Bộc Bố thành xã Bằng Thành và hợp nhất xã Bộc Bố, xã Nhạn Môn, xã Giáo Hiệu và xã Bằng Thành. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 01879 | Xã Cao Minh | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Cao Minh | 01879 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Đổi tên từ xã Cổ Linh thành xã Cao Minh và hợp nhất xã Công Bằng, xã Cổ Linh và xã Cao Tân. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 01882 | Xã Nghiên Loan | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Nghiên Loan | 01882 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Hợp nhất xã Xuân La, xã An Thắng và xã Nghiên Loan thành xã Nghiên Loan. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 01894 | Xã Phúc Lộc | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Phúc Lộc | 01894 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Hợp nhất xã Bành Trạch, xã Hà Hiệu và xã Phúc Lộc thành xã Phúc Lộc. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 01906 | Xã Ba Bể | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Ba Bể | 01906 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Đổi tên từ xã Khang Ninh thành xã Ba Bể và hợp nhất xã Cao Thượng, xã Nam Mẫu và xã Khang Ninh. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 01912 | Xã Chợ Rã | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Chợ Rã | 01912 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | hợp nhất thị trấn Chợ Rã, xã Thượng Giáo và xã Địa Linh thành xã Chợ Rã. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 01921 | Xã Thượng Minh | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Thượng Minh | 01921 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Đổi tên từ xã Chu Hương thành xã Thượng Minh và hợp nhất xã Yến Dương, xã Chu Hương và xã Mỹ Phương. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 01933 | Xã Đồng Phúc | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Đồng Phúc | 01933 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Hợp nhất xã Quảng Khê, xã Hoàng Trĩ, xã Bằng Phúc và xã Đồng Phúc thành xã Đồng Phúc. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 01936 | Xã Nà Phặc | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Nà Phặc | 01936 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Đổi loại hình từ thị trấn Nà Phặc thành xã Nà Phặc và hợp nhất thị trấn Nà Phặc và xã Trung Hòa. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 01942 | Xã Bằng Vân | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Bằng Vân | 01942 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Hợp nhất xã Thượng Ân và xã Bằng Vân thành xã Bằng Vân. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 01954 | Xã Ngân Sơn | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Ngân Sơn | 01954 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Đổi loại hình, đổi tên từ thị trấn Vân Tùng thành xã Ngân Sơn và hợp nhất thị trấn Vân Tùng, xã Cốc Đán và xã Đức Vân. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 01957 | Xã Thượng Quan | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Thượng Quan | 01957 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Giữ nguyên, không sắp xếp. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 01960 | Xã Hiệp Lực | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Hiệp Lực | 01960 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Hợp nhất xã Thuần Mang và xã Hiệp Lực thành xã Hiệp Lực. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 01969 | Xã Phủ Thông | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Phủ Thông | 01969 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Đổi loại hình từ thị trấn Phủ Thông thành xã Phủ Thông và hợp nhất thị trấn Phủ Thông và các xã Vi Hương, xã Tân Tú, xã Lục Bình. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 01981 | Xã Vĩnh Thông | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Vĩnh Thông | 01981 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Hợp nhất xã Sỹ Bình, xã Vũ Muộn và xã Cao Sơn thành xã Vĩnh Thông. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 02008 | Xã Cẩm Giàng | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Cẩm Giàng | 02008 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Hợp nhất xã Quân Hà, xã Nguyên Phúc, xã Mỹ Thanh và xã Cẩm Giàng thành xã Cẩm Giàng. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 02014 | Xã Bạch Thông | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Bạch Thông | 02014 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Đổi tên từ xã Dương Phong thành xã Bạch Thông và hợp nhất xã Đồng Thắng, xã Dương Phong và xã Quang Thuận. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 02020 | Xã Chợ Đồn | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Chợ Đồn | 02020 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Đổi loại hình, đổi tên từ thị trấn Bằng Lũng thành xã Chợ Đồn và hợp nhất thị trấn Bằng Lũng và các xã Ngọc Phái, xã Phương Viên, xã Bằng Lãng. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 02026 | Xã Nam Cường | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Nam Cường | 02026 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Hợp nhất xã Xuân Lạc, xã Đồng Lạc và xã Nam Cường thành xã Nam Cường. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 02038 | Xã Quảng Bạch | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Quảng Bạch | 02038 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Hợp nhất xã Tân Lập và xã Quảng Bạch thành xã Quảng Bạch. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 02044 | Xã Yên Thịnh | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Yên Thịnh | 02044 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Hợp nhất xã Bản Thi, Yên Thượng và Yên Thịnh thành xã Yên Thịnh. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 02071 | Xã Nghĩa Tá | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Nghĩa Tá | 02071 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Hợp nhất xã Lương Bằng, xã Bình Trung và xã Nghĩa Tá thành xã Nghĩa Tá. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 02083 | Xã Yên Phong | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Yên Phong | 02083 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Hợp nhất xã Đại Sảo, xã Yên Mỹ và xã Yên Phong thành xã Yên Phong. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 02086 | Xã Chợ Mới | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Chợ Mới | 02086 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Đổi loại hình, đổi tên từ thị trấn Đồng Tâm thành xã Chợ Mới và hợp nhất thị trấn Đồng Tâm, xã Quảng Chu và xã Như Cố. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 02101 | Xã Thanh Mai | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Thanh Mai | 02101 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Đổi tên từ xã Thanh Vận thành xã Thanh Mai và hợp nhất xã Thanh Vận, xã Mai Lạp và xã Thanh Mai. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 02104 | Xã Tân Kỳ | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Tân Kỳ | 02104 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Đổi tên từ xã Cao Kỳ thành xã Tân Kỳ và hợp nhất xã Tân Sơn, xã Cao Kỳ và xã Hòa Mục. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 02107 | Xã Thanh Thịnh | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Thanh Thịnh | 02107 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Đổi tên từ xã Nông Hạ thành xã Thanh Thịnh và hợp nhất xã Nông Hạ và xã Thanh Thịnh. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 02116 | Xã Yên Bình | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Yên Bình | 02116 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Đổi tên từ xã Yên Hân thành xã Yên Bình và hợp nhất xã Yên Cư, xã Bình Văn và xã Yên Hân. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 02143 | Xã Văn Lang | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Văn Lang | 02143 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Đổi tên từ xã Lương Thượng thành xã Văn Lang và hợp nhất xã Kim Hỷ, xã Lương Thượng và xã Văn Lang. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 02152 | Xã Cường Lợi | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Cường Lợi | 02152 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Hợp nhất xã Văn Vũ và xã Cường Lợi thành xã Cường Lợi. