ĐỐI CHIẾU ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
Đối Chiếu Tùy Chọn
v
v
v
v
Thực Hiện
Excel
Tỉnh
Tên Tỉnh
Nghị định
Ngày hiệu lực
Tên Tỉnh ĐC
Tỉnh ĐC
Nghị định
Ngày hiệu lực
Ghi Chú
No data to display
Tỉnh
Tên Tỉnh
QH
Tên QH
Nghị định
Ngày hiệu lực
Tên QH ĐC
QH ĐC
Nghị định
Ngày hiệu lực
Tên Tỉnh ĐC
Tỉnh ĐC
Ghi Chú
No data to display
Page 1 of 5 (3321 items)
Prev
[1]
2
3
4
5
Next
Tỉnh
Tên Tỉnh
Tên Xã
Nghị định
Ngày hiệu lực
Tên Xã DC
Xã DC
Nghị định
Ngày hiệu lực
Tên Tỉnh DC
Tỉnh DC
Ghi Chú
01
Thành phố Hà Nội
00004
Phường Ba Đình
Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025
01/07/2025
Phường Ba Đình
00004
Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025
01/07/2025
Thành phố Hà Nội
01
Đổi tên từ phường Trúc Bạch thành phường Ba Đình, hợp nhất phường Quán Thánh, phường Trúc Bạch, một phần phường Cửa Nam, 1 phần phường Điện Biên, 1 phần phường Đội Cấn, 1 phần phường Kim Mã, 1 phần phường Ngọc Hà, 1 phần phường Thụy Khuê, 1 phần phường C. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội00008Phường Ngọc HàSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Ngọc Hà00008Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ phường Liễu Giai thành phường Ngọc Hà, hợp nhất phường Vĩnh Phúc, phường Liễu Giai, 1 phần phường Cống Vị, 1 phần phường Kim Mã, 1 phần phường Ngọc Khánh, 1 phần phường Nghĩa Đô, 1 phần phường Đội Cấn, 1 phần phường Ngọc Hà. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội00025Phường Giảng VõSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Giảng Võ00025Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ phường Ngọc Khánh thành phường Giảng Võ, hợp nhất phường Giảng Võ, một phần phường Cát Linh, 1 phần phường Láng Hạ, 1 phần phường Ngọc Khánh, 1 phần phường Thành Công, 1 phần phường Cống Vị, 1 phần phường Kim Mã. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội00070Phường Hoàn KiếmSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Hoàn Kiếm00070Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ phường Hàng Trống thành phường Hoàn Kiếm, hợp nhất phường Hàng Bạc, phường Hàng Bồ, phường Hàng Buồm, phường Hàng Đào, phường Hàng Gai, phường Hàng Mã, phường Lý Thái Tổ, 1 phần phường Cửa Đông, 1 phần phường Cửa Nam, 1 phần phường Điện Biên, 1. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội00082Phường Cửa NamSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Cửa Nam00082Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ phường Trần Hưng Đạo thành phường Cửa Nam, hợp nhất phường Hàng Bài, phường Phan Chu Trinh, phường Trần Hưng Đạo, một phần phường Cửa Nam, 1 phần phường Nguyễn Du, 1 phần phường Phạm Đình Hổ, 1 phần phường Hàng Bông, 1 phần phường Hàng Trống, 1. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội00091Phường Phú ThượngSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Phú Thượng00091Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Hợp nhất 1 phần phường Đông Ngạc, 1 phần phường Xuân La, 1 phần phường Xuân Đỉnh, 1 phần phường Xuân Tảo, 1 phần phường Phú Thượng. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội00097Phường Hồng HàSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Hồng Hà00097Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ phường Tứ Liên thành phường Hồng Hà, hợp nhất phường Chương Dương, phường Phúc Tân, phường Phúc Xá, 1 phần phường Bồ Đề, 1 phần phường Nhật Tân, 1 phần phường Ngọc Thuỵ, 1 phần phường Phú Thượng, 1 phần phường Quảng An, 1 phần phường Thanh Lươn. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội00103Phường Tây HồSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Tây Hồ00103Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ phường Xuân La thành phường Tây Hồ, hợp nhất phường Bưởi, 1 phần phường Phú Thượng, 1 phần phường Xuân La, 1 phần phường Nhật Tân, 1 phần phường Quảng An, 1 phần phường Tứ Liên, 1 phần phường Yên Phụ, 1 phần phường Nghĩa Đô, 1 phần phường Thụy . Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội00118Phường Bồ ĐềSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Bồ Đề00118Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ phường NgọcThụy thành phường Bồ Đề, hợp nhất phường Ngọc Lâm, 1 phần phường Đức Giang, 1 phần phường Gia Thụy, 1 phần phường Thượng Thanh,1 phần phường Phúc Đồng, 1 phần phường Ngọc Thụy, 1 phần phường Bồ Đề, 1 phần phường Long Biên. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội00127Phường Việt HưngSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Việt Hưng00127Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Hợp nhất 1 phần phường Giang Biên, 1 phần phường Phúc Đồng, 1 phần phường Phúc Lợi, 1 phần phường Việt Hưng, 1 phần phường Gia Thụy, 1 phần phường phường Đức Giang, 1 phần phường Thượng Thanh. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội00136Phường Phúc LợiSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Phúc Lợi00136Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Hợp nhất 1 phần phường Thạch Bàn, 1 phần xã Cổ Bi, 1 phần phường Giang Biên, 1 phần phường Phúc Lợi, 1 phần phường Việt Hưng, 1 phần phường Phúc Đồng. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội00145Phường Long BiênSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Long Biên00145Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Hợp nhất 1 phần phường Cự Khối, 1 phần phường Phúc Đồng, 1 phần phường Long Biên, 1 phần phường Thạch Bàn, 1 phần xã Bát Tràng,1 phần phường Bồ Đề, 1 phần phường Gia Thụy. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội00160Phường Nghĩa ĐôSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Nghĩa Đô00160Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ phường Nghĩa Tân thành phường Nghĩa Đô, hợp nhất phường Nghĩa Tân, 1 phần phường Cổ Nhuế 1, 1 phần phường Mai Dịch, 1 phần phường Nghĩa Đô, 1 phần phường Xuân La, 1 phần phường Xuân Tảo, 1 phần phường phường Dịch Vọng, 1 phần phường Dịch Vọng H. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội00166Phường Cầu GiấySố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Cầu Giấy00166Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ phường Dịch Vọng thành phường Cầu Giấy, hợp nhất 1 phần phường Dịch Vọng, 1 phần phường Dịch Vọng Hậu, 1 phần phường Quan Hoa, 1 phần phường Mỹ Đình 1, 1 phần phường Mỹ Đình 2, 1 phần phường Yên Hòa . Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội00175Phường Yên HòaSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Yên Hòa00175Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ phường Trung Hòa thành phường Yên Hòa, hợp nhất 1 phần phường Mễ Trì, 1 phần phường Nhân Chính, 1 phần phường Trung Hòa, 1 phần phường Yên Hòa . Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội00190Phường Ô Chợ DừaSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Ô Chợ Dừa00190Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Hợp nhất 1 phần phường Cát Linh, 1 phần phường Điện Biên, 1 phần phường Hàng Bột, 1 phần phường Ô Chợ Dừa, 1 phần phường Thành Công, 1 phần phường Trung Liệt, 1 phần phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội00199Phường LángSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Láng00199Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ phường Láng Hạ thành phường Láng, hợp nhất phường Láng Thượng, 1 phần phường Láng Hạ, 1 phần phường Ngọc Khánh. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội00226Phường Văn Miếu - Quốc Tử GiámSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám00226Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ phường Phương Liên - Trung Tự thành phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, hợp nhất phường Khâm Thiên, phường Thổ Quan, phường Văn Chương, 1 phần phường Điện Biên, 1 phần phường Hàng Bột, 1 phần Văn Miếu - Quốc Tử Giám, 1 phần phường Cửa Nam, 1 phần p. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội00229Phường Kim LiênSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Kim Liên00229Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Hợp nhất phường Kim Liên, phường Khương Thượng, 1 phần phường Nam Đồng, 1 phần phường Phương Liên - Trung Tự, 1 phần phường Trung Liệt, 1 phần phường Phương Mai, 1 phần phường Quang Trung. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội00235Phường Đống ĐaSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Đống Đa00235Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ phường Thịnh Quang thành phường Đống Đa, hợp nhất phường Thịnh Quang, 1 phần phường Quang Trung, 1 phần phường Láng Hạ, 1 phần phường Nam Đồng, 1 phần phường Ô Chợ Dừa, 1 phần phường Trung Liệt. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội00256Phường Hai Bà TrưngSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Hai Bà Trưng00256Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ phường Lê Đại Hành thành phường Hai Bà Trưng, hợp nhất phường Đồng Nhân, phường Phố Huế, 1 phần phường Bạch Đằng, 1 phần phường Lê Đại Hành, 1 phần phường Nguyễn Du, 1 phần phường Thanh Nhàn, 1 phần phường Phạm Đình Hổ. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội00283Phường Vĩnh TuySố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Vĩnh Tuy00283Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Hợp nhất 1 phần phường Mai Động, 1 phần phường Thanh Lương, 1 phần phường Vĩnh Hưng, 1 phần phường Vĩnh Tuy. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội00292Phường Bạch MaiSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Bạch Mai00292Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Hợp nhất phường Bạch Mai, phường Bách Khoa, phường Quỳnh Mai, 1 phần phường Minh Khai, 1 phần phường Đồng Tâm, 1 phần phường Lê Đại Hành, 1 phần phường Phương Mai, 1 phần phường Trương Định, 1 phần phường Thanh Nhàn. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội00301Phường Vĩnh HưngSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Vĩnh Hưng00301Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ phường Thanh Trì thành phường Vĩnh Hưng, hợp nhất 1 phần phường Vĩnh Hưng, 1 phần phường Lĩnh Nam, 1 phần phường Thanh Trì, 1 phường Vĩnh Tuy. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội00316Phường Định CôngSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Định Công00316Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên phường Đại Kim thành phường Định Công, hợp nhất 1 phần phường Đại Kim, 1 phần phường Định Công, 1 phần phường Hoàng Liệt, 1 phần phường Thịnh Liệt, 1 phần phường xã Tân Triều, 1 phần phường xã Thanh Liệt, 1 phần phường Giáp Bát . Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội00322Phường Tương MaiSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Tương Mai00322Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ phường Hoàng Văn Thụ thành phường Tương Mai, hợp nhất 1 phần phường Giáp Bát, 1 phần phường Phương Liệt, 1 phần phường Mai Động, 1 phần phường Minh Khai, 1 phần phường Đồng Tâm, 1 phần phường Trương Định, 1 phần phường Hoàng Văn Thụ, 1 phần phư. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội00328Phường Lĩnh NamSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Lĩnh Nam00328Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Hợp nhất 1 phần phường Lĩnh Nam, 1 phần phường Thanh Trì, 1 phần phường Trần Phú, 1 phần phường Yên Sở, 1 phần phường Thanh Lương. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội00331Phường Hoàng MaiSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Hoàng Mai00331Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ phường Thịnh Liệt thành phường Hoàng Mai, hợp nhất 1 phần phường Giáp Bát, 1 phần phường Hoàng Liệt, 1 phần phường Hoàng Văn Thụ, 1 phần phường Lĩnh Nam, 1 phần phường Tân Mai, 1 phần phường Thịnh Liệt, 1 phần phường Tương Mai, 1 phần phường Tr. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội00337Phường Hoàng LiệtSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Hoàng Liệt00337Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Hợp nhất 1 phần phường Đại Kim, 1 phần phường Hoàng Liệt, 1 phần thị trấn Văn Điển, 1 phần xã Thanh Liệt, 1 phần xã Tam Hiệp. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội00340Phường Yên SởSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Yên Sở00340Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Hợp nhất 1 phần phường Thịnh Liệt, 1 phần phường Yên Sở,1 phần xã Tứ Hiệp, 1 phần phường Hoàng Liệt và 1 phần phường Trần Phú . Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội00352Phường Phương LiệtSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Phương Liệt00352Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ phường Khương Mai thành phường Phương Liệt, hợp nhất phường Khương Mai, 1 phần phường Thịnh Liệt, 1 phần phường Phương Liệt, 1 phần phường Định Công, 1 phần phường Khương Đình, 1 phần phường Khương Trung . Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội00364Phường Khương ĐìnhSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Khương Đình00364Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Hợp nhất 1 phần phường Đại Kim, 1 phần phường Hạ Đình, 1 phần phường Khương Đình, 1 phần phường Khương Trung, 1 phần xã Tân Triều, 1 phần phường Thanh Xuân Trung, 1 phần phường Thượng Đình . Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội00367Phường Thanh XuânSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Thanh Xuân00367Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ phường Thanh Xuân Bắc thành phường Thanh Xuân, hợp nhất 1 phần phường Nhân Chính, 1 phần phường Thanh Xuân Bắc, 1 phần phường Thanh Xuân Trung, 1 phần phường Thượng Đình, 1 phần phường Trung Hoà, 1 phần phường Trung Văn. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội00376Xã Sóc SơnSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Sóc Sơn00376Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi loại hình, hợp nhất thị trấn Sóc Sơn, xã Tân Minh thuộc huyện Sóc Sơn (trước khi thực hiện sắp xếp), các xã Đông Xuân, Phù Lỗ, Phù Linh, Tiên Dược, 1 phần xã Mai Đình, 1 phần xã Phú Minh, 1 phần xã Quang Tiến. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội00382Xã Kim AnhSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Kim Anh00382Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ xã Minh Trí thành xã Kim Anh, hợp nhất xã Tân Dân (huyện Sóc Sơn), xã Minh Phú và xã Minh Trí. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội00385Xã Trung Giã Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Trung Giã 00385Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ xã Hồng Kỳ thành xã Trung Giã, hợp nhất xã Bắc Sơn, xã Hồng Kỳ, xã Nam Sơn, xã Trung Giã. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội00430Xã Đa PhúcSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Đa Phúc00430Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ xã Đức Hòa thành xã Đa Phúc, hợp nhất các xã Bắc Phú, Đức Hoà, Kim Lũ, Tân Hưng, Việt Long, Xuân Giang và Xuân Thu. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội00433Xã Nội BàiSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Nội Bài00433Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên xã Thanh Xuân thành xã Nội Bài, hợp nhất xã Phú Cường thuộc huyện Sóc Sơn (trước khi thực hiện sắp xếp) và xã Hiền Ninh, xã Thanh Xuân, 1 phần xã Phú Minh, 1 phần xã Quang Tiến, 1 phần xã Mai Đình. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội00454Xã Đông AnhSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Đông Anh00454Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi loại hình, hợp nhất các xã Cổ Loa, Đông Hội, Mai Lâm, 1 phần thị trấn Đông Anh, 1 phần xã Liên Hà thuộc huyện Đông Anh (trước khi thực hiện sắp xếp), 1 phần xã Tàm Xá, 1 phần xã Tiên Dương, 1 phần xã Vĩnh Ngọc, 1 phần xã Xuân Canh, 1 phần xã Dục Tú, 1. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội00466Xã Phúc ThịnhSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Phúc Thịnh00466Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ xã Nguyên Khê thành xã Phúc Thịnh, hợp nhất các xã Bắc Hồng, Nam Hồng, Vân Nội, 1 phần xã Vĩnh Ngọc, 1 phần xã Nguyên Khê, 1 phần xã Xuân Nộn, 1 phần xã Tiên Dương, 1 phần thị trấn Đông Anh . Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội00475Xã Thư LâmSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Thư Lâm00475Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ xã Vân Hà thành xã Thư Lâm, hợp nhất xã Thụy Lâm, xã Vân Hà, 1 phần thị trấn Đông Anh, 1 phần xã Liên Hà thuộc huyện Đông Anh (trước khi thực hiện sắp xếp), 1 phần xã Dục Tú, 1 phần xã Nguyên Khê, 1 phần xã Uy Nỗ, 1 phần xã Việt Hùng, 1 phần xã. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội00493Xã Thiên LộcSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Thiên Lộc00493Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ xã Kim Chung thành xã Thiên Lộc, hợp nhất xã Võng La, 1 phần xã Kim Chung thuộc huyện Đông Anh (trước khi thực hiện sắp xếp), 1 phần xã Đại Mạch, 1 phần xã Kim Nỗ, 1 phần xã Tiền Phong thuộc huyện Mê Linh (trước khi thực hiện sắp xếp), 1 phần x. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội00508Xã Vĩnh ThanhSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Vĩnh Thanh00508Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ xã Hải Bối thành xã Vĩnh Thanh, hợp nhất 1 phần xã Tàm Xá, 1 phần xã Xuân Canh, 1 phần xã Vĩnh Ngọc, 1 phần xã Kim Chung thuộc huyện Đông Anh (trước khi thực hiện sắp xếp), 1 phần xã Hải Bối, 1 phần xã Kim Nỗ. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội00541Xã Phù ĐổngSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Phù Đổng00541Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ xã Thiên Đức thành xã Phù Đổng, hợp nhất thị trấn Yên Viên, các xã Ninh Hiệp, Phù Đổng, Thiên Đức, Yên Thường, Yên Viên, 1 phần xã Cổ Bi, 1 phần xã Đặng Xá. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội00562Xã Thuận AnSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Thuận An00562Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ xã Phú Sơn thành xã Thuận An, hợp nhất xã Dương Quang, xã Lệ Chi, 1 phần xã Đặng Xá, 1 phần xã Phú Sơn (huyện Gia Lâm). Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội00565Xã Gia LâmSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Gia Lâm00565Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi loại hình, đổi tên thành xã Gia Lâm, hợp nhất xã Dương Xá, xã Kiêu Kỵ, 1 phần phường Thạch Bàn, 1 phần thị trấn Trâu Quỳ, 1 phần xã Phú Sơn thuộc huyện Gia Lâm (trước khi thực hiện sắp xếp), 1 phần xã Cổ Bi, 1 phần xã Đa Tốn, 1 phần xã Bát Tràng. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội00577Xã Bát TràngSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Bát Tràng00577Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ xã Đa Tốn thành xã Bát Tràng, hợp nhất xã Kim Đức, 1 phần phường Cự Khối, 1 phần phường Thạch Bàn, 1 phần thị trấn Trâu Quỳ, 1 phần xã Đa Tốn, 1 phần xã Bát Tràng. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội00592Phường Từ LiêmSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Từ Liêm00592Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ phường Cầu Diễn thành phường Từ Liêm, hợp nhất phường Cầu Diễn, một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Mễ Trì, phường Phú Đô, 1 phần phường Mai Dịch, 1 phần phường Mỹ Đình 1, 1 phần phường Mỹ Đình 2. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội00598Phường Thượng CátSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Thượng Cát00598Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ phường Liên Mạc thành phường Thượng Cát, hợp nhất phường Liên Mạc, phường Thượng Cát, 1 phần phường Minh Khai thuộc quận Bắc Từ Liêm (trước khi thực hiện sắp xếp), 1 phần phường Tây Tựu, 1 phần phường Cổ Nhuế 2, 1 phần phường Thụy Phương . Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội00602Phường Đông NgạcSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Đông Ngạc00602Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ phường Đức Thắng thành phường Đông Ngạc, hợp nhất phường Đức Thắng, 1 phần phường Minh Khai thuộc quận Bắc Từ Liêm (trước khi thực hiện sắp xếp), 1 phần phường Cổ Nhuế 2, 1 phần phường Thụy Phương, p1 phần phường Đông Ngạc, 1 phần phường Xuân Đ. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội00611Phường Xuân ĐỉnhSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Xuân Đỉnh00611Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ phường Xuân Tảo thành phường Xuân Đỉnh, hợp nhất 1 phần phường Xuân Đỉnh, 1 phần phường Cổ Nhuế 1, 1 phần phường Xuân La, 1phần phường Xuân Tảo. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội00613Phường Tây TựuSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Tây Tựu00613Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ phường Minh Khai thành phường Tây Tựu, hợp nhất 1 phần phường Minh Khai, 1 phần phường Tây Tựu, 1 phần xã Kim Chung. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội00619Phường Phú DiễnSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Phú Diễn00619Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Hợp nhất phường Phú Diễn, 1 phần phường Cổ Nhuế 1, 1 phần phường Mai Dịch, 1 phần phường Phúc Diễn. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội00622Phường Xuân Phương Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Xuân Phương 00622Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Hợp nhất phường Phương Canh, phường Xuân Phương, 1 phần phường Đại Mỗ, 1 phần phường Tây Mỗ, 1 phần xã Vân Canh, 1 phần phường Minh Khai thuộc quận Bắc Từ Liêm (trước khi thực hiện sắp xếp), 1 phần phường Phúc Diễn. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội00634Phường Tây MỗSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Tây Mỗ00634Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ phường Đại Mỗ thành phường Tây Mỗ, hợp nhất 1 phần phường Đại Mỗ, 1 phần phường Dương Nội, 1 phần xã An Khánh, 1 phần phường Tây Mỗ. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội00637Phường Đại MỗSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Đại Mỗ00637Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ phường Trung Văn thành phường Đại Mỗ, hợp nhất 1 phần phường Dương Nội, 1 phần phường Đại Mỗ, 1 phần phường Mộ Lao, 1 phần phường Mễ Trì, 1 phần phường Nhân Chính, 1 phần phường Phú Đô, 1 phần phường Trung Hòa, 1 phần phường Trung Văn. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội00640Xã Thanh TrìSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Thanh Trì00640Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi loại hình, đổi tên thành xã Thanh Trì, hợp nhất 1 phần thị trấn Văn Điển, 1 phần xã Ngũ Hiệp, 1 phần xã Yên Mỹ, 1 phần xã Vĩnh Quỳnh, 1 phần xã Duyên Hà, 1 phần xã Tứ Hiệp, 1 phần phường Yên Sở . Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội00643Phường Thanh LiệtSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Thanh Liệt00643Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi loại hình, đổi tên từ xã Tân Triều thành phường Thanh Liệt, hợp nhất 1 phần phường Đại Kim, 1 phần phường Thanh Xuân Bắc, 1 phần phường Hạ Đình, 1 phần phường Văn Quán, 1 phần xã Thanh Liệt, 1 phần xã Tân Triều, 1 phần xã Tả Thanh Oai. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội00664Xã Đại ThanhSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Đại Thanh00664Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ xã Vĩnh Quỳnh thành xã Đại Thanh, hợp nhất 1 phần phường Kiến Hưng, 1 phần thị trấn Văn Điển, 1 phần xã Tam Hiệp thuộc huyện Thanh Trì (trước khi thực hiện sắp xếp), 1 phần xã Hữu Hòa, 1 phần xã Tả Thanh Oai, 1 phần xã Vĩnh Quỳnh. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội00679Xã Ngọc HồiSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Ngọc Hồi00679Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ xã Đại Áng thành xã Ngọc Hồi, hợp nhất xã Ngọc Hồi, 1 phần xã Duyên Thái, 1 phần xã Đại Áng, 1 phần xã Khánh Hà, 1 phần xã Liên Ninh. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội00685Xã Nam PhùSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Nam Phù00685Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ xã Đông Mỹ thành xã Nam Phù, hợp nhất xã Vạn Phúc, 1 phần xã Liên Ninh, 1 phần xã Ninh Sở, 1 phần xã Duyên Thái, 1 phần xã Đông Mỹ, 1 phần xã Duyên Hà, 1 phần xã Ngũ Hiệp, 1 phần xã Yên Mỹ . Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội04930Xã Yên XuânSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Yên Xuân04930Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ xã Yên Bình thành xã Yên Xuân, hợp nhất xã Đông Xuân thuộc huyện Quốc Oai (trước khi thực hiện sắp xếp) và xã Yên Bình, xã Yên Trung, 1 phần xã Tiến Xuân, 1 phần xã Thạch Hòa. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội08974Xã Quang MinhSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Quang Minh08974Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ xã Đại Thịnh thành xã Quang Minh, hợp nhất thị trấn Chi Đông, thị trấn Quang Minh, 1 phần xã Mê Linh, 1 phần xã Tiền Phong (huyện Mê Linh), 1 phần xã Đại Thịnh, 1 phần xã Kim Hoa, 1 phần xã Thanh Lâm . Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội08980Xã Yên LãngSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Yên Lãng08980Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên xã Thạch Đà thành xã Yên Lãng, hợp nhất các xã Chu Phan, Hoàng Kim, Liên Mạc, 1 phần xã Tiến Thịnh, 1 phần xã Thạnh Đà, 1 phần xã Văn Khê, 1 phần xã Tiến Thịnh, 1 phần xã Thọ An, 1 phần xã Thọ Xuân, 1 phần xã Trung Châu, 1 phần xã Hồng Hà. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội08995Xã Tiến ThắngSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Tiến Thắng08995Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ xã Tam Đồng thành xã Tiến Thắng, hợp nhất các xã Tam Đồng, Tiến Thắng, Tự Lập, 1 phần xã Đại Thịnh, 1 phần xã Kim Hoa, 1 phần xã Thanh Lâm, 1 phần xã Văn Khê, 1 phần xã Thạch Đà. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội09022Xã Mê LinhSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Mê Linh09022Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ xã Tráng Việt thành xã Mê Linh, hợp nhất xã Tráng Việt, 1 phần xã Tiền Phong thuộc huyện Mê Linh (trước khi thực hiện sắp xếp), 1 phần xã Văn Khê, 1 phần xã Mê Linh, 1 phần xã Đại Thịnh, 1 phần xã Hồng Hà, 1 phần xã Liên Hồng, 1 phần xã Liên Tr. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội09552Phường Kiến Hưng Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Kiến Hưng 09552Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên phường Phú La thành phường Kiến Hưng, hợp nhất 1 phần phường Kiến Hưng, 1 phần phường Phú Lương, 1 phần phường Hà Cầu, 1 phần phường Quang Trung thuộc quận Hà Đông (trước khi thực hiện sắp xếp), 1 phần phường Phú La. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội09556Phường Hà ĐôngSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Hà Đông09556Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ phường Hà Cầu thành phường Hà Đông, hợp nhất phường Phúc La, phường Vạn Phúc, 1 phần phường Quang Trung thuộc quận Hà Đông (trước khi thực hiện sắp xếp), 1 phần phường Đại Mỗ, 1 phần phường Hà Cầu, 1 phần phường La Khê, 1 phần phường Văn Quán, . Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội09562Phường Yên NghĩaSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Yên Nghĩa09562Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Hợp nhất 1 phần phường Đồng Mai, 1 phần phường Yên Nghĩa. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội09568Phường Phú LươngSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Phú Lương09568Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ phường Phú Lãm thành phường Phú Lương, hợp nhất phường Phú Lãm, 1 phần phường Kiến Hưng, 1 phần phường Phú Lương, 1 phần xã Cự Khê, 1 phần xã Hữu Hòa. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội09574Phường Sơn TâySố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Sơn Tây09574Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên phường Ngô Quyền thành phường Sơn Tây, hợp nhất phường Ngô Quyền, Phú Thịnh, Viên Sơn, xã Đường Lâm, 1 phần phường Trung Hưng, 1 phần phường Sơn Lộc, 1 phần xã Thanh Mỹ . Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội09604Phường Tùng ThiệnSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Tùng Thiện09604Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi loại hình, đổi tên thành phường Tùng Thiện, hợp nhất phường Xuân Khanh, phường Trung Sơn Trầm, xã Xuân Sơn, 1 phần phường Trung Hưng, 1 phần phường Sơn Lộc, 1 phần xã Thanh Mỹ. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội09616Xã Đoài PhươngSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Đoài Phương09616Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ xã Cổ Đông thành xã Đoài Phương, hợp nhất xã Kim Sơn, xã Sơn Đông và 1 phần xã Cổ Đông. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội09619Xã Quảng OaiSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Quảng Oai09619Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi loại hình, đổi tên thành xã Quảng Oai, hợp nhất các xã Cam Thượng, Đông Quang, Tiên Phong, 1 phần xã Thụy An, 1 phần thị trấn Tây Đằng, 1 phần xã Chu Minh. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội09634Xã Cổ ĐôSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Cổ Đô09634Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ xã Vạn Thắng thành xã Cổ Đô, hợp nhất xã Phú Cường thuộc huyện Ba Vì (trước khi thực hiện sắp xếp) và các xã Cổ Đô, Phong Vân, Phú Hồng, Phú Đông, Vạn Thắng. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội09661Xã Minh ChâuSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Minh Châu09661Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Hợp nhất xã Minh Châu và 1 phần thị trấn Tây Đằng, 1 phần xã Chu Minh. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội09664Xã Vật LạiSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Vật Lại09664Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Hợp nhất xã Thái Hòa, xã Phú Sơn thuộc huyện Ba Vì (trước khi thực hiện sắp xếp) và các xã Đồng Thái, Phú Châu, Vật Lại. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội09676Xã Bất BạtSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Bất Bạt09676Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ xã Sơn Đà thành xã Bất Bạt, hợp nhất các xã Thuần Mỹ, Tòng Bạt, Sơn Đà, 1 phần xã Cẩm Lĩnh, 1 phần xã Minh Quang. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội09694Xã Suối HaiSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Suối Hai09694Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ xã Tản Lĩnh thành xã Suối Hai, hợp nhất xã Ba Trại, xã Tản Lĩnh,1 phần xã Thụy An, 1 phần xã Cẩm Lĩnh. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội09700Xã Ba VìSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Ba Vì09700Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ xã Minh Quang thành xã Ba Vì, hợp nhất xã Ba Vì, xã Khánh Thượng, 1 phần xã Minh Quang . Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội09706Xã Yên Bài Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Yên Bài 09706Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ xã Vân Hòa thành xã Yên Bài, hợp nhất xã Vân Hòa, xã Yên Bài và 1 phần xã Thạch Hòa. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội09715Xã Phúc ThọSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Phúc Thọ09715Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi loại hình, hợp nhất thị trấn Phúc Thọ và các xã Long Thượng, Phúc Hòa, Phụng Thượng, Tích Lộc, Trạch Mỹ Lộc. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội09739Xã Phúc LộcSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Phúc Lộc09739Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ xã Võng Xuyên thành xã Phúc Lộc, hợp nhất các xã Nam Hà, Sen Phương, Vân Phúc, Võng Xuyên và Xuân Đình . Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội09772Xã Hát MônSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Hát Môn09772Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ xã Tam Thuấn thành xã Hát Môn, hợp nhất xã Tam Hiệp thuộc huyện Phúc Thọ (trước khi thực hiện sắp xếp) và các xã Hát Môn, Hiệp Thuận, Liên Hiệp, Ngọc Tảo, Tam Thuấn, Thanh Đa. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội09784Xã Đan PhượngSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Đan Phượng09784Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi loại hình, đổi tên thành xã Đan Phượng, hợp nhất thị trấn Phùng, các xã Đồng Tháp, Song Phượng, Thượng Mỗ, Đan Phượng. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội09787Xã Liên MinhSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Liên Minh09787Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ xã Trung Châu thành xã Liên Minh, hợp nhất xã Phương Đình, 1 phần xã Thọ An, 1 phần xã Thọ Xuân, 1 phần xã Hồng Hà, 1 phần xã Tiến Thịnh, 1 phần xã Trung Châu. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội09817Xã Ô DiênSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Ô Diên09817Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ xã Tân Hội thành xã Ô Diên, hợp nhất xã Hạ Mỗ, xã Tân Hội, 1 phần xã Liên Hà thuộc huyện Đan Phượng (trước khi thực hiện sắp xếp), 1 phần xã Hồng Hà, 1 phần xã Liên Hồng, 1 phần xã Liên Trung, 1 phần xã Văn Khê, 1 phần xã Tây Tựu, 1 phần xã Tân. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội09832Xã Hoài ĐứcSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Hoài Đức09832Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi loại hình, đổi tên thành xã Hoài Đức, hợp nhất thị trấn Trạm Trôi, các xã Di Trạch, Đức Giang, Đức Thượng, 1 phần xã Kim Chung thuộc huyện Hoài Đức (trước khi thực hiện sắp xếp), 1 phần phường Tây Tựu, 1 phần xã Tân Lập . Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội09856Xã Dương HòaSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Dương Hòa09856Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ xã Yên Sở thành xã Dương Hòa, hợp nhất các xã Cát Quế, Dương Liễu, Đắc Sở, Minh Khai và Yên Sở. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội09871Xã Sơn ĐồngSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Sơn Đồng09871Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ xã Tiền Yên thành xã Sơn Đồng, hợp nhất các xã Lại Yên, Sơn Đồng, Tiền Yên, 1 phần xã An Khánh, 1 phần xã Song Phương, 1 phần xã Vân Côn, 1 phần xã An Thượng, 1 phần xã xã Vân Canh . Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội09877Xã An KhánhSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã An Khánh09877Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Hợp nhất xã Đông La, 1 phần phường Dương Nội, 1 phần xã An Khánh, 1 phần xã La Phù, 1 phần xã Song Phương, 1 phần xã Vân Côn, 1 phần xã An Thượng. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội09886Phường Dương NộiSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Dương Nội09886Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Hợp nhất 1 phần phường Dương Nội, 1 phần phường Phú La, 1 phần phường Yên Nghĩa, 1 phần xã La Phù, 1 phần phường Đại Mỗ, 1 phần phường La Khê. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội09895Xã Quốc OaiSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Quốc Oai09895Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi loại hình, hợp nhất xã Thạch Thán, xã Sài Sơn, 1 phần xã Ngọc Mỹ, 1 phần của thị trấn Quốc Oai, 1 phần xã Phượng Sơn . Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội09910Xã Kiều PhúSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Kiều Phú09910Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ xã Ngọc Mỹ thành xã Kiều Phú, hợp nhất các xã Cấn Hữu, Liệp Nghĩa, Tuyết Nghĩa, 1 phần xã Ngọc Liệp, 1 phần xã Quang Trung, 1 phần xã Ngọc Mỹ . Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội09931Xã Hưng Đạo Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Hưng Đạo 09931Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ xã Cộng Hòa thành xã Hưng Đạo, hợp nhất xã Cộng Hòa, xã Đồng Quang, xã Hưng Đạo. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội09952Xã Phú Cát Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Phú Cát 09952Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ xã Đông Yên thành xã Phú Cát, hợp nhất xã Đông Yên, xã Hòa Thạch, xã Phú Mãn và 1 phần xã Phú Cát. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội09955Xã Thạch ThấtSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Thạch Thất09955Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi loại hình, đổi tên thành xã Thạch Thất, hợp nhất thị trấn Liên Quan và các xã Cẩm Yên, Đại Đồng, Kim Quan, Lại Thượng, Phú Kim. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội09982Xã Hạ BằngSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Hạ Bằng09982Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ xã Bình Yên thành xã Hạ Bằng, hợp nhất xã Cần Kiệm, xã Đồng Trúc, 1 phần xã Bình Yên, 1 phần xã Hạ Bằng, 1 phần xã Tân Xã, 1 phần xã Phú Cát. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội09988Xã Hòa LạcSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Hòa Lạc09988Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ xã Thạch Hòa thành xã Hòa Lạc, hợp nhất xã Tiến Xuân, xã Thạch Hòa, 1 phần xã Cổ Đông, 1 phần xã Bình Yên, 1 phần xã Hạ Bằng, 1 phần xã Tân Xã . Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội10003Xã Tây PhươngSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Tây Phương10003Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ xãThạch Xá thành xã Tây Phương, hợp nhất xã Phùng Xá thuộc huyện Thạch Thất (trước khi thực hiện sắp xếp) và các xã Hương Ngải, Lam Sơn, Thạch Xá, 1 phần xã Quang Trung, 1 phần thị trấn Quốc Oai, 1 phần xã Ngọc Liệp, 1 phần xã Ngọc Mỹ, 1 phần x. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội10015Phường Chương MỹSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Chương Mỹ10015Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi loại hình, đổi tên thành phường Chương Mỹ, hợp nhất phường Biên Giang, thị trấn Chúc Sơn, các xã Đại Yên, Ngọc Hòa, Phụng Châu, Tiên Phương, Thuỵ Hương, 1 phần phường Đồng Mai. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội10030Xã Phú NghĩaSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Phú Nghĩa10030Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ xã Đông Phương Yên thành xã Phú Nghĩa, hợp nhất các xã Đông Phương Yên, Đông Sơn, Thanh Bình, Trung Hòa, Trường Yên và Phú Nghĩa . Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội10045Xã Xuân MaiSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Xuân Mai10045Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ xã Thủy Xuân Tiên thành xã Xuân Mai, hợp nhất thị trấn Xuân Mai, xã Nam Phương Tiến, xã Thủy Xuân Tiên, 1 phần xã Tân Tiến. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội10072Xã Quảng BịSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Quảng Bị10072Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ xã Hợp Đồng thành xã Quảng Bị, hợp nhất các xã Hoàng Diệu, Hợp Đồng, Quảng Bị, Tốt Động, 1 phần xã Lam Điền . Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội10081Xã Trần Phú Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Trần Phú 10081Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ xã Hữu Văn thành xã Trần Phú, hợp nhất các xã Hoàng Văn Thụ, Hữu Văn, Mỹ Lương, Trần Phú, 1 phần xã Đồng Tâm, 1 phần xã Tân Tiến . Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội10096Xã Hòa Phú Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Hòa Phú 10096Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ xã Hồng Phú thành xã Hòa Phú, hợp nhất của xã Hòa Phú thuộc huyện Chương Mỹ (trước khi thực hiện sắp xếp) và các xã Đồng Lạc, Hồng Phú, Thượng Vực, Văn Võ, 1 phần xã Kim Thư . Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội10114Xã Thanh OaiSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Thanh Oai10114Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ thị trấn Kim Bài thành xã Thanh Oai, hợp nhất thị trấn Kim Bài, xã Đỗ Động, xã Kim An, xã Phương Trung, xã Thanh Mai, 1 phần xã Kim Thư . Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội10126Xã Bình Minh Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Bình Minh 10126Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ xã Bích Hòa thành xã Bình Minh, hợp nhất xã Bích Hòa, xã Bình Minh, xã Cao Viên, xã Thanh Cao, 1 phần xã Cự Khê, 1 phần xã Lam Điền, 1 phần xã Cự Khê, 1 phần phường Phú Lương. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội10144Xã Tam HưngSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Tam Hưng10144Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ xã Thanh Thùy thành xã Tam Hưng, hợp nhất xã Mỹ Hưng, xã Thanh Thùy, xã Thanh Văn, xã Tam Hưng. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội10180Xã Dân Hòa Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Dân Hòa 10180Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ xã Hồng Dương thành xã Dân Hòa, hợp nhất xã Cao Xuân Dương, xã Dân Hòa, xã Hồng Dương, xã Liên Châu, xã Tân Ước. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội10183Xã Thường TínSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Thường Tín10183Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi loại hình, hợp nhất thị trấn Thường Tín, xã Tiền Phong, xã Hiền Giang, xã Hòa Bình, xã Nhị Khê, xã Văn Bình, xã Văn Phú, 1 phần xã Đại Áng, 1 phần xã Khánh Hà. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội10210Xã Hồng VânSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Hồng Vân10210Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ xã Vân Tảo thành xã Hồng Vân, hợp nhất xã Hà Hồi, xã Hồng Vân, xã Liên Phương, xã Vân Tảo, 1 phần xã Duyên Thái, 1 phần xã Ninh Sở, 1 phần xã Đông Mỹ. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội10231Xã Thượng PhúcSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Thượng Phúc10231Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ xã Nguyễn Trãi thành xã Thượng Phúc, hợp nhất xã Tân Minh (huyện Thường Tín), xã Dũng Tiến, xã Quất Động, xã Nghiêm Xuyên, xã Nguyễn Trãi. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội10237Xã Chương DươngSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Chương Dương10237Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Hợp nhất xã Chương Dương, xã Lê Lợi, xã Thắng Lợi, xã Tự Nhiên, 1 phần xã Tô Hiệu, 1 phần xã Vạn Nhất. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội10273Xã Phú XuyênSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Phú Xuyên10273Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi loại hình, hợp nhất thị trấn Phú Minh, thị trấn Phú Xuyên, xã Hồng Thái, xã Minh Cường, xã Nam Phong, xã Nam Tiến, xã Quang Hà, xã Văn Tự, 1 phần xã Tô Hiệu, 1 phần xã Vạn Nhất . Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội10279Xã Phượng DựcSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Phượng Dực10279Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Hợp nhất xã Hoàng Long, xã Hồng Minh, xã Phú Túc, xã Văn Hoàng, xã Phượng Dực. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội10330Xã Chuyên MỹSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Chuyên Mỹ10330Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ xã Vân Từ thành xã Chuyên Mỹ, hợp nhất xã Tân Dân (huyện Phú Xuyên), xã Châu Can, xã Phú Yên, xã Vân Từ, xã Chuyên Mỹ. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội10342Xã Đại XuyênSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Đại Xuyên10342Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ xã Bạch Hạ thành xã Đại Xuyên, hợp nhất xã Bạch Hạ, xã Khai Thái, xã Minh Tân, xã Phúc Tiến, xã Quang Lãng, xã Tri Thủy, xã Đại Xuyên. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội10354Xã Vân ĐìnhSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Vân Đình10354Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi loại hình, hợp nhất thị trấn Vân Đình, các xã Cao Sơn Tiến, Phương Tú và Tảo Dương Văn. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội10369Xã Ứng ThiênSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Ứng Thiên10369Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ xã Trường Thịnh thành xã Ứng Thiên, hợp nhất xã Hoa Viên, Liên Bạt, Quảng Phú Cầu và Trường Thịnh. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội10402Xã Ứng HòaSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Ứng Hòa10402Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ xã Trầm Lộng thành xã Ứng Hòa, hợp nhất xã Đại Cường, Đại Hùng, Đông Lỗ, Đồng Tân, Kim Đường, Minh Đức, Trầm Lộng và Trung Tú. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội10417Xã Hòa XáSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Hòa Xá10417Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ xã Hòa Phú thành xã Hòa Xá, hợp nhất xã Hòa Phú thuộc huyện Ứng Hòa (trước khi thực hiện sắp xếp) và các xã Thái Hòa, Bình Lưu Quang, Phù Lưu. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội10441Xã Mỹ ĐứcSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Mỹ Đức10441Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi loại hình, đổi tên thành xã Mỹ Đức, hợp nhất thị trấn Đại Nghĩa, các xã An Phú, Đại Hưng, Hợp Thanh và Phù Lưu Tế. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội10459Xã Phúc SơnSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Phúc Sơn10459Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Đổi tên từ xã Mỹ Xuyên thành xã Phúc Sơn, hợp nhất xã Mỹ Xuyên, Phúc Lâm, Thượng Lâm, Tuy Lai, 1 phần xã Đồng Tâm . Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội10465Xã Hồng SơnSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Hồng Sơn10465Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Hợp nhất xã Phùng Xá thuộc huyện Mỹ Đức (trước khi thực hiện sắp xếp) và các xã An Mỹ, Hồng Sơn, Hợp Tiến, Lê Thanh, Xuy Xá. Bỏ cấp huyện
01Thành phố Hà Nội10489Xã Hương SơnSố: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Hương Sơn10489Số: 1656/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Thành phố Hà Nội01Hợp nhất các xã An Tiến, Hùng Tiến, Vạn Tín và Hương Sơn. Bỏ cấp huyện
04Tỉnh Cao Bằng01273Phường Thục PhánSố: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Thục Phán01273Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Cao Bằng04Đổi tên thành Phường Thục Phán, hợp nhất phường Sông Hiến, Đề Thám, Hợp Giang, xã Hưng Đạo và xã Hoàng Tung . Bỏ cấp huyện
04Tỉnh Cao Bằng01279Phường Nùng Trí CaoSố: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Nùng Trí Cao01279Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Cao Bằng04Đổi tên thành phường Nùng Trí Cao, hợp nhất các phường phường Ngọc Xuân, phường Sông Bằng và xã Vĩnh Quang. Bỏ cấp huyện
04Tỉnh Cao Bằng01288Phường Tân GiangSố: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Tân Giang01288Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Cao Bằng04Đổi tên thành phường Tân Giang, hợp nhất phường Tân Giang, Duyệt Trung, Hòa Chung, xã Chu Trinh và xã Lê Chung. Bỏ cấp huyện
04Tỉnh Cao Bằng01290Xã Bảo LâmSố: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Bảo Lâm01290Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Cao Bằng04Đổi tên thành xã Bảo Lâm, hợp nhất thị trấn Pác Miầu, xã Mông Ân và xã Vĩnh Phong. Bỏ cấp huyện
04Tỉnh Cao Bằng01294Xã Lý BônSố: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Lý Bôn01294Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Cao Bằng04Hợp nhất xã Lý Bôn với xã VĨnh Quang. Bỏ cấp huyện
04Tỉnh Cao Bằng01297Xã Nam QuangSố: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Nam Quang01297Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Cao Bằng04Họp nhất xã Nam Quang và xã Nam Cao. Bỏ cấp huyện
04Tỉnh Cao Bằng01304Xã Quảng LâmSố: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Quảng Lâm01304Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Cao Bằng04Đổi tên thành xã Quảng Lâm, Hợp nhất xã Thạch Lâm và xã Quảng Lâm. Bỏ cấp huyện
04Tỉnh Cao Bằng01318Xã Yên ThổSố: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Yên Thổ01318Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Cao Bằng04Hợp nhất xã Thái Học, Thái Sơn và Yên Thổ . Bỏ cấp huyện
04Tỉnh Cao Bằng01321Xã Bảo LạcSố: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Bảo Lạc01321Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Cao Bằng04Đổi tên thành xã Bảo lạc, hợp nhất thị trấn Bảo Lạc, xã Bảo Toàn và xã Hồng Trị. Bỏ cấp huyện
04Tỉnh Cao Bằng01324Xã Cốc PàngSố: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Cốc Pàng01324Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Cao Bằng04Hợp nhất Xã Cốc Pàng và Xã Đức Hạnh. Bỏ cấp huyện
04Tỉnh Cao Bằng01327Xã Cô BaSố: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Cô Ba01327Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Cao Bằng04Đổi tên thành xã Cô Ba, hợp nhất xã Thượng Hà và xã Cô Ba . Bỏ cấp huyện
04Tỉnh Cao Bằng01336Xã Khánh XuânSố: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Khánh Xuân01336Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Cao Bằng04Hợp nhất xã Phan Thanh và xã Khánh Xuân. Bỏ cấp huyện
04Tỉnh Cao Bằng01339Xã Xuân TrườngSố: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Xuân Trường01339Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Cao Bằng04Hợp nhất xã Hồng An và xã Xuân Trường. Bỏ cấp huyện
04Tỉnh Cao Bằng01351Xã Hưng ĐạoSố: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Hưng Đạo01351Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Cao Bằng04Hợp nhất xã Hưng Thịnh, Kim Cúc và Hưng Đạo. Bỏ cấp huyện
04Tỉnh Cao Bằng01354Xã Huy GiápSố: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Huy Giáp01354Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Cao Bằng04Hợp nhất xã Đình Phùng và xã Huy Giáp . Bỏ cấp huyện
04Tỉnh Cao Bằng01360Xã Sơn LộSố: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Sơn Lộ01360Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Cao Bằng04Hợp nhất xã Sơn Lộ và xã Sơn Lập. Bỏ cấp huyện
04Tỉnh Cao Bằng01363Xã Thông NôngSố: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Thông Nông01363Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Cao Bằng04Đổi tên thành xã Thông Nông, hợp nhất thị trấn Thông Nông, xã Đa Thông và xã Lương Can. Bỏ cấp huyện
04Tỉnh Cao Bằng01366Xã Cần YênSố: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Cần Yên01366Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Cao Bằng04Hợp nhất xã Cần Nông, Lương Thông và Cần Yên. Bỏ cấp huyện
04Tỉnh Cao Bằng01387Xã Thanh LongSố: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Thanh Long01387Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Cao Bằng04Hợp nhất xã Yên Sơn, Ngọc Động và Thanh Long. Bỏ cấp huyện
04Tỉnh Cao Bằng01392Xã Trường HàSố: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Trường Hà01392Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Cao Bằng04Đổi tên thành xã Trường Hà, hợp nhấ thị trấn Xuân Hòa và các xã Quý Quân, Sóc Hà, Trường Hà. Bỏ cấp huyện
04Tỉnh Cao Bằng01393Xã Lũng NặmSố: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Lũng Nặm01393Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Cao Bằng04Hợp nhất xã Thượng Thôn và xã Lũng Nặm. Bỏ cấp huyện
04Tỉnh Cao Bằng01414Xã Tổng CọtSố: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Tổng Cọt01414Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Cao Bằng04Hợp nhất các xã Nội Thôn, Cải Viên và Tổng Cọt. Bỏ cấp huyện
04Tỉnh Cao Bằng01438Xã Hà QuảngSố: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Hà Quảng01438Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Cao Bằng04Đổi tên thành xã Hà Quảng, hợp nhất xã Hồng Sỹ, Ngọc Đào và Mã Ba. Bỏ cấp huyện
04Tỉnh Cao Bằng01447Xã Trà LĩnhSố: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Trà Lĩnh01447Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Cao Bằng04Đổi tên thành xã Trà Lĩnh, hợp nhất thị trấn Trà Lĩnh, xã Cao Chương và xã Quốc Toản . Bỏ cấp huyện
04Tỉnh Cao Bằng01456Xã Quang HánSố: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Quang Hán01456Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Cao Bằng04Hợp nhất xã Quang Vinh và xã Quang Hán . Bỏ cấp huyện
04Tỉnh Cao Bằng01465Xã Quang TrungSố: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Quang Trung01465Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Cao Bằng04Hợp nhất xã Tri Phương, Xuân Nội và Quang Trung. Bỏ cấp huyện
04Tỉnh Cao Bằng01477Xã Trùng KhánhSố: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Trùng Khánh01477Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Cao Bằng04Đổi tên thành xã Trùng Khánh, hợp nhất thị trấn Trùng Khánh và các xã Đức Hồng, Lăng Hiếu, Khâm Thành . Bỏ cấp huyện
04Tỉnh Cao Bằng01489Xã Đình PhongSố: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Đình Phong01489Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Cao Bằng04Hợp nhất xã Ngọc Côn, Ngọc Khê, Phong Nặm và Đình Phong. Bỏ cấp huyện
04Tỉnh Cao Bằng01501Xã Đàm ThủySố: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Đàm Thủy01501Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Cao Bằng04Đổi tên thành Đàm Thủy, hợp nhất xã Chí Viễn, Phong Châu và Đàm Thủy. Bỏ cấp huyện
04Tỉnh Cao Bằng01525Xã Đoài DươngSố: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Đoài Dương01525Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Cao Bằng04Hợp nhất xã Trung Phúc, Cao Thăng và Đoài Dương. Bỏ cấp huyện
04Tỉnh Cao Bằng01537Xã Lý QuốcSố: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Lý Quốc01537Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Cao Bằng04Hợp nhất xã Minh Long, Đồng Loan và Lý Quốc. Bỏ cấp huyện
04Tỉnh Cao Bằng01552Xã Quang LongSố: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Quang Long01552Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Cao Bằng04Hợp nhất xã Đức Quang, Thắng Lợi và Quang Long . Bỏ cấp huyện
04Tỉnh Cao Bằng01558Xã Hạ LangSố: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Hạ Lang01558Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Cao Bằng04Đổi tên thành xã Hạ Lang, hợp nhất thị trấn Thanh Nhật, xã Thống Nhất và xã Thị Hoa. Bỏ cấp huyện
04Tỉnh Cao Bằng01561Xã Vinh QuýSố: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Vinh Quý01561Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Cao Bằng04Hợp nhất xã Cô Ngân, An Lạc, Kim Loan và Vinh Quý. Bỏ cấp huyện
04Tỉnh Cao Bằng01576Xã Quảng UyênSố: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Quảng Uyên01576Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Cao Bằng04Đổi tên thành Xã Quảng Uyên, Hợp nhất thị trấn Quảng Uyên và các xã Phi Hải, Phúc Sen, Chí Thảo . Bỏ cấp huyện
04Tỉnh Cao Bằng01594Xã Độc LậpSố: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Độc Lập01594Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Cao Bằng04Hợp nhất xã Quảng Hưng, Cai Bộ và Độc Lập. Bỏ cấp huyện
04Tỉnh Cao Bằng01618Xã Hạnh PhúcSố: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Hạnh Phúc01618Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Cao Bằng04Đổi tên thành xã Hạnh Phúc, hợp nhất xã Ngọc Động, Tự Do và Hạnh Phúc. Bỏ cấp huyện
04Tỉnh Cao Bằng01636Xã Bế Văn ĐànSố: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Bế Văn Đàn01636Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Cao Bằng04Đổi tên thành xã Bế Văn Đàn, hợp nhất xã Hồng Quang, Cách Linh và Bế Văn Đàn. Bỏ cấp huyện
04Tỉnh Cao Bằng01648Xã Phục HòaSố: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Phục Hòa01648Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Cao Bằng04Đổi tên thành xã Phục Hòa, hợp nhất thị trấn Tà Lùng, thị trấn Hòa Thuận, xã Mỹ Hưng và xã Đại Sơn . Bỏ cấp huyện
04Tỉnh Cao Bằng01654Xã Hòa AnSố: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Hòa An01654Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Cao Bằng04Đổi tên thành xã Hòa An, hợp nhất thị trấn Nước Hai, xã Đại Tiến và xã Hồng Việt. Bỏ cấp huyện
04Tỉnh Cao Bằng01660Xã Nam TuấnSố: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Nam Tuấn01660Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Cao Bằng04Hợp nhất xã Đức Long, Dân Chủ và Nam Tuấn. Bỏ cấp huyện
04Tỉnh Cao Bằng01699Xã Nguyễn HuệSố: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Nguyễn Huệ01699Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Cao Bằng04hợp nhất các xã Quang Trung, Ngũ Lão và Nguyễn Huệ . Bỏ cấp huyện
04Tỉnh Cao Bằng01708Xã Bạch ĐằngSố: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Bạch Đằng01708Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Cao Bằng04Hợp nhất xã Thịnh Vượng, Bình Dương và Bạch Đằng. Bỏ cấp huyện
04Tỉnh Cao Bằng01726Xã Nguyên BìnhSố: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Nguyên Bình01726Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Cao Bằng04Đổi tên thành xã Nguyên Bình, Hợp nhất của thị trấn Nguyên Bình, xã Thể Dục và xã Vũ Minh. Bỏ cấp huyện
04Tỉnh Cao Bằng01729Xã Tĩnh TúcSố: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Tĩnh Túc01729Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Cao Bằng04Đổi tên thành Tĩnh Túc, Hợp nhất thị trấn Tĩnh Túc, xã Triệu Nguyên và xã Vũ Nông. Bỏ cấp huyện
04Tỉnh Cao Bằng01738Xã Ca ThànhSố: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Ca Thành01738Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Cao Bằng04Hợp nhất xã Yên Lạc và xã Ca Thành thành. Bỏ cấp huyện
04Tỉnh Cao Bằng01747Xã Minh TâmSố: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Minh Tâm01747Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Cao Bằng04Hợp nhất xã Trương Lương và xã Minh Tâm . Bỏ cấp huyện
04Tỉnh Cao Bằng01768Xã Phan ThanhSố: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Phan Thanh01768Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Cao Bằng04Hợp nhất xã Mai Long và xã Phan Thanh. Bỏ cấp huyện
04Tỉnh Cao Bằng01774Xã Tam KimSố: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Tam Kim01774Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Cao Bằng04Hợp nhất xã Hoa Thám, Hưng Đạo và Tam Kim. Bỏ cấp huyện
04Tỉnh Cao Bằng01777Xã Thành CôngSố: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Thành Công01777Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Cao Bằng04Hợp nhất xã Quang Thành và xã Thành Công. Bỏ cấp huyện
04Tỉnh Cao Bằng01786Xã Đông KhêSố: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Đông Khê01786Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Cao Bằng04Đổi tên thành xã Đông Khê, hợp nhất thị trấn Đông Khê, xã Đức Xuân và xã Trọng Con. Bỏ cấp huyện
04Tỉnh Cao Bằng01789Xã Canh TânSố: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Canh Tân01789Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Cao Bằng04Hợp nhất xã Đức Thông và xã Canh Tân. Bỏ cấp huyện
04Tỉnh Cao Bằng01792Xã Kim ĐồngSố: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Kim Đồng01792Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Cao Bằng04Hợp nhất xã Hồng Nam, Thái Cường và Kim Đồng. Bỏ cấp huyện
04Tỉnh Cao Bằng01795Xã Minh KhaiSố: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Minh Khai01795Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Cao Bằng04Hợp nhất xã Quang Trọng và xã Minh Khai. Bỏ cấp huyện
04Tỉnh Cao Bằng01807Xã Thạch AnSố: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Thạch An01807Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Cao Bằng04Đổi tên thành Thạch An, hợp nhất xã Tiên Thành, Vân Trình và Lê Lai. Bỏ cấp huyện
04Tỉnh Cao Bằng01822Xã Đức LongSố: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Đức Long01822Số: 1657/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Cao Bằng04Hợp nhất xã Thụy Hùng, Lê Lợi và Đức Long. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang00691Phường Hà Giang 2Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Hà Giang 200691Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Đổi tên từ phường Trần Phú thành phường Hà Giang 2, hợp nhất phường Ngọc Hà, phường Trần Phú, phường Minh Khai, 1 phần phường Quang Trung, xã Phong Quang. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang00694Phường Hà Giang 1Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Hà Giang 100694Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Đổi tên từ phường Nguyễn Trãi thành phường Hà Giang 1, hợp nhất phường Nguyễn Trãi, xã Phương Thiện, xã Phương Độ, 1 phần phường Quang Trung. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang00700Xã Ngọc ĐườngSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Ngọc Đường00700Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Hợp nhất xã Ngọc Đường và 1 phần còn lại của xã Yên Định. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang00706Xã Phú LinhSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Phú Linh00706Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Hợp nhất xã Kim Thạch, Kim Linh và Phú Linh. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang00715Xã Lũng CúSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Lũng Cú00715Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Hợp nhất xã Lũng Cú, xã Má Lé, xã Lũng Táo. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang00721Xã Đồng VănSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Đồng Văn00721Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Đổi loại hình, đổi tên từ thị trấn Đồng Văn thành xã Đồng Văn, hợp nhất thị trấn Đồng Văn, xã Tả Lủng, xã Tả Phìn, xã Thài Phìn Tủng, xã Pải Lủng. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang00733Xã Sà Phìn Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Sà Phìn 00733Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Đổi tên từ xã Sủng Là thành xã Sà Phìn, hợp nhất xã Sà Phìn, xã Sủng Là, xã Sính Lủng, xã Sảng Tủng. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang00745Xã Phố BảngSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Phố Bảng00745Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Đổi tên từ xã Phố Cáo thành xã Phố Bảng, hợp nhất thị trấn Phố Bảng, xã Phố Là, xã Phố Cáo, xã Lũng Thầu. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang00763Xã Lũng PhìnSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Lũng Phìn00763Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Hợp nhất xã Sủng Trái, Hố Quáng Phìn và Lũng Phìn . Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang00769Xã Mèo VạcSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Mèo Vạc00769Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Đổi loại hình, đổi tên từ thị trấn Mèo Vạc thành xã Mèo Vạc, hợp nhất của thị trấn Mèo Vạc, các xã Giàng Chu Phìn, Tả Lủng và Pả Vi. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang00778Xã Sơn VĩSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Sơn Vĩ00778Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Đổi tên từ xã Xín Cái thành xã Sơn Vĩ, hợp nhất xã Thượng Phùng, Xín Cái và Sơn Vĩ . Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang00787Xã Sủng MángSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Sủng Máng00787Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Đổi tên từ xã Sủng Trà thành xã Sủng Máng, hợp nhất xã Lũng Chinh, Sủng Trà và Sủng Máng. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang00802Xã Khâu VaiSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Khâu Vai00802Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Đổi tên từ xã Lũng Pù thành xã Khâu Vai, hợp nhất xã Cán Chu Phìn, Lũng Pù và Khâu Vai. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang00808Xã Tát NgàSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Tát Ngà00808Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Hợp nhất xã Nậm Ban và xã Tát Ngà. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang00817Xã Niêm SơnSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Niêm Sơn00817Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Hợp nhất xã Niêm Tòng và xã Niêm Sơn. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang00820Xã Yên MinhSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Yên Minh00820Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Đổi loại hình, đổi tên từ thị trấn Yên Minh thành xã Yên Minh, hợp nhất thị trấn Yên Minh, các xã Lao Và Chải, Hữu Vinh, Đông Minh và Vần Chải. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang00829Xã Thắng MốSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Thắng Mố00829Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Đổi tên từ xã Sủng Cháng thành xã Thắng Mố, hợp nhất xã Sủng Cháng, Sủng Thài và Thắng Mố. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang00832Xã Bạch ĐíchSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Bạch Đích00832Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Hợp nhất xã Phú Lũng, Na Khê và Bạch Đích. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang00847Xã Mậu DuệSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Mậu Duệ00847Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Hợp nhất xã Ngam La, Mậu Long và Mậu Duệ . Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang00859Xã Ngọc LongSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Ngọc Long00859Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Giữ nguyên không sắp xếp. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang00865Xã Đường ThượngSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Đường Thượng00865Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Đổi tên từ xã Lũng Hồ thành xã Đường Thượng, hợp nhất xã Lũng Hồ và xã Đường Thượng. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang00871Xã Du GiàSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Du Già00871Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Hợp nhất xã Du Tiến và xã Du Già. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang00874Xã Quản BạSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Quản Bạ00874Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Đổi loại hình, đổi tên từ thị trấn Tam Sơn thành xã Quản Bạ, hợp nhất thị trấn Tam Sơn, xã Quyết Tiến và xã Quản Bạ. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang00883Xã Cán TỷSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Cán Tỷ00883Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Hợp nhất xã Bát Đại Sơn và xã Cán Tỷ. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang00889Xã Nghĩa ThuậnSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Nghĩa Thuận00889Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Đổi tên từ xã Thanh Vân thành xã Nghĩa Thuận, hợp nhất xã Thanh Vân và xã Nghĩa Thuận. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang00892Xã Tùng VàiSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Tùng Vài00892Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Hợp nhất xã Cao Mã Pờ, Tả Ván và Tùng Vài. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang00901Xã Lùng TámSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Lùng Tám00901Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Hợp nhất xã Thái An, Đông Hà và Lùng Tám. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang00913Xã Vị XuyênSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Vị Xuyên00913Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Đổi loại hình, đổi tên từ thị trấn Vị Xuyên thành xã Vị Xuyên, hợp nhất thị trấn Vị Xuyên, thị trấn Nông trường Việt Lâm, xã Đạo Đức và một phần của xã Việt Lâm. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang00919Xã Minh TânSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Minh Tân00919Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Giữ nguyên không sắp xếp. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang00922Xã Thuận HoàSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Thuận Hoà00922Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Giữ nguyên không sắp xếp. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang00925Xã Tùng BáSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Tùng Bá00925Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Giữ nguyên không sắp xếp. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang00928Xã Thanh ThủySố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Thanh Thủy00928Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Hợp nhất xã Phương Tiến và xã Thanh Thủy. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang00937Xã Lao ChảiSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Lao Chải00937Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Đổi tên từ xã Xín Chải thành xã Lao Chải, hợp nhất xã Xín Chải, Thanh Đức và Lao Chải. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang00952Xã Cao BồSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Cao Bồ00952Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Giữ nguyên không sắp xếp. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang00958Xã Thượng SơnSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Thượng Sơn00958Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Giữ nguyên không sắp xếp. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang00967Xã Việt LâmSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Việt Lâm00967Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Hợp nhất xã Quảng Ngần và phần còn lại của xã Việt Lâm. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang00970Xã Linh HồSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Linh Hồ00970Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Đổi tên từ xã Ngọc Linh thành xã Linh Hồ, hợp nhất xã Ngọc Linh, Trung Thành và Linh Hồ . Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang00976Xã Bạch NgọcSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Bạch Ngọc00976Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Hợp nhất xã Ngọc Minh và xã Bạch Ngọc. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang00982Xã Minh SơnSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Minh Sơn00982Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Giữ nguyên không sắp xếp. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang00985Xã Giáp TrungSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Giáp Trung00985Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Giữ nguyên không sắp xếp. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang00991Xã Bắc MêSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Bắc Mê00991Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Đổi loại hình, đổi tên từ thị trấn Yên Phú thành xã Bắc Mê, hợp nhất thị trấn Yên Phú, xã Yên Phong và xã Lạc Nông. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang00994Xã Minh NgọcSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Minh Ngọc00994Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Hợp nhất xã Minh Ngọc, xã Thượng Tân, 1 phần xã Yên Định. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang01006Xã Yên CườngSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Yên Cường01006Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Hợp nhất xã Phiêng Luông và xã Yên Cường. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang01012Xã Đường HồngSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Đường Hồng01012Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Đổi tên từ xã Đường Âm thành xã Đường Hồng, hợp nhất xã Đường Âm, Phú Nam và Đường Hồng. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang01021Xã Hoàng Su PhìSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Hoàng Su Phì01021Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Đổi loại hình, đổi tên từ thị trấn Vinh Quang thành xã Hoàng Su Phì, hợp nhất thị trấn Vinh Quang và các xã Bản Luốc, Ngàm Đăng Vài, Tụ Nhân, Đản Ván. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang01024Xã Bản MáySố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Bản Máy01024Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Hợp nhất xã Bản Phùng, Chiến Phố và Bản Máy. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang01033Xã Thàng TínSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Thàng Tín01033Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Đổi tên từ xã Pố Lồ thành xã Thàng Tín, hợp nhất xã Pố Lồ, Thèn Chu Phìn và Thàng Tín . Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang01051Xã Tân TiếnSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Tân Tiến01051Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Hợp nhất xã Bản Nhùng, Túng Sán và Tân Tiến. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang01057Xã Pờ Ly NgàiSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Pờ Ly Ngài01057Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Hợp nhất xã Sán Sả Hồ, Nàng Đôn và Pờ Ly Ngài . Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang01075Xã Nậm DịchSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Nậm Dịch01075Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Hợp nhất xã Nậm Ty, Tả Sử Choóng và Nậm Dịch . Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang01084Xã Hồ ThầuSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Hồ Thầu01084Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Đổi tên từ xã Nam Sơn thành xã Hồ Thầu, hợp nhất xã Nậm Khòa, Nam Sơn và Hồ Thầu. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang01090Xã Thông NguyênSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Thông Nguyên01090Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Hợp nhất xã Xuân Minh và xã Thông Nguyên . Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang01096Xã Pà Vầy SủSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Pà Vầy Sủ01096Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Đổi loại hình, đổi tên từ thị trấn Cốc Pài thành xã Pà Vầy Sủ, hợp nhất thị trấn Cốc Pài và các xã Nàn Ma, Bản Ngò, Pà Vầy Sủ. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang01108Xã Xín MầnSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Xín Mần01108Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Hợp nhất xã Thèn Phàng, Nàn Xỉn, Bản Díu, Chí Cà và Xín Mần. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang01117Xã Trung ThịnhSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Trung Thịnh01117Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Hợp nhất xã Cốc Rế, Thu Tà và Trung Thịnh . Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang01141Xã Nấm DẩnSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Nấm Dẩn01141Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Hợp nhất xã Chế Là, Tả Nhìu và Nấm Dẩn. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang01144Xã Quảng NguyênSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Quảng Nguyên01144Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Giữ nguyên không sắp xếp. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang01147Xã Khuôn LùngSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Khuôn Lùng01147Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Đổi tên từ xã Naà Chì thành xã Khuôn Lùng, hợp nhất xã Nà Chì và xã Khuôn Lùng. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang01153Xã Bắc QuangSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Bắc Quang01153Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Đổi loại hình, đổi tên từ thị trấn Việt Quang thành xã Bắc Quang, hợp nhất thị trấn Việt Quang, xã Quang Minh và xã Việt Vinh. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang01156Xã Vĩnh TuySố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Vĩnh Tuy01156Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Đổi loại hình, đổi tên từ thị trấn Vĩnh Tuy thành xã Vĩnh Tuy, hợp nhất thị trấn Vĩnh Tuy, xã Vĩnh Hảo và xã Đông Thành. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang01165Xã Đồng TâmSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Đồng Tâm01165Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Đổi tên từ xã Đồng Tiến thành xã Đồng Tâm, hợp nhất xã Đồng Tiến, Thượng Bình và Đồng Tâm. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang01171Xã Tân QuangSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Tân Quang01171Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Hợp nhất xã Tân Thành, Tân Lập và Tân Quang. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang01180Xã Bằng HànhSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Bằng Hành01180Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Đổi tên từ xã Kim Ngọc thành xã Bằng Hành, hợp nhất xã Kim Ngọc, Vô Điếm và Bằng Hành . Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang01192Xã Liên HiệpSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Liên Hiệp01192Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Hợp nhất xã Hữu Sản, Đức Xuân và Liên Hiệp . Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang01201Xã Hùng AnSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Hùng An01201Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Hợp nhất xã Việt Hồng, Tiên Kiều và Hùng An. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang01216Xã Đồng YênSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Đồng Yên01216Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Hợp nhất xã Vĩnh Phúc và xã Đồng Yên. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang01225Xã Tiên NguyênSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Tiên Nguyên01225Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Giữ nguyên không sắp xếp. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang01234Xã Yên ThànhSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Yên Thành01234Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Hợp nhất xã Bản Rịa và xã Yên Thành. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang01237Xã Quang BìnhSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Quang Bình01237Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Đổi loại hình, đổi tên từ thị trấn Yên Bình thành xã Quang Bình, hợp nhất thị trấn Yên Bình và xã Tân Nam. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang01243Xã Tân TrịnhSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Tân Trịnh01243Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Đổi tên từ xã Tân Bắc thành xã Tân Trịnh, hợp nhất xã Tân Bắc và xã Tân Trịnh. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang01246Xã Bằng LangSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Bằng Lang01246Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Hợp nhất xã Yên Hà và xã Bằng Lang. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang01255Xã Xuân GiangSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Xuân Giang01255Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Hợp nhất xã Nà Khương và xã Xuân Giang. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang01261Xã Tiên YênSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Tiên Yên01261Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Hợp nhất xã Vĩ Thượng, Hương Sơn và Tiên Yên. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang02212Phường Nông Tiến Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Nông Tiến 02212Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Hợp nhất phường Nông Tiến, xã Tràng Đà, 1 phần xã Thái Bình. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang02215Phường Minh XuânSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Minh Xuân02215Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Đổi tên từ phường Ỷ La thành phường Minh Xuân, hợp nhất phường Minh Xuân, phường Ỷ La, phường Tân Hà, phường Phan Thiết, phường Tân Quang, xã Trung Môn, 1 phần xã Kim Phú. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang02221Xã Nà HangSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Nà Hang02221Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Đổi loại hình, đổi tên từ thị trấn Na Hang thành xã Nà Hang, hợp nhất thị trấn Na Hang, xã Năng Khả, xã Thanh Tương. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang02239Xã Thượng NôngSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Thượng Nông02239Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Hợp nhất xã Thượng Nông, xã Thượng Giáp. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang02245Xã Côn LônSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Côn Lôn02245Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Hợp nhất xã Sinh Long, xã Côn Lôn. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang02248Xã Yên HoaSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Yên Hoa02248Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Hợp nhất xã Khâu Tinh, xã Yên Hoa. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang02260Xã Hồng Thái Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Hồng Thái 02260Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Đổi tên từ xã Đà Vị thành xã Hồng Thái, hợp nhất xã Hồng Thái, xã Đà Vị, xã Sơn Phú. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang02266Xã Lâm Bình Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Lâm Bình 02266Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Đổi loại hình, đổi tên từ thị trấn Lăng Can thành xã Lâm Bình, hợp nhất xã Phúc Yên, thị trấn Lăng Can, xã Xuân Lập. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang02269Xã Thượng LâmSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Thượng Lâm02269Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Hợp nhất xã Khuôn Hà, xã Thượng Lâm. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang02287Xã Chiêm HoáSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Chiêm Hoá02287Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Đổi loại hình, đổi tên từ thị trấn Vĩnh Lộc thành xã Chiêm Hóa, hợp nhất xã Xuân Quang, thị trấn Vĩnh Lộc, xã Phúc Thịnh, xã Ngọc Hội, xã Trung Hòa. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang02296Xã Bình AnSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Bình An02296Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Đổi tên từ xã Thổ Bình thành xã Bình An, hợp nhất xã Bình An, xã Thổ Bình. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang02302Xã Minh QuangSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Minh Quang02302Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Hợp nhất xã Minh Quang, xã Phúc Sơn, xã Hồng Quang. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang02305Xã Trung HàSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Trung Hà02305Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Giữ nguyên không sắp xếp. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang02308Xã Tân MỹSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Tân Mỹ02308Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Hợp nhất xã Tân Mỹ, xã Hùng Mỹ. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang02317Xã Yên LậpSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Yên Lập02317Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Hợp nhất xã Yên Lập, xã Bình Phú. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang02320Xã Tân AnSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Tân An02320Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Hợp nhất xã Tân An, xã Hà Lang. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang02332Xã Kiên ĐàiSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Kiên Đài02332Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Đổi tên từ xã Phú Bình thành xã Kiên Đài, hợp nhất xã Phú Bình, xã Kiên Đài. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang02350Xã Kim BìnhSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Kim Bình02350Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Hợp nhất xã Vinh Quang, xã Kim Bình, xã Bình Nhân. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang02353Xã Hoà AnSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Hoà An02353Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Hợp nhất xã Hòa An, xã Tân Thịnh, xã Nhân Lý. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang02359Xã Tri Phú Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Tri Phú 02359Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Hợp nhất xã Tri Phú, xã Linh Phú. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang02365Xã Yên NguyênSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Yên Nguyên02365Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Hợp nhất xã Yên Nguyên, xã Hòa Phú. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang02374Xã Hàm YênSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Hàm Yên02374Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Đổi loại hình, đổi tên từ thị trấn Tân Yên thành xã Hàm Yên, hợp nhất xã Tân Thành, thị trấn Tân Yên, xã Bằng Cốc, xã Nhân Mục. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang02380Xã Bạch XaSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Bạch Xa02380Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Hợp nhất xã Yên Thuận, xã Bạch Xa, xã Minh Khương. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang02392Xã Phù LưuSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Phù Lưu02392Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Hợp nhất xã Phù Lưu, xã Minh Dân . Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang02398Xã Yên PhúSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Yên Phú02398Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Hợp nhất xã Yên Phú, xã Yên Lâm. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang02404Xã Bình XaSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Bình Xa02404Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Hợp nhất xã Bình Xa, xã Minh Hương. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang02407Xã Thái SơnSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Thái Sơn02407Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Hợp nhất xã Thái Sơn, xã Thành Long. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang02419Xã Thái HoàSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Thái Hoà02419Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Hợp nhất xã Thái Hòa, xã Đức Ninh. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang02425Xã Hùng ĐứcSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Hùng Đức02425Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Giữ nguyên không sắp xếp. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang02434Xã Lực HànhSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Lực Hành02434Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Hợp nhất xã Quý Quân, xã Lực Hành, xã Chiêu Yên. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang02437Xã Kiến ThiếtSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Kiến Thiết02437Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Giữ nguyên không sắp xếp. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang02449Xã Xuân VânSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Xuân Vân02449Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Hợp nhất xã Trung Trực, xã Xuân Vân, xã Phúc Ninh. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang02455Xã Hùng LợiSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Hùng Lợi02455Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Hợp nhất xã Hùng Lợi, xã Trung Minh. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang02458Xã Trung SơnSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Trung Sơn02458Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Hợp nhất xã Đạo Viện, xã Trung Sơn, xã Công Đa. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang02470Xã Tân LongSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Tân Long02470Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Hợp nhất xã Tân Tiến, xã Tân Long. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang02473Xã Yên SơnSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Yên Sơn02473Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Đổi loại hình, đổi tên từ thị trấn Yên Sơn thành xã Yên Sơn, hợp nhất xã Tứ Quận, thị trấn Yên Sơn, xã Lang Quán, xã Chân Sơn. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang02494Xã Thái BìnhSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Thái Bình02494Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Hợp nhất xã Tiến Bộ, xã Phú Thịnh, 1 phần xã Thái Bình. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang02509Phường Mỹ LâmSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Mỹ Lâm02509Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Hợp nhất phường Mỹ Lâm, xã Mỹ Bằng, 1 phần xã Kim Phú. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang02512Phường An TườngSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường An Tường02512Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Hợp nhất phường Hưng Thành, phường An Tường, xã Lưỡng Vượng, Xã An Khang, xã Hoàng Khai. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang02524Phường Bình Thuận Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Bình Thuận 02524Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Đổi tên từ phường Đội Cấn thành phường Bình Thuận, hợp nhất phường Đội Cấn, xã Thái Long. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang02530Xã Nhữ KhêSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Nhữ Khê02530Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Hợp nhất xã Nhữ Hán, xã Nhữ Khê, xã Đội Bình. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang02536Xã Sơn DươngSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Sơn Dương02536Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Đổi loại hình, đổi tên từ thị trấn Sơn Dương thành xã Sơn Dương, hợp nhất xã Hợp Thành, thị trấn Sơn Dương, xã Phúc Ứng, xã Tú Thịnh. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang02545Xã Tân TràoSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Tân Trào02545Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Hợp nhất xã Kim Quan, xã Trung Yên, xã Tân Trào. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang02548Xã Bình CaSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Bình Ca02548Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Đổi tên từ xã Vĩnh Lợi thành xã Bình Ca, hợp nhất xã Thượng Ấm, xã Cấp Tiến, xã Vĩnh Lợi. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang02554Xã Minh ThanhSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Minh Thanh02554Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Đổi tên từ xã Bình Yên thành xã Minh Thanh, hợp nhất xã Minh Thanh, xã Bình Yên, xã Lương Thiện. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang02572Xã Đông ThọSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Đông Thọ02572Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Hợp nhất xã Đồng Quý, xã Đông Thọ, xã Quyết Thắng. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang02578Xã Tân ThanhSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Tân Thanh02578Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Đổi tên từ xã Hợp Hòa thành xã Tân Thanh, hợp nhất xã Kháng Nhật, xã Hợp Hòa, xã Tân Thanh. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang02608Xã Hồng SơnSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Hồng Sơn02608Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Hợp nhất xã Chi Thiết, xã Hồng Sơn, xã Văn Phú. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang02611Xã Phú LươngSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Phú Lương02611Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Hợp nhất xã Đại Phú, xã Phú Lương, xã Tam Đa. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang02620Xã Sơn ThuỷSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Sơn Thuỷ02620Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Đổi tên từ xã Sơn Nam thành xã Sơn Thủy, hợp nhất xã Ninh Lai, xã Thiện Kế, xã Sơn Nam. Bỏ cấp huyện
08Tỉnh Tuyên Quang02623Xã Trường SinhSố: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Trường Sinh02623Số: 1684/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Tuyên Quang08Đổi tên từ xã Hào Phú thành xã Trường Sinh, hợp nhất xã Trường Sinh, xã Hào Phú, xã Đông Lợi. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai02647Phường Lào CaiSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Lào Cai02647Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Đổi tên từ phường Kim Tân thành phường Lào Cai, hợp nhất các phường Duyên Hải, Cốc Lếu, Kim Tân, Lào Cai, xã Vạn Hòa và xã Bản Phiệt. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai02671Phường Cam ĐườngSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Cam Đường02671Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Đổi tên từ phường Nam Cường thành phường Cam Đường, hợp nhất các phường Xuân Tăng, Pom Hán, Bắc Cường, Nam Cường, Bắc Lệnh, Bình Minh và xã Cam Đường. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai02680Xã Hợp ThànhSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Hợp Thành02680Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Hợp nhất xã Tả Phời và xã Hợp Thành. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai02683Xã Bát XátSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Bát Xát02683Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Đổi loại hình từ thị trấn Bát Xát thành xã Bát Xát, hợp nhất thị trấn Bát Xát và các xã Bản Vược, Bản Qua, Phìn Ngan, Quang Kim. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai02686Xã A Mú SungSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã A Mú Sung02686Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Hợp nhất xã Nậm Chạc và xã A Mú Sung. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai02695Xã Trịnh TườngSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Trịnh Tường02695Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Hợp nhất xã Cốc Mỳ và xã Trịnh Tường. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai02701Xã Y TýSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Y Tý02701Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Hợp nhất xã A Lù và xã Y Tý. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai02707Xã Dền SángSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Dền Sáng02707Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Hợp nhất các xã Dền Thàng, Sàng Ma Sáo và Dền Sáng. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai02725Xã Bản XèoSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Bản Xèo02725Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Hợp nhất xã Pa Cheo, Mường Vi và Bản Xèo. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai02728Xã Mường HumSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Mường Hum02728Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Hợp nhất các xã Nậm Pung, Trung Lèng Hồ và Mường Hum. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai02746Xã Cốc SanSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Cốc San02746Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Hợp nhất các xã Đồng Tuyển, Tòng Sành và Cốc San. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai02752Xã Pha Long Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Pha Long 02752Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Hợp nhất các xã Tả Ngài Chồ, Dìn Chin, Tả Gia Khâu và Pha Long. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai02761Xã Mường KhươngSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Mường Khương02761Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Đổi loại hình từ thị trấn Mường Khương thành xã Mường Khương, hợp nhất thị trấn Mường Khương và các xã Nậm Chảy, Thanh Bình, Tung Chung Phố, Nấm Lư . Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai02782Xã Cao SơnSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Cao Sơn02782Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Hợp nhất các xã Lùng Khấu Nhin, Tả Thàng, La Pan Tẩn và Cao Sơn. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai02788Xã Bản LầuSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Bản Lầu02788Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Hợp nhất các xã Bản Sen, Lùng Vai và Bản Lầu. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai02809Xã Si Ma CaiSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Si Ma Cai02809Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Đổi loại hình từ thị trấn Si Ma Cai thành xã Si Ma Cai, hợp nhất thị trấn Si Ma Cai và các xã Sán Chải, Nàn Sán, Cán Cấu, Quan Hồ Thẩn. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai02824Xã Sín ChéngSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Sín Chéng02824Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Hợp nhất các xã Bản Mế, Thào Chư Phìn, Nàn Sín và Sín Chéng. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai02839Xã Bắc HàSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Bắc Hà02839Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Đổi loại hình từ thị trấn Bắc Hà thành xã Bắc Hà, hợp nhất thị trấn Bắc Hà và các xã Na Hối, Thải Giàng Phố, Bản Phố, Hoàng Thu Phố, Nậm Mòn. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai02842Xã Tả Củ TỷSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Tả Củ Tỷ02842Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Đổi tên từ xã Lùng Cải thành xã Tả Củ Tỷ, hợp nhất xã Lùng Cải và xã Tả Củ Tỷ. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai02848Xã Lùng PhìnhSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Lùng Phình02848Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Hợp nhất các xã Tả Van Chư, Lùng Phình và Lùng Thẩn. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai02869Xã Bản LiềnSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Bản Liền02869Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Hợp nhất xã Nậm Khánh và xã Bản Liền. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai02890Xã Bảo NhaiSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Bảo Nhai02890Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Hợp nhất các xã Nậm Đét, Cốc Ly và Bảo Nhai. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai02896Xã Cốc LầuSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Cốc Lầu02896Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Hợp nhất các xã Nậm Lúc, Bản Cái và Cốc Lầu . Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai02902Xã Phong HảiSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Phong Hải02902Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Đổi loại hình, đổi tên từ thị trấn Nông Trường Phong Hải thành xã Phong Hải, hợp nhất thị trấn Nông trường Phong Hải và xã Bản Cầm. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai02905Xã Bảo ThắngSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Bảo Thắng02905Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Đổi loại hình, đổi tên từ thị trấn Phố Lu thành xã Bảo Thắng, hợp nhất thị trấn Phố Lu và các xã Sơn Hà, Sơn Hải, Thái Niên. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai02908Xã Tằng LoỏngSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Tằng Loỏng02908Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Đổi loại hình từ thị trấn Tằng Loỏng thành xã Tằng Loỏng, hợp nhất thị trấn Tằng Loỏng và xã Phú Nhuận. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai02923Xã Gia PhúSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Gia Phú02923Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Hợp nhất các xã Xuân Giao, Thống Nhất và Gia Phú. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai02926Xã Xuân QuangSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Xuân Quang02926Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Hợp nhất các xã Phong Niên, Trì Quang và Xuân Quang . Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai02947Xã Bảo YênSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Bảo Yên02947Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Đổi loại hình, đổi tên từ thị trấn Phố Ràng thành xã Bảo Yên, hợp nhất thị trấn Phố Ràng và các xã Yên Sơn, Lương Sơn, Xuân Thượng. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai02953Xã Nghĩa ĐôSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Nghĩa Đô02953Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Hợp nhất các xã Tân Tiến, Vĩnh Yên và Nghĩa Đô. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai02962Xã Xuân HòaSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Xuân Hòa02962Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Hợp nhất xã Tân Dương và xã Xuân Hòa. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai02968Xã Thượng HàSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Thượng Hà02968Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Hợp nhất các xã Điện Quan, Minh Tân và Thượng Hà. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai02989Xã Bảo HàSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Bảo Hà02989Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Hợp nhất các xã Kim Sơn, Cam Cọn, Tân An và Tân Thượng và Bảo Hà. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai02998Xã Phúc KhánhSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Phúc Khánh02998Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Hợp nhất xã Việt Tiến và xã Phúc Khánh. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai03004Xã Ngũ Chỉ SơnSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Ngũ Chỉ Sơn03004Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Giữ nguyên, không sắp xếp. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai03006Phường Sa PaSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Sa Pa03006Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Đổi tên từ phường Phan Si Păng thành phường Sa Pa, hợp nhất các phường Hàm Rồng, Ô Quý Hồ, Sa Pả, Cầu Mây, Phan Si Păng và Sa Pa. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai03013Xã Tả PhìnSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Tả Phìn03013Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Hợp nhất xã Trung Chải và xã Tả Phìn. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai03037Xã Tả VanSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Tả Van03037Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Đổi tên từ xã Mường Hoa thành xã Tả Van, hợp nhất các xã Hoàng Liên, Mường Hoa và Tả Van. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai03043Xã Mường BoSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Mường Bo03043Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Hợp nhất xã Liên Minh và xã Mường Bo. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai03046Xã Bản HồSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Bản Hồ03046Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Hợp nhất xã Thanh Bình và xã Bản Hồ. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai03061Xã Võ LaoSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Võ Lao03061Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Hợp nhất các xã Nậm Mả, Nậm Dạng và Võ Lao. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai03076Xã Nậm ChàySố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Nậm Chày03076Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Hợp nhất xã Dần Thàng và xã Nậm Chày. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai03082Xã Văn BànSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Văn Bàn03082Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Đổi tên từ xã Khánh Yên Thượng thành xã Văn Bàn, hợp nhất thị trấn Khánh Yên và các xã Khánh Yên Thượng, Sơn Thuỷ, Làng Giàng, Hòa Mạc . Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai03085Xã Nậm XéSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Nậm Xé03085Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Giữ nguyên, không sắp xếp. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai03091Xã Chiềng Ken Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Chiềng Ken 03091Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Hợp nhất xã Nậm Tha và xã Chiềng Ken. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai03103Xã Khánh YênSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Khánh Yên03103Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Đổi tên từ xã Khánh Yên Hạ thành xã Khánh Yên, hợp nhất các xã Khánh Yên Trung, Liêm Phú và Khánh Yên Hạ. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai03106Xã Dương QuỳSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Dương Quỳ03106Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Hợp nhất xã Thẳm Dương và xã Dương Quỳ. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai03121Xã Minh LươngSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Minh Lương03121Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Đổi tên từ xã Nậm Xây thành xã Minh Lương, hợp nhất xã Nậm Xây và xã Minh Lương. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai04252Phường Yên BáiSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Yên Bái04252Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Đổi tên từ phường Yên Ninh thành phường Yên Bái, hợp nhất phường Đồng Tâm, Yên Ninh, Minh Tân, Nguyễn Thái Học và Hồng Hà. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai04273Phường Nam CườngSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Nam Cường04273Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Hợp nhất phường Nam Cường và các xã Minh Bảo, Tuy Lộc, Cường Thịnh. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai04279Phường Văn PhúSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Văn Phú04279Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Đổi loại hình, đổi tên thành phường Văn Phú, hợp nhất phường Yên Thịnh và các xã Văn Phú, Tân Thịnh, Phú Thịnh. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai04288Phường Nghĩa LộSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Nghĩa Lộ04288Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Đổi tên từ phường Tân An thành phường Nghĩa Lộ, hợp nhất phường Tân An, phường Pú Trạng, xã Nghĩa An và xã Nghĩa Sơn . Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai04303Xã Lục YênSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Lục Yên04303Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Đổi loại hình, đổi tên từ thị trấn Yên Thế thành xã Lục Yên, hợp nhất thị trấn Yên Thế, các xã Minh Xuân, Yên Thắng và Liễu Đô. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai04309Xã Lâm ThượngSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Lâm Thượng04309Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Hợp nhất các xã Mai Sơn, Khánh Thiện, Tân Phượng và Lâm Thượng. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai04336Xã Tân LĩnhSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Tân Lĩnh04336Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Hợp nhất các xã Minh Chuẩn, Tân Lập, Phan Thanh, Khai Trung và Tân Lĩnh. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai04342Xã Khánh HòaSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Khánh Hòa04342Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Hợp nhất các xã Tô Mậu, An Lạc, Động Quan và Khánh Hòa . Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai04345Xã Mường LaiSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Mường Lai04345Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Đổi tên từ xã Vĩnh Lạc thành xã Mường Lai, hợp nhất xã An Phú, Vĩnh Lạc, Minh Tiến và Mường Lai. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai04363Xã Phúc LợiSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Phúc Lợi04363Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Hợp nhất các xã Trúc Lâu, Trung Tâm và Phúc Lợi. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai04375Xã Mậu ASố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Mậu A04375Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Đổi loại hình từ thị trấn Mậu A thành xã Mậu A, hợp nhất thị trấn Mậu A và các xã Yên Thái, An Thịnh, Mậu Đông, Ngòi A. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai04381Xã Lâm GiangSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Lâm Giang04381Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Hợp nhất xã Lang Thíp và xã Lâm Giang. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai04387Xã Châu QuếSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Châu Quế04387Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Đổi tên từ xã Châu Quế Hạ thành xã Châu Quế, hợp nhất xã Châu Quế Thượng và xã Châu Quế Hạ. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai04399Xã Đông CuôngSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Đông Cuông04399Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Hợp nhất các xã Quang Minh, An Bình, Đông An và Đông Cuông. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai04402Xã Phong Dụ HạSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Phong Dụ Hạ04402Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Hợp nhất xã Xuân Tầm và xã Phong Dụ Hạ. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai04423Xã Phong Dụ ThượngSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Phong Dụ Thượng04423Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Giữ nguyên, không sắp xếp. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai04429Xã Tân HợpSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Tân Hợp04429Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Đổi tên từ xã Đại Sơn thành xã Tân Hợp, hợp nhất các xã Đại Sơn, Nà Hẩu và Tân Hợp. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai04441Xã Xuân ÁiSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Xuân Ái04441Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Hợp nhất các xã Đại Phác, Yên Phú, Yên Hợp, Viễn Sơn và Xuân Ái. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai04450Xã Mỏ VàngSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Mỏ Vàng04450Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Hợp nhất xã An Lương và xã Mỏ Vàng. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai04456Xã Mù Cang ChảiSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Mù Cang Chải04456Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Đổi loại hình từ Thị trấn Mù Cang Chải thành xã Mù Cang Chải, hợp nhất thị trấn Mù Cang Chải và các xã Kim Nọi, Mồ Dề, Chế Cu Nha. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai04462Xã Nậm CóSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Nậm Có04462Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Giữ nguyên, không sắp xếp. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai04465Xã Khao MangSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Khao Mang04465Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Hợp nhất xã Hồ Bốn và xã Khao Mang. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai04474Xã Lao ChảiSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Lao Chải04474Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Giữ nguyên, không sắp xếp. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai04489Xã Chế TạoSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Chế Tạo04489Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Giữ nguyên, không sắp xếp. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai04492Xã Púng LuôngSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Púng Luông04492Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Hợp nhất các xã Nậm Khắt, La Pán Tẩn, Dế Xu Phình và Púng Luông. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai04498Xã Trấn YênSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Trấn Yên04498Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Đổi loại hình, đổi tên từ thị trấn Cổ Phúc thành xã Trấn Yên, hợp nhất thị trấn Cổ Phúc và các xã Báo Đáp, Tân Đồng, Thành Thịnh, Hòa Cuông, Minh Quán. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai04531Xã Quy MôngSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Quy Mông04531Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Đổi tên từ xã Y Can thành xã Quy Mông, hợp nhất các xã Kiên Thành, Y Can và Quy Mông. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai04537Xã Lương ThịnhSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Lương Thịnh04537Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Hợp nhất xã Hưng Thịnh và xã Lương Thịnh. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai04543Phường Âu LâuSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Âu Lâu04543Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Đổi loại hình, đổi tên từ xã Giới Phiên thành phường Âu Lâu, hợp nhất phường Hợp Minh và các xã Giới Phiên, Minh Quân, Âu Lâu. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai04564Xã Việt HồngSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Việt Hồng04564Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Đổi tên từ xã Việt Cường thành xã Việt Hồng, hợp nhất các xã Việt Cường, Vân Hội và Việt Hồng. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai04576Xã Hưng KhánhSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Hưng Khánh04576Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Hợp nhất xã Hồng Ca và xã Hưng Khánh. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai04585Xã Hạnh PhúcSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Hạnh Phúc04585Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Đổi loại hình, đổi tên từ thị trấn Trạm Tấu thành xã Hạnh Phúc, hợp nhất thị trấn Trạm Tấu và các xã Bản Công, Hát Lừu, Xà Hồ. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai04603Xã Tà Xi LángSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Tà Xi Láng04603Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Giữ nguyên, không sắp xếp. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai04606Xã Trạm TấuSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Trạm Tấu04606Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Đổi tên từ xã Pá Hu thành xã Trạm Tấu, hợp nhất các xã Pá Lau, Pá Hu, Túc Đán và Trạm Tấu. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai04609Xã Phình HồSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Phình Hồ04609Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Đổi tên từ xã Làng Nhì thành xã Phình Hồ, hợp nhất các xã Làng Nhì, Bản Mù và Phình Hồ. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai04630Xã Tú LệSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Tú Lệ04630Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Hợp nhất xã Cao Phạ và xã Tú Lệ. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai04636Xã Gia HộiSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Gia Hội04636Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Hợp nhất các xã Nậm Búng, Nậm Lành và Gia Hội. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai04651Xã Sơn LươngSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Sơn Lương04651Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Hợp nhất các xã Nậm Mười, Sùng Đô, Suối Quyền và Sơn Lương. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai04660Xã Liên SơnSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Liên Sơn04660Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Đổi tên từ xã Sơn A thành xã Liên Sơn, hợp nhất thị trấn Nông trường Liên Sơn, xã Sơn A và xã Nghĩa Phúc . Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai04663Phường Trung TâmSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Trung Tâm04663Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Đổi loại hình, đổi tên thành phường Trung Tâm, hợp nhất phường Trung Tâm và các xã Phù Nham, Nghĩa Lợi và Nghĩa Lộ. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai04672Xã Văn ChấnSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Văn Chấn04672Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Đổi loại hình, đổi tên từ thị trấn Sơn Thịnh thành xã Văn Chấn, hợp nhất thị trấn Sơn Thịnh và các xã Đồng Khê, Suối Bu, Suối Giàng. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai04681Phường Cầu ThiaSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Cầu Thia04681Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Đổi loại hình, đổi tên từ xã Phúc Sơn thành phường Cầu Thia, hợp nhất phường Cầu Thia và các xã Thanh Lương, Thạch Lương, Phúc Sơn, Hạnh Sơn. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai04693Xã Cát ThịnhSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Cát Thịnh04693Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Giữ nguyên, không sắp xếp. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai04699Xã Chấn ThịnhSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Chấn Thịnh04699Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Hợp nhất các xã Tân Thịnh, Đại Lịch và Chấn Thịnh. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai04705Xã Thượng Bằng LaSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Thượng Bằng La04705Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Hợp nhất thị trấn Nông trường Trần Phú và xã Thượng Bằng La. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai04711Xã Nghĩa TâmSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Nghĩa Tâm04711Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Hợp nhất các xã Bình Thuận, Minh An và Nghĩa Tâm. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai04714Xã Yên BìnhSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Yên Bình04714Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Đổi loại hình từ thị trấn Yên Bình thành xã Yên Bình, hợp nhất thị trấn Yên Bình và các xã Tân Hương, Thịnh Hưng, Đại Đồng. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai04717Xã Thác BàSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Thác Bà04717Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Đổi loại hình từ thị trấn Thác Bà thành xã Thác Bà, hợp nhất thị trấn Thác Bà và các xã Vũ Linh, Bạch Hà, Hán Đà, Vĩnh Kiên, Đại Minh. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai04726Xã Cảm NhânSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Cảm Nhân04726Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Hợp nhất các xã Xuân Long, Ngọc Chấn và Cảm Nhân. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai04744Xã Yên ThànhSố: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Yên Thành04744Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Đổi tên từ xã Xuân Lai thành xã Yên Thành, hợp nhất các xã Phúc Ninh, Mỹ Gia, Xuân Lai, Phúc An và Yên Thành. Bỏ cấp huyện
15Tỉnh Lào Cai04750Xã Bảo Ái Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Bảo Ái 04750Số: 1673/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lào Cai15Đổi tên từ xã Cảm Ân thành xã Bảo Ái, hợp nhất các xã Cảm Ân, Mông Sơn, Tân Nguyên và Bảo Ái. Bỏ cấp huyện
11Tỉnh Điện Biên03127Phường Điện Biên PhủSố: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Điện Biên Phủ03127Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Điện Biên11Đổi tên từ phường Him Lam thành phường Điện Biên Phủ, hợp nhất các phường Him Lam, Tân Thanh, Mường Thanh, Thanh Bình, Thanh Trường và xã Thanh Minh . Bỏ cấp huyện
11Tỉnh Điện Biên03151Phường Mường LaySố: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Mường Lay03151Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Điện Biên11Đổi tên từ phường Na Lay thành phường Mường Lay, hợp nhất phường Sông Đà, phường Na Lay, xã Lay Nưa và xã Sá Tổng. Bỏ cấp huyện
11Tỉnh Điện Biên03158Xã Sín ThầuSố: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Sín Thầu03158Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Điện Biên11Đổi tên từ xã Leng Su Sìn thành xã Sín Thầu, hợp nhất các xã Sen Thượng, Leng Su Sìn và Sín Thầu . Bỏ cấp huyện
11Tỉnh Điện Biên03160Xã Mường NhéSố: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Mường Nhé03160Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Điện Biên11Hợp nhất các xã Nậm Vì, Chung Chải và Mường Nhé. Bỏ cấp huyện
11Tỉnh Điện Biên03162Xã Nậm KèSố: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Nậm Kè03162Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Điện Biên11Hợp nhất xã Pá Mỳ và xã Nậm Kè. Bỏ cấp huyện
11Tỉnh Điện Biên03163Xã Mường ToongSố: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Mường Toong03163Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Điện Biên11Hợp nhất xã Huổi Lếch và xã Mường Toong. Bỏ cấp huyện
11Tỉnh Điện Biên03164Xã Quảng LâmSố: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Quảng Lâm03164Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Điện Biên11Hợp nhất xã Na Cô Sa và xã Quảng Lâm. Bỏ cấp huyện
11Tỉnh Điện Biên03166Xã Mường ChàSố: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Mường Chà03166Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Điện Biên11Đổi tên từ xã Chà Cang thành xã Mường Chà, hợp nhất các xã Chà Cang, Chà Nưa, Nậm Tin và Pa Tần. Bỏ cấp huyện
11Tỉnh Điện Biên03169Xã Nà HỳSố: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Nà Hỳ03169Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Điện Biên11Hợp nhất các xã Nà Khoa, Nậm Nhừ, Nậm Chua và Nà Hỳ. Bỏ cấp huyện
11Tỉnh Điện Biên03172Xã Na SangSố: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Na Sang03172Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Điện Biên11Đổi loại hình, đổi tên từ thị trấn Mường Chà thành xã Na Sang, hợp nhất thị trấn Mường Chà và các xã Ma Thì Hồ, Sa Lông, Na Sang. Bỏ cấp huyện
11Tỉnh Điện Biên03175Xã Chà TởSố: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Chà Tở03175Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Điện Biên11Hợp nhất xã Nậm Khăn và xã Chà Tở. Bỏ cấp huyện
11Tỉnh Điện Biên03176Xã Nà BủngSố: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Nà Bủng03176Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Điện Biên11Đổi tên từ xã Vàng Đán thành xã Nà Bủng, hợp nhất xã Vàng Đán và xã Nà Bủng. Bỏ cấp huyện
11Tỉnh Điện Biên03181Xã Mường TùngSố: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Mường Tùng03181Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Điện Biên11Hợp nhất xã Huổi Lèng và xã Mường Tùng. Bỏ cấp huyện
11Tỉnh Điện Biên03193Xã Pa HamSố: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Pa Ham03193Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Điện Biên11Hợp nhất xã Hừa Ngài và xã Pa Ham. Bỏ cấp huyện
11Tỉnh Điện Biên03194Xã Nậm NènSố: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Nậm Nèn03194Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Điện Biên11Hợp nhất xã Huổi Mí và xã Nậm Nèn. Bỏ cấp huyện
11Tỉnh Điện Biên03199Xã Si Pa PhìnSố: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Si Pa Phìn03199Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Điện Biên11Hợp nhất xã Phìn Hồ và xã Si Pa Phìn. Bỏ cấp huyện