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 02155 | Xã Na Rì | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Na Rì | 02155 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Đổi loại hình, đổi tên từ thị trấn Yến Lạc thành xã Na Rì và hợp nhất thị trấn Yến Lạc, xã Sơn Thành và xã Kim Lư. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 02176 | Xã Trần Phú | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Trần Phú | 02176 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Đổi tên từ xã Cư Lễ thành xã Trần Phú và hợp nhất xã Văn Minh, xã Cư Lễ và xã Trần Phú. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 02185 | Xã Côn Minh | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Côn Minh | 02185 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Đổi tên từ xã Quang Phong thành xã Côn Minh và hợp nhất xã Quang Phong, xã Dương Sơn và xã Côn Minh. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 02191 | Xã Xuân Dương | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Xuân Dương | 02191 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Hợp nhất xã Đổng Xá, xã Liêm Thủy và xã Xuân Dương thành xã Xuân Dương. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 05443 | Phường Phan Đình Phùng | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Phan Đình Phùng | 05443 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Đổi tên từ phường Trưng Vương thành phường Phan Đình Phùng và hợp nhất phường Phan Đình Phùng, phường Trưng Vương, phường Túc Duyên, phường Đồng Quang, phường Quang Trung, phường Hoàng Văn Thụ, phường Tân Thịnh và một phần phường Gia Sàng. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 05455 | Phường Quyết Thắng | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Quyết Thắng | 05455 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Đổi tên từ phường Thịnh Đán thành phường Quyết Thắng và hợp nhất phường Thịnh Đán, xã Phúc Hà và xã Quyết Thắng. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 05467 | Phường Gia Sàng | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Gia Sàng | 05467 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Đổi tên từ phường Cam Giá thành phường Gia Sàng và hợp nhất phường Hương Sơn, xã Đồng Liên, phần còn lại của phường Cam Giá và phần còn lại của phường Gia Sàng. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 05482 | Phường Quan Triều | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Quan Triều | 05482 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Đổi tên từ phường Tân Long thành phường Quang Triều và hợp nhất phường Tân Long, phường Quang Vinh, phường Quan Triều và xã Sơn Cẩm. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 05488 | Xã Đại Phúc | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Đại Phúc | 05488 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Đổi tên từ xã Phúc Xuân thành xã Đại Phúc và hợp nhất thị trấn Hùng Sơn, các xã Phúc Xuân, xã Phúc Trìu, xã Tân Thái và xã Phúc Tân. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 05500 | Phường Tích Lương | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Tích Lương | 05500 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Hợp nhất phường Tích Lương, phường Phú Xá, phường Trung Thành, phường Tân Thành, phường Tân Lập và một phần phường Cam Giá. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 05503 | Xã Tân Cương | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Tân Cương | 05503 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Hợp nhất xã Thịnh Đức, Bình Sơn và Tân Cương thành xã Tân Cương. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 05518 | Phường Sông Công | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Sông Công | 05518 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Đổi tên từ Thắng Lợi thành phường Sông Công và hợp nhất phường Thắng Lợi, phường Phố Cò và phường Cải Đan. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 05528 | Phường Bách Quang | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Bách Quang | 05528 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Hợp nhất phường Lương Sơn, phường Bách Quang và xã Tân Quang thành phường Bách Quang. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 05533 | Phường Bá Xuyên | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Bá Xuyên | 05533 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Đổi loại hình từ xã Bá Xuyên thành phường Bá Xuyên và hợp nhất phường Mỏ Chè, phường Châu Sơn và xã Bá Xuyên. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 05542 | Xã Lam Vỹ | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Lam Vỹ | 05542 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Hợp nhất xã Linh Thông và xã Lam Vỹ thành xã Lam Vỹ. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 05551 | Xã Kim Phượng | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Kim Phượng | 05551 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Hợp nhất xã Quy Kỳ và xã Kim Phượng thành xã Kim Phượng. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 05563 | Xã Phượng Tiến | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Phượng Tiến | 05563 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Đổi tên từ xã Tân Dương thành xã Phượng Tiến và hợp nhất xã Tân Dương, xã Tân Thịnh và xã Phượng Tiến. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 05569 | Xã Định Hóa | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Định Hóa | 05569 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Đổi loại hình, đổi tên từ thị trấn Chợ Chu thành xã Định Hóa và hợp nhất thị trấn Chợ Chu, các xã Phúc Chu, xã Bảo Linh và xã Đồng Thịnh. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 05581 | Xã Trung Hội | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Trung Hội | 05581 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Hợp nhất xã Phú Tiến, xã Bộc Nhiêu và xã Trung Hội thành xã Trung Hội. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 05587 | Xã Bình Yên | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Bình Yên | 05587 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Hợp nhất xã Trung Lương, xã Định Biên, xã Thanh Định và xã Bình Yên thành xã Bình Yên. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 05602 | Xã Phú Đình | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Phú Đình | 05602 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Hợp nhất xã Điềm Mặc và xã Phú Đình thành xã Phú Đình. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 05605 | Xã Bình Thành | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Bình Thành | 05605 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Hợp nhất xã Sơn Phú và xã Bình Thành thành xã Bình Thành. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 05611 | Xã Phú Lương | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Phú Lương | 05611 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Đổi loại hình, đổi tên từ thị trấn Đu thành xã Phú Lương và hợp nhất thị trấn Đu, thị trấn Giang Tiên, xã Yên Lạc và xã Động Đạt. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 05620 | Xã Yên Trạch | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Yên Trạch | 05620 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Đổi tên từ xã Yên Đồ thành xã Yên Trạch và hợp nhất xã Yên Ninh, xã Yên Đổ và xã Yên Trạch. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 05632 | Xã Hợp Thành | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Hợp Thành | 05632 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Đổi tên từ xã Phủ Lý thành xã Hợp Thành và hợp nhất xã Ôn Lương, xã Phủ Lý và xã Hợp Thành. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 05641 | Xã Vô Tranh | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Vô Tranh | 05641 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Đổi tên từ xã Tức Tranh thành xã Vô Tranh và hợp nhất các xã Tức Tranh, xã Cổ Lũng, xã Phú Đô và xã Vô Tranh. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 05662 | Xã Trại Cau | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Trại Cau | 05662 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Đổi loại hình từ thị trấn Trại Cau thành xã Trại Cau và hợp nhất thị trấn Trại Cau và xã Hợp Tiến. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 05665 | Xã Văn Lăng | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Văn Lăng | 05665 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Hợp nhất xã Hòa Bình và xã Văn Lăng thành xã Văn Lăng. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 05674 | Xã Quang Sơn | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Quang Sơn | 05674 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Hợp nhất xã Tân Long và xã Quang Sơn thành xã Quang Sơn. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 05680 | Xã Văn Hán | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Văn Hán | 05680 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Hợp nhất xã Khe Mo và xã Văn Hán thành xã Văn Hán. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 05692 | Xã Đồng Hỷ | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Đồng Hỷ | 05692 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Đổi loại hình, đổi tên từ thị trấn Hoá Thượng thành xã Đồng Hỷ và hợp nhất thị trấn Hóa Thượng, thị trấn Sông Cầu, xã Minh Lập và xã Hóa Trung. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 05707 | Xã Nam Hòa | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Nam Hòa | 05707 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Hợp nhất xã Cây Thị và xã Nam Hòa thành xã Nam Hòa. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 05710 | Phường Linh Sơn | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Linh Sơn | 05710 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Đổi tên từ phường Đồng Bầm thành phường Linh Sơn và hợp nhất phường Chùa Hang, phường Đồng Bẩm, xã Cao Ngạn, xã Huống Thượng và xã Linh Sơn. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 05716 | Xã Võ Nhai | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Võ Nhai | 05716 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Đổi loại hình, đổi tên từ thị trấn Đình Cá thành xã Võ Nhai và hợp nhất thị trấn Đình Cả, xã Phú Thượng và xã Lâu Thượng. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 05719 | Xã Sảng Mộc | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Sảng Mộc | 05719 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Giữ nguyên, không sắp xếp. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 05722 | Xã Nghinh Tường | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Nghinh Tường | 05722 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Hợp nhất xã Vũ Chấn và xã Nghinh Tường thành xã Nghinh Tường. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 05725 | Xã Thần Sa | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Thần Sa | 05725 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Hợp nhất xã Thượng Nung và xã Thần Xa thành xã Thần Sa. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 05740 | Xã La Hiên | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã La Hiên | 05740 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Hợp nhất xã Cúc Đường và xã La Hiên thành xã La Hiên. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 05746 | Xã Tràng Xá | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Tràng Xá | 05746 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Hợp nhất xã Liên Minh và xã Tràng Xá thành xã Tràng Xá. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 05755 | Xã Dân Tiến | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Dân Tiến | 05755 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Hợp nhất xã Bình Long, xã Phương Giao và xã Dân Tiến thành xãDân Tiến. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 05773 | Xã Phú Xuyên | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Phú Xuyên | 05773 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Đổi tên từ xã Yên Lăng thành xã Phú Xuyên và hợp nhất xã Yên Lãng và xã Phú Xuyên. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 05776 | Xã Đức Lương | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Đức Lương | 05776 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Hợp nhất xã Minh Tiến, xã Phúc Lương và xã Đức Lương thành xã Đức Lương. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 05788 | Xã Phú Lạc | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Phú Lạc | 05788 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Đổi tên từ xã Tân Linh thành xã Phú Lạc, hợp nhất xã Phục Linh, xã Tân Linh và xã Phú Lạc. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 05800 | Xã Phú Thịnh | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Phú Thịnh | 05800 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Hợp nhất xã Bản Ngoại, xã Phú Cường và xã Phú Thịnh thành xã Phú Thịnh. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 05809 | Xã An Khánh | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã An Khánh | 05809 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Đổi tên từ xã Cù Vân thành xã An Khánh và hợp nhất xã Cù Vân, xã Hà Thượng và xã An Khánh. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 05818 | Xã La Bằng | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã La Bằng | 05818 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Đổi tên từ xã Hoàng Nông thành xã La Bằng và hợp nhất xã Hoàng Nông, xã Tiên Hội và xã La Bằng. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 05830 | Xã Đại Từ | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Đại Từ | 05830 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Đổi tên từ xã Bình Thuận thành xã Đại Từ và hợp nhất xã Bình Thuận, xã Khôi Kỳ, xã Mỹ Yên và xã Lục Ba. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 05845 | Xã Vạn Phú | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Vạn Phú | 05845 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Hợp nhất xã Văn Yên và xã Vạn Phú thành xã Vạn Phú. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 05851 | Xã Quân Chu | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Quân Chu | 05851 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Đổi tên từ thị trấn Quân Chu thành xã Quân Chu và hợp nhất thị trấn Quân Chu và xã Cát Nê. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 05857 | Phường Phúc Thuận | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Phúc Thuận | 05857 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Đổi tên từ phường Bắc Sơn thành phường Phúc Thuận và hợp nhất phường Bắc Sơn, xã Minh Đức và xã Phúc Thuận. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 05860 | Phường Phổ Yên | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Phổ Yên | 05860 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Đổi tên từ phường Ba Hàng thành phường Phổ Yên và hợp nhất phường Ba Hàng, phường Hồng Tiến, phường Bãi Bông và phường Đắc Sơn. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 05881 | Xã Thành Công | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Thành Công | 05881 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Hợp nhất xã Vạn Phái và xã Thành Công thành xã Thành Công. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 05890 | Phường Vạn Xuân | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Vạn Xuân | 05890 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Đổi tên từ phường Nam Tiến thành phường Vạn Xuân và hợp nhất phường Nam Tiến, phường Đồng Tiến, phường Tân Hương và phường Tiên Phong. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 05899 | Phường Trung Thành | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Trung Thành | 05899 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Hợp nhất phường Đông Cao, phường Tân Phú, phường Thuận Thành và phường Trung Thành thành phường Trung Thành. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 05908 | Xã Phú Bình | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Phú Bình | 05908 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Đổi loại hình, đổi tên từ thị trấn Hương Sơn thành xã Phú Bình và hợp nhất xã Xuân Phương, xã Úc Kỳ, xã Nhã Lộng, xã Bảo Lý, thị trấn Hương Sơn và một phần xã Thượng Đình. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 05917 | Xã Tân Khánh | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Tân Khánh | 05917 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Hợp nhất xã Bàn Đạt, xã Đào Xá và Tân Khánh thành xã Tân Khánh. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 05923 | Xã Tân Thành | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Tân Thành | 05923 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Hợp nhất xã Tân Hòa, Tân Kim và Tân Thành thành xã Tân Thành. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 05941 | Xã Điềm Thụy | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Điềm Thụy | 05941 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Hợp nhất xã Điềm Thụy, xã Hà Châu, xã Nga My và phần còn lại của xã Thượng Đình thành xã Điềm Thụy. Bỏ cấp huyện |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 05953 | Xã Kha Sơn | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Kha Sơn | 05953 | Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Đổi tên từ xã Lương Phú thành xã Kha Sơn và hợp nhất xã Lương Phú, xã Tân Đức, xã Thanh Ninh, xã Dương Thành và xã Kha Sơn. Bỏ cấp huyện |