11Tỉnh Điện Biên03202Xã Mường PồnSố: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Mường Pồn03202Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Điện Biên11Đổi tên từ xã Mường Mươn thành xã Mường Pồn, hợp nhất xã Mường Mươn và xã Mường Pồn. Bỏ cấp huyện
11Tỉnh Điện Biên03203Xã Na SonSố: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Na Son03203Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Điện Biên11Đổi loại hình, đổi tên từ thị trấn Điện Biên Đông thành xã Na Son, hợp nhất thị trấn Điện Biên Đông, xã Keo Lôm và xã Na Son. Bỏ cấp huyện
11Tỉnh Điện Biên03208Xã Xa DungSố: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Xa Dung03208Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Điện Biên11Đổi tên từ xã Phì Nhừ thành xã Xa Dung, hợp nhất xã Phì Nhừ và xã Xa Dung. Bỏ cấp huyện
11Tỉnh Điện Biên03214Xã Mường LuânSố: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Mường Luân03214Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Điện Biên11Hợp nhất các xã Chiềng Sơ, Luân Giói và Mường Luân. Bỏ cấp huyện
11Tỉnh Điện Biên03217Xã Tủa ChùaSố: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Tủa Chùa03217Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Điện Biên11Đổi loại hình từ thị trấn Tủa Chùa thành xã Tủa Chùa, hợp nhất thị trấn Tủa Chùa, xã Mường Báng và xã Nà Tòng. Bỏ cấp huyện
11Tỉnh Điện Biên03220Xã Tủa ThàngSố: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Tủa Thàng03220Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Điện Biên11Đổi tên từ xã Huổi Só thành xã Tủa Thàng, hợp nhất xã Huổi Só và xã Tủa Thàng. Bỏ cấp huyện
11Tỉnh Điện Biên03226Xã Sín ChảiSố: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Sín Chải03226Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Điện Biên11Đổi tên từ xã Tả Sìn Thàng thành xã Sín Chải, hợp nhất các xã Tả Sìn Thàng, Lao Xả Phình và Sín Chải. Bỏ cấp huyện
11Tỉnh Điện Biên03241Xã Sính PhìnhSố: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Sính Phình03241Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Điện Biên11Hợp nhất các xã Trung Thu, Tả Phìn và Sính Phình. Bỏ cấp huyện
11Tỉnh Điện Biên03244Xã Sáng NhèSố: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Sáng Nhè03244Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Điện Biên11Đổi tên từ xã Xá Nhè thành xã Sáng Nhè, hợp nhất các xã Xá Nhè, Mường Đun và Phình Sáng. Bỏ cấp huyện
11Tỉnh Điện Biên03253Xã Tuần GiáoSố: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Tuần Giáo03253Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Điện Biên11Đổi loại hình từ thị trấn Tuần Giáo thành xã Tuần Giáo, hợp nhất thị trấn Tuần Giáo, xã Quài Cang và xã Quài Nưa. Bỏ cấp huyện
11Tỉnh Điện Biên03256Xã Mường ẢngSố: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Mường Ảng03256Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Điện Biên11Đổi loại hình từ thị trấn Mường Ảng thành xã Mường Ảng, hợp nhất thị trấn Mường Ảng, xã Ẳng Nưa và xã Ẳng Cang. Bỏ cấp huyện
11Tỉnh Điện Biên03260Xã Pú NhungSố: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Pú Nhung03260Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Điện Biên11Đổi tên từ xã Rạng Đông thành xã Pú Nhung, hợp nhất xã Rạng Đông, Ta Ma và Pú Nhung. Bỏ cấp huyện
11Tỉnh Điện Biên03268Xã Mường MùnSố: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Mường Mùn03268Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Điện Biên11Hợp nhất các xã Mùn Chung, Pú Xi và Mường Mùn. Bỏ cấp huyện
11Tỉnh Điện Biên03283Xã Chiềng SinhSố: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Chiềng Sinh03283Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Điện Biên11Đổi tên từ xã Nà Sáy thành xã Chiềng Sinh, hợp nhất các xã Nà Sáy, Mường Thín, Mường Khong và Chiềng Sinh. Bỏ cấp huyện
11Tỉnh Điện Biên03295Xã Quài TởSố: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Quài Tở03295Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Điện Biên11Hợp nhất các xã Tỏa Tình, Tênh Phông và Quài Tở. Bỏ cấp huyện
11Tỉnh Điện Biên03301Xã Búng LaoSố: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Búng Lao03301Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Điện Biên11Hợp nhất các xã Ẳng Tở, Chiềng Đông và Búng Lao. Bỏ cấp huyện
11Tỉnh Điện Biên03313Xã Mường LạnSố: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Mường Lạn03313Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Điện Biên11Hợp nhất các xã Nặm Lịch, Xuân Lao và Mường Lạn. Bỏ cấp huyện
11Tỉnh Điện Biên03316Xã Nà TấuSố: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Nà Tấu03316Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Điện Biên11Hợp nhất các xã Mường Đăng, Ngối Cáy và Nà Tấu. Bỏ cấp huyện
11Tỉnh Điện Biên03325Xã Mường PhăngSố: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Mường Phăng03325Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Điện Biên11Hợp nhất các xã Nà Nhạn, Pá Khoang và Mường Phăng. Bỏ cấp huyện
11Tỉnh Điện Biên03328Xã Thanh NưaSố: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Thanh Nưa03328Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Điện Biên11Đổi tên từ xã Thanh Luông thành xã Thanh Nưa, hợp nhất các xã Hua Thanh, Thanh Luông, Thanh Hưng, Thanh Chăn và Thanh Nưa. Bỏ cấp huyện
11Tỉnh Điện Biên03334Phường Mường ThanhSố: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Mường Thanh03334Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Điện Biên11Đổi tên từ phường Thanh Xương thành phường Mường Thanh, hợp nhất phường Noong Bua, phường Nam Thanh và xã Thanh Xương . Bỏ cấp huyện
11Tỉnh Điện Biên03349Xã Thanh YênSố: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Thanh Yên03349Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Điện Biên11Đổi tên từ xã Noong Luống thành xã Thanh Yên, hợp nhất các xã Noong Luống, Pa Thơm và Thanh Yên. Bỏ cấp huyện
11Tỉnh Điện Biên03352Xã Thanh AnSố: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Thanh An03352Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Điện Biên11Đổi tên từ xã Noong Hẹt thành xã Thanh An, hợp nhất các xã Noong Hẹt, Sam Mứn và Thanh An. Bỏ cấp huyện
11Tỉnh Điện Biên03356Xã Sam MứnSố: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Sam Mứn03356Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Điện Biên11Đổi tên từ xã Pom Lót thành xã Sam Mứn, hợp nhất xã Pom Lót và xã Na Ư. Bỏ cấp huyện
11Tỉnh Điện Biên03358Xã Núa NgamSố: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Núa Ngam03358Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Điện Biên11Hợp nhất các xã Hẹ Muông, Na Tông và Núa Ngam. Bỏ cấp huyện
11Tỉnh Điện Biên03368Xã Mường NhàSố: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Mường Nhà03368Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Điện Biên11Đổi tên từ xã Phu Luông thành xã Mường Nhà, hợp nhất các xã Mường Lói, Phu Luông và Mường Nhà . Bỏ cấp huyện
11Tỉnh Điện Biên03370Xã Pu NhiSố: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Pu Nhi03370Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Điện Biên11Hợp nhất xã Nong U và xã Pu Nhi. Bỏ cấp huyện
11Tỉnh Điện Biên03382Xã Phình GiàngSố: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Phình Giàng03382Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Điện Biên11Hợp nhất xã Pú Hồng và xã Phình Giàng. Bỏ cấp huyện
11Tỉnh Điện Biên03385Xã Tìa DìnhSố: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Tìa Dình03385Số: 1661/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Điện Biên11Đổi tên từ xã Háng Lìa thành xã Tìa Dình, hợp nhất xã Háng Lìa và xã Tìa Dình . Bỏ cấp huyện
12Tỉnh Lai Châu03388Phường Đoàn KếtSố: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Đoàn Kết03388Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lai Châu12Đổi tên từ phường Quyết Tiến thành phường Đoàn Kết, hợp nhất phường Đoàn Kết, phường Quyết Tiến, phường Quyết Thắng, xã Lản Nhì Thàng, xã Sùng Phài. Bỏ cấp huyện
12Tỉnh Lai Châu03390Xã Bình LưSố: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Bình Lư03390Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lai Châu12Đổi loại hình, đổi tên thành xã Bình Lư, hợp nhất Thị trấn Tam Đường, xã Sơn Bình, xã Bình Lư. Bỏ cấp huyện
12Tỉnh Lai Châu03394Xã Sin Suối HồSố: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Sin Suối Hồ03394Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lai Châu12Đổi tên từ xã Thèn Sin thành xã Sin Suối Hồ, hợp nhất xã Nậm Xe, xã Thèn Si và xã Sin Suối Hồ. Bỏ cấp huyện
12Tỉnh Lai Châu03405Xã Tả LèngSố: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Tả Lèng03405Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lai Châu12Đổi tên từ xã Giang Ma thành xã Tả Lèng, hợp nhất xã Giang Ma, xã Hồ Thầu, xã Tả Lèng. Bỏ cấp huyện
12Tỉnh Lai Châu03408Phường Tân PhongSố: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Tân Phong03408Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lai Châu12Đổi tên từ phường Đông Phong thành phường Tân Phong, hợp nhất phường Tân Phong, xã San Thàng, xã Nùng Nàng, xã Bản Giang. Bỏ cấp huyện
12Tỉnh Lai Châu03424Xã Bản BoSố: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Bản Bo03424Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lai Châu12Hợp nhất xã Nà Tăm, xã Bản Bo. Bỏ cấp huyện
12Tỉnh Lai Châu03430Xã Khun HáSố: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Khun Há03430Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lai Châu12Hợp nhất xã Bản Hon, xã Khun Há. Bỏ cấp huyện
12Tỉnh Lai Châu03433Xã Bum TởSố: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Bum Tở03433Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lai Châu12Đổi loại hình, đổi tên thành xã Bum Tở, hợp nhất thị trấn Mường Tè, xã Can Hồ, xã Bum Tở. Bỏ cấp huyện
12Tỉnh Lai Châu03434Xã Nậm HàngSố: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Nậm Hàng03434Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lai Châu12Đổi loại hình, đổi tên thành xã Nậm Hàng, hợp nhất thị trấn Nậm Nhùn, xã Nậm Manh, xã Nậm Hàng. Bỏ cấp huyện
12Tỉnh Lai Châu03439Xã Thu LũmSố: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Thu Lũm03439Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lai Châu12Đổi tên từ xã Ka Lăng thành xã Thu Lũm, hợp nhất xã Ka Lăng, xã Thu Lũm. Bỏ cấp huyện
12Tỉnh Lai Châu03442Xã Pa ỦSố: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Pa Ủ03442Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lai Châu12Hợp nhất xã Tá Bạ, xã Pa Ủ. Bỏ cấp huyện
12Tỉnh Lai Châu03445Xã Mường TèSố: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Mường Tè03445Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lai Châu12Hợp nhất xã Nậm Khao, xã Mường Tè. Bỏ cấp huyện
12Tỉnh Lai Châu03451Xã Mù CảSố: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Mù Cả03451Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lai Châu12Giữ nguyên, không thực hiện sắp xếp. Bỏ cấp huyện
12Tỉnh Lai Châu03460Xã Hua BumSố: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Hua Bum03460Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lai Châu12Hợp nhất xã Vàng San, xã Hua Bum. Bỏ cấp huyện
12Tỉnh Lai Châu03463Xã Tà TổngSố: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Tà Tổng03463Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lai Châu12Giữ nguyên, không thực hiện sắp xếp. Bỏ cấp huyện
12Tỉnh Lai Châu03466Xã Bum NưaSố: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Bum Nưa03466Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lai Châu12Hợp nhất xã Pa Vệ Sủ, xã Bum Nưa. Bỏ cấp huyện
12Tỉnh Lai Châu03472Xã Mường MôSố: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Mường Mô03472Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lai Châu12Hợp nhất xã Nậm Chà, xã Mường Mô. Bỏ cấp huyện
12Tỉnh Lai Châu03478Xã Sìn HồSố: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Sìn Hồ03478Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lai Châu12Đổi loại hình, hợp nhất thị trấn Sìn Hồ, xã Sà Dề Phìn, xã Phăng Sô Lin, xã Tả Phìn. Bỏ cấp huyện
12Tỉnh Lai Châu03487Xã Lê LợiSố: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Lê Lợi03487Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lai Châu12Đổi tên từ xã Chăn Nưa thành xã Lê Lợi, hợp nhất xã Nậm Pì, xã Pú Đao, xã Lê Lợi, xã Chăn Nưa. Bỏ cấp huyện
12Tỉnh Lai Châu03503Xã Pa TầnSố: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Pa Tần03503Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lai Châu12Đổi tên từ xã Trung Chải thành xã Pa Tần, hợp nhất xã Nậm Ban, xã Trung Chải, xã Pa Tần. Bỏ cấp huyện
12Tỉnh Lai Châu03508Xã Hồng ThuSố: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Hồng Thu03508Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lai Châu12Đổi tên từ xã Ma Quai thành xã Hồng Thu, hợp nhất xã Phìn Hồ, xã Ma Quai, xã Hồng Thu. Bỏ cấp huyện
12Tỉnh Lai Châu03517Xã Nậm TămSố: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Nậm Tăm03517Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lai Châu12Hợp nhất xã Lùng Thàng, xã Nậm Cha, xã Nậm Tăm. Bỏ cấp huyện
12Tỉnh Lai Châu03529Xã Tủa Sín ChảiSố: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Tủa Sín Chải03529Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lai Châu12Đổi tên từ xã Làng Mô thành xã Tủa Sín Chải, hợp nhất xã Làng Mô, xã Tả Ngảo, xã Tủa Sín Chải. Bỏ cấp huyện
12Tỉnh Lai Châu03532Xã Pu Sam CápSố: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Pu Sam Cáp03532Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lai Châu12Đổi tên từ xã Noong Hẻo thành xã Pu Sam Cáp, hợp nhất xã Pa Khóa, xã Noong Hẻo, xã Pu Sam Cáp. Bỏ cấp huyện
12Tỉnh Lai Châu03538Xã Nậm MạSố: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Nậm Mạ03538Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lai Châu12Đổi tên từ xã Căn Co thành xã Nậm Mạ, hợp nhất xã Căn Co, xã Nậm Mạ. Bỏ cấp huyện
12Tỉnh Lai Châu03544Xã Nậm CuổiSố: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Nậm Cuổi03544Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lai Châu12Hợp nhất xã Nậm Hăn, xã Nậm Cuổi. Bỏ cấp huyện
12Tỉnh Lai Châu03549Xã Phong ThổSố: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Phong Thổ03549Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lai Châu12Đổi loại hình, hợp nhất thị trấn Phong Thổ, xã Huổi Luông, xã Ma Li Pho, xã Mường So. Bỏ cấp huyện
12Tỉnh Lai Châu03562Xã Sì Lở LầuSố: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Sì Lở Lầu03562Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lai Châu12Đổi tên từ xã Vàng Ma Chải thành xã Sì Lở Lầu, hợp nhất xã Vàng Ma Chải, xã Mồ Sì San, xã Pa Vây Sử, xã Sì Lở Lầu. Bỏ cấp huyện
12Tỉnh Lai Châu03571Xã Dào SanSố: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Dào San03571Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lai Châu12Hợp nhất xã Tung Qua Lìn, xã Mù Sang, xã Dào San. Bỏ cấp huyện
12Tỉnh Lai Châu03583Xã Khổng LàoSố: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Khổng Lào03583Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lai Châu12Hợp nhất xã Hoang Thèn, xã Bản Lang, xã Khổng Lào. Bỏ cấp huyện
12Tỉnh Lai Châu03595Xã Than UyênSố: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Than Uyên03595Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lai Châu12Đổi loại hình, hợp nhất Thị trấn Than Uyên, xã Mường Than, xã Hua Nà, xã Mường Cang. Bỏ cấp huyện
12Tỉnh Lai Châu03598Xã Tân UyênSố: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Tân Uyên03598Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lai Châu12Đổi loại hình, hợp nhất Thị trấn Tân Uyên, xã Trung Đồng, xã Thân Thuộc, xã Nậm Cần. Bỏ cấp huyện
12Tỉnh Lai Châu03601Xã Mường KhoaSố: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Mường Khoa03601Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lai Châu12Hợp nhất xã Phúc Khoa, xã Mường Khoa. Bỏ cấp huyện
12Tỉnh Lai Châu03613Xã Nậm SỏSố: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Nậm Sỏ03613Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lai Châu12Hợp nhất xã Tà Mít, xã Nậm Sỏ. Bỏ cấp huyện
12Tỉnh Lai Châu03616Xã Pắc TaSố: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Pắc Ta03616Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lai Châu12Hơp nhất xã Hố Mít, xã Pắc Ta. Bỏ cấp huyện
12Tỉnh Lai Châu03618Xã Mường ThanSố: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Mường Than03618Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lai Châu12Đổi tên từ xã Phúc Than thành xã Mường Than, hợp nhất xã Phúc Than, xã Mường Mít. Bỏ cấp huyện
12Tỉnh Lai Châu03637Xã Mường KimSố: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Mường Kim03637Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lai Châu12Hợp nhất xã Tà Mung, xã Tà Hừa, xã Pha Mu, xã Mường Kim. Bỏ cấp huyện
12Tỉnh Lai Châu03640Xã Khoen OnSố: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Khoen On03640Số: 1670/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lai Châu12Đổi tên từ xã Ta Gia thành xã Khoen On, hợp nhất xã Tà Gia, xã Khoen On. Bỏ cấp huyện
14Tỉnh Sơn La03646Phường Tô HiệuSố: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Tô Hiệu03646Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Sơn La14đổi tên phường Chiềng Lề thành phường Tô Hiệu, hợp nhất các phường Quyết Thắng, Tô Hiệu, Quyết Tâm, Chiềng lề. Bỏ cấp huyện
14Tỉnh Sơn La03664Phường Chiềng AnSố: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Chiềng An03664Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Sơn La14Đổi loại hình, đổi tên từ xã Chiềng Xôm thành phường Chiềng An, hợp nhất Xã Chiềng Xôm, Xã Chiềng Đen, Phường Chiềng An. Bỏ cấp huyện
14Tỉnh Sơn La03670Phường Chiềng CơiSố: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Chiềng Cơi03670Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Sơn La14Hợp nhất xã Hua La, Chiềng Cọ và Phường Chiềng Cơi thành phường Chiềng Cơi . Bỏ cấp huyện
14Tỉnh Sơn La03679Phường Chiềng SinhSố: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Chiềng Sinh03679Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Sơn La14Hợp nhất Phường Chiềng sinh và Xã Chiềng Ngần thành Phường Chiềng Sinh . Bỏ cấp huyện
14Tỉnh Sơn La03688Xã Mường ChiênSố: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Mường Chiên03688Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Sơn La14Hợp nhất xã Chiềng Khay, Cà Nàng, Mường Chiên thành xã Mường Chiên. Bỏ cấp huyện
14Tỉnh Sơn La03694Xã Mường GiônSố: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Mường Giôn03694Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Sơn La14Hợp nhất xã Mường Giôn và xã Pá Ma Pha Kinh thành xã Mường Giôn. Bỏ cấp huyện
14Tỉnh Sơn La03703Xã Quỳnh NhaiSố: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Quỳnh Nhai03703Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Sơn La14Đổi loại hình, Hợp nhất Thị Trấn Mường Giàng, Xã Chiềng Bằng, Chiềng Khoang, Chiềng Ơn thành Xã Quỳnh Nhai. Bỏ cấp huyện
14Tỉnh Sơn La03712Xã Mường SạiSố: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Mường Sại03712Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Sơn La14Hợp nhất xã Mường Sại, xã Nặm Ét thành xã Mường Sại. Bỏ cấp huyện
14Tỉnh Sơn La03721Xã Thuận ChâuSố: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Thuận Châu03721Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Sơn La14Thay đổi loại hình, Hợp nhất Thị trấn Thuận Châu, xã Phổng Ly, xã Thôm Mòn, xã Tông Lạnh, xã Chiềng Pấc thành xã Thuận Châu. Bỏ cấp huyện
14Tỉnh Sơn La03724Xã Bình ThuậnSố: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Bình Thuận03724Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Sơn La14Hợp nhất xã Phổng Lái, xã Chiềng Pha thành xã Bình Thuận. Bỏ cấp huyện
14Tỉnh Sơn La03727Xã Mường ÉSố: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Mường É03727Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Sơn La14Hợp nhất xã Mường É, Phổng Lập thành xã Mường É. Bỏ cấp huyện
14Tỉnh Sơn La03754Xã Chiềng LaSố: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Chiềng La03754Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Sơn La14Hợp nhất Xã Chiềng La, Chiềng Ngàm, Noong Lay, Tông Cọ thành xã Chiềng La. Bỏ cấp huyện
14Tỉnh Sơn La03757Xã Mường KhiêngSố: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Mường Khiêng03757Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Sơn La14Hợp nhất xã Mường Khiêng, Bó Mười, Liệp Tè thành xã Mường Khiêng. Bỏ cấp huyện