| 20 | Tỉnh Lạng Sơn | 05977 | Phường Đông Kinh | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Đông Kinh | 05977 | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | Đổi tên thành phường Đông Kinh, hợp nhất phường Vĩnh Trại, phường Đông Kinh, xã Yên Trạch và xã Mai Pha. Bỏ cấp huyện |
| 20 | Tỉnh Lạng Sơn | 05983 | Phường Lương Văn Tri | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Lương Văn Tri | 05983 | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | Đổi tên thành Phường Lương Văn Tri, hợp nhất phường Chi Lăng và xã Quảng Lạc . Bỏ cấp huyện |
| 20 | Tỉnh Lạng Sơn | 05986 | Phường Tam Thanh | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Tam Thanh | 05986 | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | Đổi tên thành Phường Tam Thanh, hợp nhất xã Hoàng Đồng và phường Tam Thanh. Bỏ cấp huyện |
| 20 | Tỉnh Lạng Sơn | 06001 | Xã Đoàn Kết | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Đoàn Kết | 06001 | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | Hợp nhất xã Khánh Long, Cao Minh và Đoàn Kết. Bỏ cấp huyện |
| 20 | Tỉnh Lạng Sơn | 06004 | Xã Quốc Khánh | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Quốc Khánh | 06004 | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | Hợp nhất xã Tri Phương, Đội Cấn và Quốc Khánh. Bỏ cấp huyện |
| 20 | Tỉnh Lạng Sơn | 06019 | Xã Tân Tiến | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Tân Tiến | 06019 | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | Hợp nhất xã Tân Yên, Kim Đồng và Tân Tiến. Bỏ cấp huyện |
| 20 | Tỉnh Lạng Sơn | 06037 | Xã Kháng Chiến | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Kháng Chiến | 06037 | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | Đổi tên thành xã KHáng Chiến, hợp nhất xã Trung Thành, Tân Minh và Kháng Chiến . Bỏ cấp huyện |
| 20 | Tỉnh Lạng Sơn | 06040 | Xã Thất Khê | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Thất Khê | 06040 | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | Đổi tên thành xã Thất Khê, hợp nhất thị trấn Thất Khê, xã Chi Lăng và xã Chí Minh. Bỏ cấp huyện |
| 20 | Tỉnh Lạng Sơn | 06046 | Xã Tràng Định | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Tràng Định | 06046 | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | Đổi tên thành xã Tràng Định, hợp nhất xã Đề Thám, Hùng Sơn và Hùng Việt. Bỏ cấp huyện |
| 20 | Tỉnh Lạng Sơn | 06058 | Xã Quốc Việt | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Quốc Việt | 06058 | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | Hợp nhất xã Đào Viên và xã Quốc Việt. Bỏ cấp huyện |
| 20 | Tỉnh Lạng Sơn | 06073 | Xã Hoa Thám | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Hoa Thám | 06073 | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | Hợp nhất xã Hưng Đạo và xã Hoa Thám. Bỏ cấp huyện |
| 20 | Tỉnh Lạng Sơn | 06076 | Xã Quý Hòa | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Quý Hòa | 06076 | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | Hợp nhất xã Vĩnh Yên và xã Quý Hòa. Bỏ cấp huyện |
| 20 | Tỉnh Lạng Sơn | 06079 | Xã Hồng Phong | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Hồng Phong | 06079 | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | Hợp nhất xã Minh Khai và xã Hồng Phong. Bỏ cấp huyện |
| 20 | Tỉnh Lạng Sơn | 06085 | Xã Thiện Hòa | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Thiện Hòa | 06085 | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | Hợp nhất xã Yên Lỗ và xã Thiện Hòa. Bỏ cấp huyện |
| 20 | Tỉnh Lạng Sơn | 06091 | Xã Thiện Thuật | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Thiện Thuật | 06091 | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | Hợp nhất xã Quang Trung và xã Thiện Thuật. Bỏ cấp huyện |
| 20 | Tỉnh Lạng Sơn | 06103 | Xã Thiện Long | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Thiện Long | 06103 | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | Đổi tên thành xã Thiện Long, hợp nhất xã Hòa Bình, Tân Hòa và Thiện Long. Bỏ cấp huyện |
| 20 | Tỉnh Lạng Sơn | 06112 | Xã Bình Gia | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Bình Gia | 06112 | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | Đổi tên thành xã Bình Gia, hợp nhất thị trấn Bình Gia, xã Hoàng Văn Thụ và xã Mông Ân. Bỏ cấp huyện |
| 20 | Tỉnh Lạng Sơn | 06115 | Xã Tân Văn | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Tân Văn | 06115 | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | Đổi tên thành xã Tân Văn, hợp nhất xã Hồng Thái, Bình La và Tân Văn. Bỏ cấp huyện |
| 20 | Tỉnh Lạng Sơn | 06124 | Xã Na Sầm | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Na Sầm | 06124 | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | Đổi loại hình, hợp nhất thị trấn Na Sầm, xã Hoàng Việt và xã Bắc Hùng |
| 20 | Tỉnh Lạng Sơn | 06148 | Xã Thụy Hùng | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Thụy Hùng | 06148 | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | Đổi tên thành xã Thụy Hùng, hợp nhất xã Thanh Long, Trùng Khánh và Thụy Hùng. Bỏ cấp huyện |
| 20 | Tỉnh Lạng Sơn | 06151 | Xã Hội Hoan | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Hội Hoan | 06151 | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | Hợp nhất xã Gia Miễn và xã Hội Hoan. Bỏ cấp huyện |
| 20 | Tỉnh Lạng Sơn | 06154 | Xã Văn Lãng | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Văn Lãng | 06154 | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | Đổi tên thành xã Văn Lãng, hợp nhất xã Bắc Việt, Bắc La, Tân Tác và Thành Hòa . Bỏ cấp huyện |
| 20 | Tỉnh Lạng Sơn | 06172 | Xã Hoàng Văn Thụ | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Hoàng Văn Thụ | 06172 | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | Đổi tên thành Xã Hoàng Văn Thụ, hợp nhất xã Tân Mỹ, Nhạc Kỳ, Hồng Thái, Tân Thanh và Hoàng Văn Thụ . Bỏ cấp huyện |
| 20 | Tỉnh Lạng Sơn | 06184 | Xã Đồng Đăng | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Đồng Đăng | 06184 | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | Đổi tên thành xã ĐỒng Đăng, hợp nhất thị trấn Đồng Đăng và các xã Thụy Hùng, Phú Xá, Hồng Phong, Bảo Lâm. Bỏ cấp huyện |
| 20 | Tỉnh Lạng Sơn | 06187 | Phường Kỳ Lừa | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Kỳ Lừa | 06187 | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | Đổi loại hình, đổi tên từ thị trấn Cao Lộc thành phường Kỳ Lừa, hợp nhất phường Hoàng Văn Thụ, thị trấn Cao Lộc và các xã Hợp Thành, Tân Liên, Gia Cát . Bỏ cấp huyện |
| 20 | Tỉnh Lạng Sơn | 06196 | Xã Ba Sơn | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Ba Sơn | 06196 | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | Đổi tên từ xã Cao Lâu thành xã Ba Sơn, hợp nhất xã Cao Lâu, Xuất Lễ và Mẫu Sơn . Bỏ cấp huyện |
| 20 | Tỉnh Lạng Sơn | 06211 | Xã Cao Lộc | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Cao Lộc | 06211 | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | Đổi tên từ xã Lộc Yên thành xã Cao Lộc, hợp nhất xã Lộc Yên, Thanh Lòa và Thạch Đạn. Bỏ cấp huyện |
| 20 | Tỉnh Lạng Sơn | 06220 | Xã Công Sơn | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Công Sơn | 06220 | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | Đổi tên thành xã Công Sơn, hợp nhất xã Hòa Cư, Hải Yến và Công Sơn. Bỏ cấp huyện |
| 20 | Tỉnh Lạng Sơn | 06253 | Xã Văn Quan | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Văn Quan | 06253 | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | Đổi tên thành xã Văn Quan, hợp nhất thị trấn Văn Quan, xã Hòa Bình và xã Tú Xuyên . Bỏ cấp huyện |
| 20 | Tỉnh Lạng Sơn | 06280 | Xã Điềm He | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Điềm He | 06280 | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | Hợp nhất xã Trấn Ninh, Liên Hội và Điềm He. Bỏ cấp huyện |
| 20 | Tỉnh Lạng Sơn | 06286 | Xã Khánh Khê | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Khánh Khê | 06286 | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | Hợp nhất xã Xuân Long, Bình Trung và Khánh Khê . Bỏ cấp huyện |
| 20 | Tỉnh Lạng Sơn | 06298 | Xã Yên Phúc | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Yên Phúc | 06298 | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | Đổi tên thành xã Yên Phúc, hợp nhất xã An Sơn, Bình Phúc và Yên Phúc. Bỏ cấp huyện |
| 20 | Tỉnh Lạng Sơn | 06313 | Xã Tri Lễ | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Tri Lễ | 06313 | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | Hợp nhất xã Lương Năng, Hữu Lễ và Tri Lễ . Bỏ cấp huyện |
| 20 | Tỉnh Lạng Sơn | 06316 | Xã Tân Đoàn | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Tân Đoàn | 06316 | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | Đổi tên thành xã Tân Đoàn, hợp nhất xã Tân Thành, Tràng Phái và Tân Đoàn. Bỏ cấp huyện |
| 20 | Tỉnh Lạng Sơn | 06325 | xã Bắc Sơn | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | xã Bắc Sơn | 06325 | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | Đổi tên thành xã Bắc Sơn, hợp nhất thị trấn Bắc Sơn, xã Long Đống và xã Bắc Quỳnh thành. Bỏ cấp huyện |
| 20 | Tỉnh Lạng Sơn | 06337 | Xã Tân Tri | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Tân Tri | 06337 | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | Đổi tên thành xã Tân Trí, hợp nhất xã Đồng Ý, Vạn Thủy và Tân Tri . Bỏ cấp huyện |
| 20 | Tỉnh Lạng Sơn | 06349 | Xã Hưng Vũ | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Hưng Vũ | 06349 | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | Hợp nhất xã Trấn Yên và xã Hưng Vũ. Bỏ cấp huyện |
| 20 | Tỉnh Lạng Sơn | 06364 | Xã Vũ Lễ | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Vũ Lễ | 06364 | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | Đổi tên thành xã Vũ Lễ, hợp nhất xã Chiến Thắng, Vũ Sơn và Vũ Lễ. Bỏ cấp huyện |
| 20 | Tỉnh Lạng Sơn | 06367 | Xã Vũ Lăng | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Vũ Lăng | 06367 | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | Hợp nhất xã Tân Lập, Tân Hương, Chiêu Vũ và Vũ Lăng. Bỏ cấp huyện |
| 20 | Tỉnh Lạng Sơn | 06376 | Xã Nhất Hòa | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Nhất Hòa | 06376 | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | Hợp nhất xã Nhất Tiến, Tân Thành và Nhất Hòa thành. Bỏ cấp huyện |
| 20 | Tỉnh Lạng Sơn | 06385 | Xã Hữu Lũng | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Hữu Lũng | 06385 | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | Đổi tên thành xã Hữu Lũng, hợp nhất thị trấn Hữu Lũng, xã Đồng Tân và xã Hồ Sơn. Bỏ cấp huyện |
| 20 | Tỉnh Lạng Sơn | 06391 | Xã Yên Bình | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Yên Bình | 06391 | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | Hợp nhất xã Hòa Bình, Quyết Thắng và Yên Bình . Bỏ cấp huyện |
| 20 | Tỉnh Lạng Sơn | 06400 | Xã Hữu Liên | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Hữu Liên | 06400 | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | Đổi tên thành Hữu Liên, hợp nhất xã Yên Thịnh và xã Hữu Liên. Bỏ cấp huyện |
| 20 | Tỉnh Lạng Sơn | 06415 | Xã Vân Nham | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Vân Nham | 06415 | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | Đổi tên thành Vân Nham, Hợp nhất xã Minh Tiến, Nhật Tiến và Vân Nham. Bỏ cấp huyện |
| 20 | Tỉnh Lạng Sơn | 06427 | Xã Cai Kinh | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Cai Kinh | 06427 | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | Hợp nhất xã Yên Vượng, Yên Sơn và Cai Kinh . Bỏ cấp huyện |
| 20 | Tỉnh Lạng Sơn | 06436 | Xã Thiện Tân | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Thiện Tân | 06436 | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | Đổi tên từ xã Đồng Tiến thành xã Thiện Tân, hợp nhất xã Thanh Sơn, Đồng Tiến và Thiện Tân. Bỏ cấp huyện |
| 20 | Tỉnh Lạng Sơn | 06445 | Xã Tân Thành | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Tân Thành | 06445 | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | Đổi tên thành xã Tân Thành, hợp nhất xã Hòa Lạc, Hòa Sơn và Tân Thành. Bỏ cấp huyện |
| 20 | Tỉnh Lạng Sơn | 06457 | Xã Tuấn Sơn | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Tuấn Sơn | 06457 | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | Đổi tên thành Tuấn Sơn, hợp nhất xã Minh Sơn, Minh Hòa và Hòa Thắng. Bỏ cấp huyện |
| 20 | Tỉnh Lạng Sơn | 06463 | Xã Chi Lăng | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Chi Lăng | 06463 | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | Đổi tên thành xã Chi Lăng, hợp nhất thị trấn Chi Lăng, thị trấn Đồng Mỏ và xã Chi Lăng. Bỏ cấp huyện |
| 20 | Tỉnh Lạng Sơn | 06475 | Xã Bằng Mạc | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Bằng Mạc | 06475 | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | Đổi tên thành Bằng Mạc, hợp nhất xã Gia Lộc, Bằng Hữu, Thượng Cường và Bằng Mạc. Bỏ cấp huyện |
| 20 | Tỉnh Lạng Sơn | 06481 | Xã Chiến Thắng | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Chiến Thắng | 06481 | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | Hợp nhất xã Vân An, Liên Sơn, Vân Thủy và Chiến Thắng . Bỏ cấp huyện |
| 20 | Tỉnh Lạng Sơn | 06496 | Xã Nhân Lý | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Nhân Lý | 06496 | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | Hợp nhất xã Mai Sao, Bắc Thủy, Lâm Sơn và Nhân Lý. Bỏ cấp huyện |
| 20 | Tỉnh Lạng Sơn | 06505 | Xã Vạn Linh | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Vạn Linh | 06505 | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | Hợp nhất xã Hòa Bình, Y Tịch và Vạn Linh. Bỏ cấp huyện |
| 20 | Tỉnh Lạng Sơn | 06517 | Xã Quan Sơn | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Quan Sơn | 06517 | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | Hợp nhất xã Hữu Kiên và xã Quan Sơn. Bỏ cấp huyện |
| 20 | Tỉnh Lạng Sơn | 06526 | Xã Na Dương | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Na Dương | 06526 | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | Đổi tên thành xã Na Dương, hợp nhất thị trấn Na Dương, xã Đông Quan và xã Tú Đoạn. Bỏ cấp huyện |
| 20 | Tỉnh Lạng Sơn | 06529 | Xã Lộc Bình | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Lộc Bình | 06529 | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | Đổi tên thành xã Lộc Bình, hợp nhất thị trấn Lộc Bình và các xã Khánh Xuân, Đồng Bục, Hữu Khánh. Bỏ cấp huyện |
| 20 | Tỉnh Lạng Sơn | 06541 | Xã Mẫu Sơn | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Mẫu Sơn | 06541 | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | Đổi tên thành xã Mẫu Sơn, hợp nhất xã Yên Khoái, Tú Mịch và Mẫu Sơn. Bỏ cấp huyện |
| 20 | Tỉnh Lạng Sơn | 06565 | Xã Khuất Xá | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Khuất Xá | 06565 | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | Hợp nhất xã Tam Gia và xã Khuất Xá. Bỏ cấp huyện |
| 20 | Tỉnh Lạng Sơn | 06577 | Xã Thống Nhất | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Thống Nhất | 06577 | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | Hợp nhất xã Minh Hiệp, Hữu Lân và Thống Nhất. Bỏ cấp huyện |
| 20 | Tỉnh Lạng Sơn | 06601 | Xã Lợi Bác | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Lợi Bác | 06601 | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | Hợp nhất của xã Sàn Viên và xã Lợi Bác . Bỏ cấp huyện |
| 20 | Tỉnh Lạng Sơn | 06607 | Xã Xuân Dương | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Xuân Dương | 06607 | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | Hợp nhất xã Nam Quan, Ái Quốc và Xuân Dương. Bỏ cấp huyện |
| 20 | Tỉnh Lạng Sơn | 06613 | Xã Đình Lập | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Đình Lập | 06613 | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | Đổi tên thành xã Đình Lập, hợp nhất thị trấn Đình Lập, xã Đình Lập và một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Bính Xá . Bỏ cấp huyện |
| 20 | Tỉnh Lạng Sơn | 06616 | Xã Thái Bình | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Thái Bình | 06616 | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | Đổi tên thành xã Thái Bình, hợp nhất thị trấn Nông Trường Thái Bình, xã Lâm Ca và xã Thái Bình. Bỏ cấp huyện |
| 20 | Tỉnh Lạng Sơn | 06625 | Xã Kiên Mộc | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Kiên Mộc | 06625 | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | Hợp nhất xã Bắc Xa, phần còn lại của xã Bính Xá sau khi sắp xếp theo quy định tại khoản 40 Điều này và phần còn lại của xã Kiên Mộc . Bỏ cấp huyện |
| 20 | Tỉnh Lạng Sơn | 06637 | Xã Châu Sơn | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Châu Sơn | 06637 | Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | Hợp nhất xã Bắc Lãng, Đồng Thắng, Cường Lợi, Châu Sơn và một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Kiên Mộc. Bỏ cấp huyện |
| 22 | Tỉnh Quảng Ninh | 06652 | Phường Hà Tu | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Hà Tu | 06652 | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Quảng Ninh | 22 | Đổi tên thành phường Hà Tu, hợp nhất phường Hà Phong, phường Hà Tu. Bỏ cấp huyện |
| 22 | Tỉnh Quảng Ninh | 06658 | Phường Cao Xanh | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Cao Xanh | 06658 | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Quảng Ninh | 22 | Hợp nhất phường Cao Xanh, phường Hà Khánh. Bỏ cấp huyện |
| 22 | Tỉnh Quảng Ninh | 06661 | Phường Việt Hưng | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Việt Hưng | 06661 | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Quảng Ninh | 22 | Đổi tên thành phường Việt Hưng, hợp nhất phường Việt Hưng, phường Giếng Đáy, 1 phần phường Hà Khẩu. Bỏ cấp huyện |
| 22 | Tỉnh Quảng Ninh | 06673 | Phường Bãi Cháy | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Bãi Cháy | 06673 | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Quảng Ninh | 22 | Hợp nhất phường Bãi Cháy, phường Hùng Thắng. Bỏ cấp huyện |
| 22 | Tỉnh Quảng Ninh | 06676 | Phường Hà Lầm | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Hà Lầm | 06676 | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Quảng Ninh | 22 | Đổi tên thành phường Hà Lầm, hợp nhất phường Hà Lầm, phường Cao Thắng, phường Hà Trung. Bỏ cấp huyện |
| 22 | Tỉnh Quảng Ninh | 06685 | Phường Hồng Gai | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Hồng Gai | 06685 | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Quảng Ninh | 22 | Đổi tên thành phường Hồng Gai, hợp nhất phường Hồng Gai, phường Bạch Đằng, phường Trần Hưng Đạo. Bỏ cấp huyện |
| 22 | Tỉnh Quảng Ninh | 06688 | Phường Hạ Long | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Hạ Long | 06688 | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Quảng Ninh | 22 | Đổi tên thành phường Hạ Long, hợp nhất phường Hồng Hà, phường Hồng Hải. Bỏ cấp huyện |
| 22 | Tỉnh Quảng Ninh | 06706 | Phường Tuần Châu | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Tuần Châu | 06706 | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Quảng Ninh | 22 | Đổi tên thành phường Tuần Châu, hợp nhất phường Đại Yên, phường Tuần Châu, 1 phần phường Hà Khẩu. Bỏ cấp huyện |
| 22 | Tỉnh Quảng Ninh | 06709 | Phường Móng Cái 2 | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Móng Cái 2 | 06709 | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Quảng Ninh | 22 | Đổi tên thành phường Móng Cái 2, hợp nhất phường Ninh Dương, phường Ka Long, xã Vạn Ninh. Bỏ cấp huyện |
| 22 | Tỉnh Quảng Ninh | 06712 | Phường Móng Cái 1 | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Móng Cái 1 | 06712 | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Quảng Ninh | 22 | Đổi tên thành phường Móng Cái 1, hợp nhất phường Trần Phú, phường Hải Hòa, phường Bình Ngọc, phường Trà Cổ, xã Hải Xuân. Bỏ cấp huyện |
| 22 | Tỉnh Quảng Ninh | 06724 | Xã Hải Sơn | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Hải Sơn | 06724 | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Quảng Ninh | 22 | Hợp nhất xã Bắc Sơn, xã Hải Sơn. Bỏ cấp huyện |
| 22 | Tỉnh Quảng Ninh | 06733 | Xã Hải Ninh | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Hải Ninh | 06733 | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Quảng Ninh | 22 | Đổi tên thành xã Hải Ninh, hợp nhất xã Quảng Nghĩa, xã Hải Tiến. Bỏ cấp huyện |
| 22 | Tỉnh Quảng Ninh | 06736 | Phường Móng Cái 3 | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Móng Cái 3 | 06736 | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Quảng Ninh | 22 | Đổi tên thành phường Móng Cái 3, hợp nhất xã Hải Đông, phường Hải Yên. Bỏ cấp huyện |
| 22 | Tỉnh Quảng Ninh | 06757 | Xã Vĩnh Thực | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Vĩnh Thực | 06757 | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Quảng Ninh | 22 | Hợp nhất xã Vĩnh Thực, xã Vĩnh Trung. Bỏ cấp huyện |
| 22 | Tỉnh Quảng Ninh | 06760 | Phường Mông Dương | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Mông Dương | 06760 | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Quảng Ninh | 22 | Hợp nhất phường Mông Dương, xã Dương Huy. Bỏ cấp huyện |
| 22 | Tỉnh Quảng Ninh | 06778 | Phường Quang Hanh | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Quang Hanh | 06778 | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Quảng Ninh | 22 | Hợp nhất phường Quang Hanh, phường Cẩm Thạch, phường Cẩm Thủy. Bỏ cấp huyện |
| 22 | Tỉnh Quảng Ninh | 06781 | Phường Cửa Ông | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Cửa Ông | 06781 | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Quảng Ninh | 22 | Đổi tên thành phường Cửa Ông, hợp nhất phường Cửa Ông, phường Cẩm Phú, phường Cẩm Thịnh, phường Cẩm Sơn. Bỏ cấp huyện |
| 22 | Tỉnh Quảng Ninh | 06793 | Phường Cẩm Phả | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Cẩm Phả | 06793 | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Quảng Ninh | 22 | Đổi tên thành phường Cẩm Phả, hợp nhất phường Cẩm Trung, phường Cẩm Thành, phường Cẩm Bình, phường Cẩm Tây, phường Cẩm Đông. Bỏ cấp huyện |
| 22 | Tỉnh Quảng Ninh | 06799 | Xã Hải Hòa | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Hải Hòa | 06799 | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Quảng Ninh | 22 | Giữ nguyên mã, điều chỉnh 1 phần diện tích tự nhiên nhập vào xã Hải Lạng. Bỏ cấp huyện |
| 22 | Tỉnh Quảng Ninh | 06811 | Phường Uông Bí | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Uông Bí | 06811 | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Quảng Ninh | 22 | Đổi tên thành phường Uông Bí, hợp nhất phường Quang Trung, phường Thanh Sơn, phường Yên Thanh và 1 phần phường Trưng Vương. Bỏ cấp huyện |
| 22 | Tỉnh Quảng Ninh | 06820 | Phường Vàng Danh | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Vàng Danh | 06820 | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Quảng Ninh | 22 | Đổi tên thành phường Vàng Danh, hợp nhất từ phường Vàng Danh, phường Bắc Sơn, phường Nam Khê và 1 phần phường Trưng Vương. Bỏ cấp huyện |
| 22 | Tỉnh Quảng Ninh | 06832 | Phường Yên Tử | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Yên Tử | 06832 | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Quảng Ninh | 22 | Đổi tên thành phường Yên Tử, hợp nhất phường Phương Đông, phường Phương Nam, xã Thượng Yên Công. Bỏ cấp huyện |
| 22 | Tỉnh Quảng Ninh | 06838 | Xã Bình Liêu | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Bình Liêu | 06838 | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Quảng Ninh | 22 | Đổi loại hình, hợp nhất thị trấn Bình Liêu, xã Húc Động, 1 phần xã Vô Ngại. Bỏ cấp huyện |
| 22 | Tỉnh Quảng Ninh | 06841 | Xã Hoành Mô | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Hoành Mô | 06841 | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Quảng Ninh | 22 | Hợp nhất xã Đồng Văn, xã Hoành Mô. Bỏ cấp huyện |
| 22 | Tỉnh Quảng Ninh | 06856 | Xã Lục Hồn | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Lục Hồn | 06856 | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Quảng Ninh | 22 | Hợp nhất xã Đồng Tâm, xã Lục Hồn. Bỏ cấp huyện |
| 22 | Tỉnh Quảng Ninh | 06862 | Xã Tiên Yên | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Tiên Yên | 06862 | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Quảng Ninh | 22 | Đổi loại hình, hợp nhất xã Phong Dụ, xã Tiên Lãng, 1 phần xã Yên Than, 1 phần xã Đại Dực, 1 phần xã Đông Ngũ, 1 phần xã Vô Ngại. Bỏ cấp huyện |
| 22 | Tỉnh Quảng Ninh | 06874 | Xã Điền Xá | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Điền Xá | 06874 | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Quảng Ninh | 22 | Hợp nhất xã Điền Xá, xã Hà Lâu, 1 phần xã Yên Than. Bỏ cấp huyện |
| 22 | Tỉnh Quảng Ninh | 06877 | Xã Đông Ngũ | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Đông Ngũ | 06877 | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Quảng Ninh | 22 | Hợp nhất xã Đông Hải, 1 phần xã Đông Ngũ, 1 phần xã Đại Dực. Bỏ cấp huyện |
| 22 | Tỉnh Quảng Ninh | 06886 | Xã Hải Lạng | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Hải Lạng | 06886 | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Quảng Ninh | 22 | Hợp nhất xã Đồng Rui, 1 phần xã Hải Lạng, 1 phần xã Hải Hòa. Bỏ cấp huyện |
| 22 | Tỉnh Quảng Ninh | 06895 | Xã Đầm Hà | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Đầm Hà | 06895 | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Quảng Ninh | 22 | Đổi loại hình, hợp nhất xã Đầm Hà, xã Tân Bình, xã Đại Bình, xã Tân Lập, thị trấn Đầm Hà. Bỏ cấp huyện |
| 22 | Tỉnh Quảng Ninh | 06913 | Xã Quảng Tân | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Quảng Tân | 06913 | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Quảng Ninh | 22 | Hợp nhất xã Quảng An, xã Dực Yên, xã Quảng Lâm, xã Quảng Tân. Bỏ cấp huyện |
| 22 | Tỉnh Quảng Ninh | 06922 | Xã Quảng Hà | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Quảng Hà | 06922 | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Quảng Ninh | 22 | Đổi loại hình, hợp nhất thị trấn Quảng Hà, xã Quảng Minh, xã Quảng Chính, xã Quảng Phong, 1 phần xã Quảng Long. Bỏ cấp huyện |
| 22 | Tỉnh Quảng Ninh | 06931 | Xã Quảng Đức | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Quảng Đức | 06931 | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Quảng Ninh | 22 | Đổi tên thành xã Quảng Đức, hợp nhất xã Quảng Đức, xã Quảng Thành, xã Quảng Thịnh. Bỏ cấp huyện |
| 22 | Tỉnh Quảng Ninh | 06946 | Xã Đường Hoa | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Đường Hoa | 06946 | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Quảng Ninh | 22 | Đổi tên thành xã Đường Hoa, hợp nhất xã Quảng Sơn, xã Đường Hoa, 1 phần xã Quảng Long. Bỏ cấp huyện |
| 22 | Tỉnh Quảng Ninh | 06967 | Xã Cái Chiên | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Cái Chiên | 06967 | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Quảng Ninh | 22 | Giữ nguyên, không sắp xếp. Bỏ cấp huyện |
| 22 | Tỉnh Quảng Ninh | 06970 | Xã Ba Chẽ | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Ba Chẽ | 06970 | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Quảng Ninh | 22 | Đổi loại hình, hợp nhất thị trấn Ba Chẽ, xã Thanh Sơn, xã Nam Sơn, xã Đồn Đạc, 1 phần diện tích xã Hải Lạng. Bỏ cấp huyện |
| 22 | Tỉnh Quảng Ninh | 06979 | Xã Kỳ Thượng | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Kỳ Thượng | 06979 | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Quảng Ninh | 22 | Đổi tên thành xã Kỳ Thượng, hợp nhất xã Thanh Lâm, xã Đạp Thanh, xã Kỳ Thượng. Bỏ cấp huyện |
| 22 | Tỉnh Quảng Ninh | 06985 | Xã Lương Minh | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Lương Minh | 06985 | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Quảng Ninh | 22 | Hợp nhất xã Lương Minh, xã Đồng Sơn. Bỏ cấp huyện |
| 22 | Tỉnh Quảng Ninh | 06994 | Đặc khu Vân Đồn | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Đặc khu Vân Đồn | 06994 | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Quảng Ninh | 22 | Đổi tên thành đặc khu Vân Đồn, thành lập đặc khu Vân Đồn trên cơ sở nhập toàn bộ 12 xã, thị trấn thuộc huyện đảo Vân Đồn. Bỏ cấp huyện |
| 22 | Tỉnh Quảng Ninh | 07030 | Phường Hoành Bồ | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Hoành Bồ | 07030 | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Quảng Ninh | 22 | Hợp nhất phường Hoành Bồ, xã Sơn Dương, xã Lê Lợi và 1 phần xã Đồng Lâm. Bỏ cấp huyện |
| 22 | Tỉnh Quảng Ninh | 07054 | Xã Quảng La | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Quảng La | 07054 | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Quảng Ninh | 22 | Hợp nhất xã Bằng Cả, xã Dân Chủ, xã Quảng La, xã Tân Dân. Bỏ cấp huyện |
| 22 | Tỉnh Quảng Ninh | 07060 | Xã Thống Nhất | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Thống Nhất | 07060 | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Quảng Ninh | 22 | Hợp nhất xã Thống Nhất, xã Vũ Oai, Xã Hòa Bình, 1 phần xã Đồng Lâm. Bỏ cấp huyện |
| 22 | Tỉnh Quảng Ninh | 07069 | Phường Mạo Khê | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Mạo Khê | 07069 | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Quảng Ninh | 22 | Hợp nhất từ phường Mạo Khê, phường Xuân Sơn, phường Kim Sơn, phường Yên Thọ. Bỏ cấp huyện |
| 22 | Tỉnh Quảng Ninh | 07081 | Phường Bình Khê | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Bình Khê | 07081 | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Quảng Ninh | 22 | Hợp nhất từ phường Bình Khê, phường Tràng An, xã Tràng Lương. Bỏ cấp huyện |
| 22 | Tỉnh Quảng Ninh | 07090 | Phường An Sinh | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường An Sinh | 07090 | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Quảng Ninh | 22 | Đổi tên thành phường An Sinh, hợp nhất xã An Sinh, xã Việt Dân, phường Bình Dương. Bỏ cấp huyện |
| 22 | Tỉnh Quảng Ninh | 07093 | Phường Đông Triều | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Đông Triều | 07093 | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Quảng Ninh | 22 | Đổi tên thành phường Đông Triều, hợp nhất phường Thủy An, xã Nguyễn Huệ, phường Hưng Đạo, phường Hồng Phong và 1 phần của phường Đức Chính. Bỏ cấp huyện |
| 22 | Tỉnh Quảng Ninh | 07114 | Phường Hoàng Quế | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Hoàng Quế | 07114 | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Quảng Ninh | 22 | Hợp nhất từ phường Yên Đức, phường Hoàng Quế, xã Hồng Thái Tây, xã Hồng Thái Đông. Bỏ cấp huyện |
| 22 | Tỉnh Quảng Ninh | 07132 | Phường Quảng Yên | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Quảng Yên | 07132 | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Quảng Ninh | 22 | Hợp nhất phường Quảng Yên, phường Yên Giang, xã Tiền An. Bỏ cấp huyện |
| 22 | Tỉnh Quảng Ninh | 07135 | Phường Đông Mai | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Đông Mai | 07135 | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Quảng Ninh | 22 | Hợp nhất phường Đông Mai và phường Minh Thành. Bỏ cấp huyện |
| 22 | Tỉnh Quảng Ninh | 07147 | Phường Hiệp Hòa | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Hiệp Hòa | 07147 | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Quảng Ninh | 22 | Đổi loại hình, hợp nhất phường Cộng Hòa, xã Sông Khoai, xã Hiệp Hòa. Bỏ cấp huyện |
| 22 | Tỉnh Quảng Ninh | 07168 | Phường Hà An | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Hà An | 07168 | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Quảng Ninh | 22 | Hợp nhất phường Tân An, phường Hà An, xã Hoàng Tân và 1 phần xã Liên Hòa. Bỏ cấp huyện |
| 22 | Tỉnh Quảng Ninh | 07180 | Phường Liên Hòa | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Liên Hòa | 07180 | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Quảng Ninh | 22 | Đổi loại hình, hợp nhất phường Phong Hải, xã Liên Vị, xã Tiền Phong, 1 phần xã Liên Hòa. Bỏ cấp huyện |
| 22 | Tỉnh Quảng Ninh | 07183 | Phường Phong Cốc | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Phong Cốc | 07183 | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Quảng Ninh | 22 | Hợp nhất phường Phong Cốc, phường Nam Hòa, phường Yên Hải, xã Cẩm La. Bỏ cấp huyện |
| 22 | Tỉnh Quảng Ninh | 07192 | Đặc khu Cô Tô | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Đặc khu Cô Tô | 07192 | Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Quảng Ninh | 22 | Đổi loại hình, thành lập đặc khu Cô Tô trên cơ sở nhập thị trấn Cô Tô, xã Đồng Tiến, xã Thanh Lân. Bỏ cấp huyện |
| 25 | Tỉnh Phú Thọ | 04792 | Phường Tân Hòa | Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Tân Hòa | 04792 | Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Phú Thọ | 25 | Hợp nhất phường Tân Hòa, xã Hòa Bình và xã Yên Mông thành phường mới có tên gọi là phường Tân Hoà.. Bỏ cấp huyện |
| 25 | Tỉnh Phú Thọ | 04795 | Phường Hòa Bình | Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Hòa Bình | 04795 | Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Phú Thọ | 25 | Hợp nhất phường Đồng Tiến, Hữu Nghị, Phương Lâm, Quỳnh Lâm, Tân Thịnh, Thịnh Lang và Trung Minh thành phường mới có tên gọi là phường Hòa Bình.. Bỏ cấp huyện |
| 25 | Tỉnh Phú Thọ | 04828 | Phường Thống Nhất | Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Thống Nhất | 04828 | Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Phú Thọ | 25 | Hợp nhất phường Dân Chủ, Thái Bình, Thống Nhất và phần còn lại của xã Vầy Nưa sau khi sắp xếp theo quy định tại khoản 99 Điều này thành phường mới có tên gọi là phường Thống Nhất.. Bỏ cấp huyện |
| 25 | Tỉnh Phú Thọ | 04831 | Xã Đà Bắc | Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Đà Bắc | 04831 | Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Phú Thọ | 25 | Đổi loại hình từ thị trấn Đà Bắc thành xã Đà Bắc, hợp nhất thị trấn Đà Bắc, xã Hiền Lương thuộc huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình (trước khi thực hiện sắp xếp), xã Toàn Sơn và xã Tú Lý thành xã mới có tên gọi là xã Đà Bắc.. Bỏ cấp huyện |
| 25 | Tỉnh Phú Thọ | 04846 | Xã Đức Nhàn | Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Đức Nhàn | 04846 | Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Phú Thọ | 25 | Hợp nhất xã Mường Chiềng và xã Nánh Nghê thành xã mới có tên gọi là xã Đức Nhàn.. Bỏ cấp huyện |
| 25 | Tỉnh Phú Thọ | 04849 | Xã Tân Pheo | Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Tân Pheo | 04849 | Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Phú Thọ | 25 | Hợp nhất xã Đồng Chum, Giáp Đắt và Tân Pheo thành xã mới có tên gọi là xã Tân Pheo.. Bỏ cấp huyện |
| 25 | Tỉnh Phú Thọ | 04873 | Xã Quy Đức | Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Quy Đức | 04873 | Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Phú Thọ | 25 | Hợp nhất xã Đoàn Kết thuộc huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình (trước khi thực hiện sắp xếp), các xã Đồng Ruộng, Trung Thành và Yên Hoà thành xã mới có tên gọi là xã Quy Đức. Bỏ cấp huyện |
| 25 | Tỉnh Phú Thọ | 04876 | Xã Cao Sơn | Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Cao Sơn | 04876 | Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Phú Thọ | 25 | Hợp nhất xã Tân Minh thuộc huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình (trước khi thực hiện sắp xếp) và xã Cao Sơn thành xã mới có tên gọi là xã Cao Sơn.. Bỏ cấp huyện |
| 25 | Tỉnh Phú Thọ | 04891 | Xã Tiền Phong | Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Tiền Phong | 04891 | Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Phú Thọ | 25 | Hợp nhất xã Tiền Phong và một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Vầy Nưa thành xã mới có tên gọi là xã Tiền Phong.. Bỏ cấp huyện |
| 25 | Tỉnh Phú Thọ | 04894 | Phường Kỳ Sơn | Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Phường Kỳ Sơn | 04894 | Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Phú Thọ | 25 | Hợp nhất phường Kỳ Sơn, xã Độc Lập và xã Mông Hóa thành phường mới có tên gọi là phường Kỳ Sơn.. Bỏ cấp huyện |
| 25 | Tỉnh Phú Thọ | 04897 | Xã Thịnh Minh | Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Thịnh Minh | 04897 | Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Phú Thọ | 25 | Hợp nhất xã Hợp Thành, Quang Tiến và Thịnh Minh thành xã mới có tên gọi là xã Thịnh Minh. Bỏ cấp huyện |
| 25 | Tỉnh Phú Thọ | 04924 | Xã Lương Sơn | Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Lương Sơn | 04924 | Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Phú Thọ | 25 | Đổi loại hình từ thị trấn Lương Sơn thành xã Lương Sơn, hợp nhất thị trấn Lương Sơn, các xã Hòa Sơn, Lâm Sơn, Nhuận Trạch, Tân Vinh và một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Cao Sơn thành xã mới có tên gọi là xã Lương Sơn. Bỏ cấp huyện |
| 25 | Tỉnh Phú Thọ | 04960 | Xã Liên Sơn | Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Liên Sơn | 04960 | Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Phú Thọ | 25 | Hợp nhất xã Cư Yên, xã Liên Sơn và phần còn lại của xã Cao Sơn sau khi sắp xếp theo quy định tại khoản 116 Điều này thành xã mới có tên gọi là xã Liên Sơn.. Bỏ cấp huyện |
| 25 | Tỉnh Phú Thọ | 04978 | Xã Kim Bôi | Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Kim Bôi | 04978 | Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Phú Thọ | 25 | Đổi loại hình, đổi tên từ thị trấn Bo thành xã Kim Bôi, hợp nhất thị trấn Bo, xã Vĩnh Đồng và xã Kim Bôi thành xã mới có tên gọi là xã Kim Bôi.. Bỏ cấp huyện |
| 25 | Tỉnh Phú Thọ | 04990 | Xã Nật Sơn | Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Nật Sơn | 04990 | Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Phú Thọ | 25 | Hợp nhất xã Xuân Thủy thuộc huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình (trước khi thực hiện sắp xếp), các xã Bình Sơn, Đú Sáng và Hùng Sơn thành xã mới có tên gọi là xã Nật Sơn.. Bỏ cấp huyện |
| 25 | Tỉnh Phú Thọ | 05014 | Xã Mường Động | Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Mường Động | 05014 | Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Phú Thọ | 25 | Hợp nhất ã Đông Bắc, Hợp Tiến, Tú Sơn và Vĩnh Tiến thành xã mới có tên gọi là xã Mường Động. Bỏ cấp huyện |
| 25 | Tỉnh Phú Thọ | 05047 | Xã Cao Dương | Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Cao Dương | 05047 | Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Phú Thọ | 25 | Hợp nhất xã Thanh Cao, Thanh Sơn và Cao Dương thành xã mới có tên gọi là xã Cao Dương.. Bỏ cấp huyện |
| 25 | Tỉnh Phú Thọ | 05068 | Xã Hợp Kim | Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Hợp Kim | 05068 | Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Phú Thọ | 25 | Hợp nhất xã Kim Lập, Nam Thượng và Sào Báy thành xã mới có tên gọi là xã Hợp Kim.. Bỏ cấp huyện |
| 25 | Tỉnh Phú Thọ | 05086 | Xã Dũng Tiến | Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Dũng Tiến | 05086 | Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Phú Thọ | 25 | Hợp nhất xã Cuối Hạ, Mỵ Hòa và Nuông Dăm thành xã mới có tên gọi là xã Dũng Tiến.. Bỏ cấp huyện |
| 25 | Tỉnh Phú Thọ | 05089 | Xã Cao Phong | Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Cao Phong | 05089 | Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Phú Thọ | 25 | Đổi loại hình từ thị trấn Cao Phong thành xã Cao Phong, hợp nhất thị trấn Cao Phong, xã Hợp Phong và xã Thu Phong thành xã mới có tên gọi là xã Cao Phong. Bỏ cấp huyện |
| 25 | Tỉnh Phú Thọ | 05092 | Xã Thung Nai | Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Thung Nai | 05092 | Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Phú Thọ | 25 | Đổi tên từ xã Bình Thanh thành xã Thung Nai, hợp nhất xã Bắc Phong, Bình Thanh và Thung Nai. Bỏ cấp huyện |
| 25 | Tỉnh Phú Thọ | 05116 | Xã Mường Thàng | Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Mường Thàng | 05116 | Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Phú Thọ | 25 | Hợp nhất xã Dũng Phong, Nam Phong, Tây Phong và Thạch Yên thành xã mới có tên gọi là xã Mường Thàng.. Bỏ cấp huyện |
| 25 | Tỉnh Phú Thọ | 05128 | Xã Tân Lạc | Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Tân Lạc | 05128 | Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Phú Thọ | 25 | Đổi loại hình, đổi tên từ thị trấn Mãn Đức thành xã Tân Lạc, hợp nhất thị trấn Mãn Đức, xã Ngọc Mỹ thuộc huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình (trước khi thực hiện sắp xếp) và các xã Đông Lai, Thanh Hối, Tử Nê thành xã mới có tên gọi là xã Tân Lạc. Bỏ cấp huyện |
| 25 | Tỉnh Phú Thọ | 05134 | Xã Mường Hoa | Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Mường Hoa | 05134 | Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Phú Thọ | 25 | Hợp nhất xã Phú Vinh và xã Suối Hoa thành xã mới có tên gọi là xã Mường Hoa.. Bỏ cấp huyện |
| 25 | Tỉnh Phú Thọ | 05152 | Xã Vân Sơn | Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Vân Sơn | 05152 | Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Phú Thọ | 25 | Hợp nhất các xã Ngổ Luông, Quyết Chiến và Vân Sơn thành xã mới có tên gọi là xã Vân Sơn. Bỏ cấp huyện |
| 25 | Tỉnh Phú Thọ | 05158 | Xã Mường Bi | Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Xã Mường Bi | 05158 | Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025 | 01/07/2025 | Tỉnh Phú Thọ | 25 | Hợp nhất xã Mỹ Hòa, Phong Phú và Phú Cường thành xã mới có tên gọi là xã Mường Bi.. Bỏ cấp huyện |