14Tỉnh Sơn La03760Xã Mường BámSố: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Mường Bám03760Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Sơn La14Giữ nguyên, không sắp xếp. Bỏ cấp huyện
14Tỉnh Sơn La03763Xã Long HẹSố: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Long Hẹ03763Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Sơn La14Hợp nhất xã Long Hẹ, É Tòng thành xã Long Hẹ. Bỏ cấp huyện
14Tỉnh Sơn La03781Xã Co MạSố: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Co Mạ03781Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Sơn La14Hợp nhất xã Co Mạ, Co Tòng, Pá Lông thành xã Co Mạ. Bỏ cấp huyện
14Tỉnh Sơn La03784Xã Nậm LầuSố: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Nậm Lầu03784Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Sơn La14Hợp nhất xã Nậm Lầu, Púng Tra, Chiềng Bôm thành xã Nậm Lầu. Bỏ cấp huyện
14Tỉnh Sơn La03799Xã Muổi NọiSố: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Muổi Nọi03799Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Sơn La14Hợp nhất xã Muổi Nọi, Bảm Lầm, Bon Phặng thành xã Muổi Nọi. Bỏ cấp huyện
14Tỉnh Sơn La03808Xã Mường LaSố: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Mường La03808Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Sơn La14Thay đổi loại hình, Hợp nhất thị trấn Ít Ong, xã Năm Păm, Xã Chiềng San, xã Chiềng Muôn, Xã Mường Trai, Xã Pi Toong thành Xã Mường La. Bỏ cấp huyện
14Tỉnh Sơn La03814Xã Chiềng LaoSố: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Chiềng Lao03814Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Sơn La14hợp nhất xã Chiềng Lao, Nậm Giôn, Hua Trai thành xã Chiềng Lao. Bỏ cấp huyện
14Tỉnh Sơn La03820Xã Ngọc ChiếnSố: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Ngọc Chiến03820Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Sơn La14Giữ nguyên, không sắp xếp. Bỏ cấp huyện
14Tỉnh Sơn La03847Xã Mường BúSố: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Mường Bú03847Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Sơn La14hợp nhất xã Mường Bú, Tạ Bú, Mường Chùm thành xã Mường Bú. Bỏ cấp huyện
14Tỉnh Sơn La03850Xã Chiềng HoaSố: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Chiềng Hoa03850Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Sơn La14Hợp nhất xã Chiềng Hoa, Chiềng Công, Chiềng Ân thành xã Chiềng Hoa. Bỏ cấp huyện
14Tỉnh Sơn La03856Xã Bắc YênSố: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Bắc Yên03856Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Sơn La14Thay đổi loại hình, Hợp nhất Thị trấn Bắc Yên, xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài, xã Song Pe thành xã Bắc Yên. Bỏ cấp huyện
14Tỉnh Sơn La03862Xã Xím VàngSố: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Xím Vàng03862Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Sơn La14Hợp nhất xã Xím Vàng, Hang CHú thành xã Xím Vàng. Bỏ cấp huyện
14Tỉnh Sơn La03868Xã Tà XùaSố: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Tà Xùa03868Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Sơn La14Hợp nhất xã Tà Xùa, Hàng Đồng, Làng Chiếu thành xã Tà Xùa. Bỏ cấp huyện
14Tỉnh Sơn La03871Xã Pắc NgàSố: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Pắc Ngà03871Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Sơn La14Hợp nhất xã Pắc Ngà, xã Chim Vàn thành xã Pắc Ngà. Bỏ cấp huyện
14Tỉnh Sơn La03880Xã Tạ KhoaSố: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Tạ Khoa03880Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Sơn La14Hợp nhất xã Tạ Khoa, Mường Khoa, Hua Nhàn thành xã Tạ Khoa. Bỏ cấp huyện
14Tỉnh Sơn La03892Xã Chiềng SạiSố: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Chiềng Sại03892Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Sơn La14Hợp nhất xã Phiềng Côn, Chiềng Sại thành xã Chiềng Sại. Bỏ cấp huyện
14Tỉnh Sơn La03901Xã Suối TọSố: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Suối Tọ03901Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Sơn La14Giữ nguyên, không sắp xếp. Bỏ cấp huyện
14Tỉnh Sơn La03907Xã Mường CơiSố: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Mường Cơi03907Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Sơn La14Hợp nhất xã Mường Cơi, xã Mường Thải, Xã Tân Lang thành xã Mường Cơi. Bỏ cấp huyện
14Tỉnh Sơn La03910Xã Phù YênSố: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Phù Yên03910Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Sơn La14Thay đổi loại hình, Hợp nhất Thị Trấn Quang Huy, xã Huy Hạ, xã Huy Tường, xã Huy Tân, xã Huy Thượng thành xã Phù Yên. Bỏ cấp huyện
14Tỉnh Sơn La03922Xã Gia PhùSố: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Gia Phù03922Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Sơn La14Hợp nhất xã Gia Phù, Tường Phù, Suối Báu, Sập Xa thành xã Gia Phù. Bỏ cấp huyện
14Tỉnh Sơn La03943Xã Mường BangSố: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Mường Bang03943Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Sơn La14Hợp nhất xã Mường Bang, Mường Lang, Mường Do thành xã Mường Bang. Bỏ cấp huyện
14Tỉnh Sơn La03958Xã Tường HạSố: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Tường Hạ03958Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Sơn La14Hợp nhất xã Tường Hạ, Tường Thượng, Tường Tiến, Tường Phong thành xã Tường Hạ. Bỏ cấp huyện
14Tỉnh Sơn La03961Xã Kim BonSố: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Kim Bon03961Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Sơn La14Hợp nhất xã Kim Bon, xã Đá Đỏ thành xã Kim Bon. Bỏ cấp huyện
14Tỉnh Sơn La03970Xã Tân PhongSố: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Tân Phong03970Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Sơn La14Hợp nhất xã Tân Phong, xã Bắc Phong, xã Nam Phong thành xã Tân Phong. Bỏ cấp huyện
14Tỉnh Sơn La03979Phường Mộc SơnSố: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Mộc Sơn03979Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Sơn La14Hợp nhất Phường Mộc Sơn, Phường Đông Sang thành Phường Mộc Sơn. Bỏ cấp huyện
14Tỉnh Sơn La03980Phường Mộc ChâuSố: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Mộc Châu03980Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Sơn La14Hợp nhất phường Mộc Lỵ, Phường Mười Sang và Xã Chiềng Hắc thành Phường Mộc Lỵ. Bỏ cấp huyện
14Tỉnh Sơn La03982Phường Thảo NguyênSố: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Thảo Nguyên03982Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Sơn La14Hợp nhất Phường Thảo Nguyên, phường Cờ Đở thành phường Thảo Nguyên . Bỏ cấp huyện
14Tỉnh Sơn La03985Xã Chiềng SơnSố: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Chiềng Sơn03985Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Sơn La14Hợp nhất xã Chiềng Sơn và xã Chiềng Xuân thành xã Chiềng Sơn. Bỏ cấp huyện
14Tỉnh Sơn La03997Xã Tân YênSố: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Tân Yên03997Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Sơn La14Giữ nguyên, không sắp xếp. Bỏ cấp huyện
14Tỉnh Sơn La04000Xã Đoàn KếtSố: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Đoàn Kết04000Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Sơn La14Hợp nhất xã Đoàn Kết và xã Chiền Chung thành xã Đoàn Kết. Bỏ cấp huyện
14Tỉnh Sơn La04006Xã Song KhủaSố: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Song Khủa04006Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Sơn La14Hợp nhất xã Mường tè, Song Khửa, Liên Hòa, Quang Minh thành Xã Song Khửa.. Bỏ cấp huyện
14Tỉnh Sơn La04018Xã Tô MúaSố: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Tô Múa04018Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Sơn La14Hợp nhất xã Chiềng Khoa, Suối Bàng, Tô Múa thành xã Tô Múa. Bỏ cấp huyện
14Tỉnh Sơn La04033Phường Vân SơnSố: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Vân Sơn04033Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Sơn La14Hợp nhất phường Vân Sơn và Phường Bình Minh thành phường Vân Sơn. Bỏ cấp huyện
14Tỉnh Sơn La04045Xã Lóng SậpSố: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Lóng Sập04045Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Sơn La14Hợp nhất Xã Lóng Sập và xã Chiềng Khừa thành xã Lóng Sập. Bỏ cấp huyện
14Tỉnh Sơn La04048Xã Vân HồSố: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Vân Hồ04048Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Sơn La14Hợp nhất Xã Vân Hồ, Xã Lóng Luông, Chiềng Yên, Mường Men thành xã Vân Hồ. Bỏ cấp huyện
14Tỉnh Sơn La04057Xã Xuân NhaSố: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Xuân Nha04057Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Sơn La14Hợp nhất xã Xuân Nha, xã Tân Xuân thành Xã Xuân Nha. Bỏ cấp huyện
14Tỉnh Sơn La04075Xã Yên ChâuSố: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Yên Châu04075Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Sơn La14Thay đổi loại hình, Hợp nhất Thị trấn Yên Châu, xã Chiềng Đông, xã Chiềng Sàng, xã Chiềng Pằn, xã Chiềng Khoi, xã Sặp Vạt thành xã Yên Châu. Bỏ cấp huyện
14Tỉnh Sơn La04078Xã Chiềng HặcSố: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Chiềng Hặc04078Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Sơn La14Hợp nhất xã Chiềng Hặc, Tú Nang, Mường Lựm thành xã Chiềng Hặc. Bỏ cấp huyện
14Tỉnh Sơn La04087Xã Yên SơnSố: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Yên Sơn04087Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Sơn La14Hợp nhất Yên Sơn, Chiềng On thành xã Yên Sơn . Bỏ cấp huyện
14Tỉnh Sơn La04096Xã Lóng PhiêngSố: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Lóng Phiêng04096Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Sơn La14Hợp nhất xã Lóng Phiêng, Chiềng Tương thành xã Lóng Phiêng. Bỏ cấp huyện
14Tỉnh Sơn La04099Xã Phiêng KhoàiSố: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Phiêng Khoài04099Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Sơn La14Giữ nguyên, không sắp xếp. Bỏ cấp huyện
14Tỉnh Sơn La04105Xã Mai SơnSố: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Mai Sơn04105Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Sơn La14Thay đổi loại hình, Hợp nhất Thị Trấn Hát Lót, xã Hát Lót, xã Cò Nòi thành Xã Mai Sơn. Bỏ cấp huyện
14Tỉnh Sơn La04108Xã Chiềng SungSố: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Chiềng Sung04108Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Sơn La14Hợp nhất xã Chiềng Sung, xã Chiềng Chăn thành xã Chiềng Sung. Bỏ cấp huyện
14Tỉnh Sơn La04117Xã Mường ChanhSố: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Mường Chanh04117Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Sơn La14Hợp nhất xã Mường Chanh, xã Chiềng Chung thành xã Mường Chanh. Bỏ cấp huyện
14Tỉnh Sơn La04123Xã Chiềng MungSố: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Chiềng Mung04123Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Sơn La14Hợp nhất xã Chiềng Mung, Mường Bằng, Mường Bon thành xa Chiềng Mung. Bỏ cấp huyện
14Tỉnh Sơn La04132Xã Chiềng MaiSố: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Chiềng Mai04132Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Sơn La14Hợp nhất xã Chiềng Ban, Chiềng Mai, Chiềng Dong, Chiềng Ve, Chiềng Kheo thành xã Chiềng mai. Bỏ cấp huyện
14Tỉnh Sơn La04136Xã Tà HộcSố: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Tà Hộc04136Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Sơn La14Hợp nhất xã Tà Hộc, Na Bó thành xã Tà Hộc . Bỏ cấp huyện
14Tỉnh Sơn La04144Xã Phiêng CằmSố: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Phiêng Cằm04144Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Sơn La14Hợp nhất xã Phiêng Cằm và Chiềng Nơi thành xã Phiêng Cằm. Bỏ cấp huyện
14Tỉnh Sơn La04159Xã Phiêng PằnSố: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Phiêng Pằn04159Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Sơn La14Hợp nhất xã Phiềng Pằn, xã Nà Ớt, Chiềng Lương thành xã Phiêng Pằn. Bỏ cấp huyện
14Tỉnh Sơn La04168Xã Sông MãSố: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Sông Mã04168Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Sơn La14Thay đổi loại hình, Hợp nhất Thị Trấn Sông Mã và xã Nà Nghịu thành xã Sông Mã. Bỏ cấp huyện
14Tỉnh Sơn La04171Xã Bó SinhSố: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Bó Sinh04171Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Sơn La14Hợp nhất xã Bó Sinh, xã Pú Bẩu, xã Chiềng En thành xã Bó Sinh . Bỏ cấp huyện
14Tỉnh Sơn La04183Xã Mường LầmSố: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Mường Lầm04183Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Sơn La14Hợp nhất xã Mường Lầm, xã Đứa Mòn thành xã Mường Lầm. Bỏ cấp huyện
14Tỉnh Sơn La04186Xã Nậm TySố: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Nậm Ty04186Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Sơn La14Hợp nhất xã Nậm Ty, xã Chiềng Phung thành xã Nậm Ty. Bỏ cấp huyện
14Tỉnh Sơn La04195Xã Chiềng SơSố: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Chiềng Sơ04195Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Sơn La14Hợp nhất xã Chiềng Sơ và xã Yên Hưng thành xã Chiềng Sơ. Bỏ cấp huyện
14Tỉnh Sơn La04204Xã Chiềng KhoongSố: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Chiềng Khoong04204Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Sơn La14Hợp nhất xã Chiềng Khoong và xã Mường Cai thành xã Chiềng Khoong. Bỏ cấp huyện
14Tỉnh Sơn La04210Xã Huổi MộtSố: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Huổi Một04210Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Sơn La14Hợp nhất xã Huổi Một, xã Nậm Mằn thành xã Huổi Một. Bỏ cấp huyện
14Tỉnh Sơn La04219Xã Mường HungSố: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Mường Hung04219Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Sơn La14Hợp nhất xã Mường Hung, xã Chiềng Cang thành xã Mường Hung . Bỏ cấp huyện
14Tỉnh Sơn La04222Xã Chiềng KhươngSố: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Chiềng Khương04222Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Sơn La14Hợp nhất xã Chiềng Khương, xã Mường Sai thành xã Chiềng Khương. Bỏ cấp huyện
14Tỉnh Sơn La04228Xã Púng BánhSố: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Púng Bánh04228Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Sơn La14Hợp nhất xã Púng Bánh, xã Dồm Cang, Sam Kha thành xã Púng Bánh. Bỏ cấp huyện
14Tỉnh Sơn La04231Xã Sốp CộpSố: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Sốp Cộp04231Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Sơn La14Hợp nhất xã Sốp Cộp và xã Mường Và, Nậm Lạnh thành xã Sốp Cộp. Bỏ cấp huyện
14Tỉnh Sơn La04240Xã Mường LèoSố: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Mường Lèo04240Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Sơn La14Giữ nguyên, không sắp xếp. Bỏ cấp huyện
14Tỉnh Sơn La04246Xã Mường LạnSố: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Mường Lạn04246Số: 1681/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Sơn La14Giữ nguyên, không sắp xếp. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên01840Phường Đức XuânSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Đức Xuân01840Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Hợp nhất phường Nguyễn Thị Minh Khai, phường Huyền Tụng và phường Đức Xuân thành phường Đức Xuân. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên01843Phường Bắc KạnSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Bắc Kạn01843Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Đổi tên từ phường Phùng Chí Kiên thành phường Bắc Kạn và hợp nhất phường Sông Cầu, phường Phùng Chí Kiên, phường Xuất Hóa và xã Nông Thượng. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên01849Xã Phong QuangSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Phong Quang01849Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Hợp nhất xã Dương Quang và xã Đôn Phong thành xã Phong Quang. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên01864Xã Bằng ThànhSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Bằng Thành01864Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Đổi tên từ xã Bộc Bố thành xã Bằng Thành và hợp nhất xã Bộc Bố, xã Nhạn Môn, xã Giáo Hiệu và xã Bằng Thành. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên01879Xã Cao MinhSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Cao Minh01879Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Đổi tên từ xã Cổ Linh thành xã Cao Minh và hợp nhất xã Công Bằng, xã Cổ Linh và xã Cao Tân. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên01882Xã Nghiên LoanSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Nghiên Loan01882Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Hợp nhất xã Xuân La, xã An Thắng và xã Nghiên Loan thành xã Nghiên Loan. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên01894Xã Phúc LộcSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Phúc Lộc01894Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Hợp nhất xã Bành Trạch, xã Hà Hiệu và xã Phúc Lộc thành xã Phúc Lộc. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên01906Xã Ba BểSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Ba Bể01906Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Đổi tên từ xã Khang Ninh thành xã Ba Bể và hợp nhất xã Cao Thượng, xã Nam Mẫu và xã Khang Ninh. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên01912Xã Chợ RãSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Chợ Rã01912Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19hợp nhất thị trấn Chợ Rã, xã Thượng Giáo và xã Địa Linh thành xã Chợ Rã. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên01921Xã Thượng MinhSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Thượng Minh01921Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Đổi tên từ xã Chu Hương thành xã Thượng Minh và hợp nhất xã Yến Dương, xã Chu Hương và xã Mỹ Phương. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên01933Xã Đồng PhúcSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Đồng Phúc01933Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Hợp nhất xã Quảng Khê, xã Hoàng Trĩ, xã Bằng Phúc và xã Đồng Phúc thành xã Đồng Phúc. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên01936Xã Nà PhặcSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Nà Phặc01936Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Đổi loại hình từ thị trấn Nà Phặc thành xã Nà Phặc và hợp nhất thị trấn Nà Phặc và xã Trung Hòa. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên01942Xã Bằng VânSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Bằng Vân01942Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Hợp nhất xã Thượng Ân và xã Bằng Vân thành xã Bằng Vân. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên01954Xã Ngân SơnSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Ngân Sơn01954Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Đổi loại hình, đổi tên từ thị trấn Vân Tùng thành xã Ngân Sơn và hợp nhất thị trấn Vân Tùng, xã Cốc Đán và xã Đức Vân. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên01957Xã Thượng QuanSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Thượng Quan01957Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Giữ nguyên, không sắp xếp. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên01960Xã Hiệp LựcSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Hiệp Lực01960Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Hợp nhất xã Thuần Mang và xã Hiệp Lực thành xã Hiệp Lực. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên01969Xã Phủ ThôngSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Phủ Thông01969Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Đổi loại hình từ thị trấn Phủ Thông thành xã Phủ Thông và hợp nhất thị trấn Phủ Thông và các xã Vi Hương, xã Tân Tú, xã Lục Bình. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên01981Xã Vĩnh ThôngSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Vĩnh Thông01981Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Hợp nhất xã Sỹ Bình, xã Vũ Muộn và xã Cao Sơn thành xã Vĩnh Thông. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên02008Xã Cẩm GiàngSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Cẩm Giàng02008Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Hợp nhất xã Quân Hà, xã Nguyên Phúc, xã Mỹ Thanh và xã Cẩm Giàng thành xã Cẩm Giàng. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên02014Xã Bạch ThôngSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Bạch Thông02014Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Đổi tên từ xã Dương Phong thành xã Bạch Thông và hợp nhất xã Đồng Thắng, xã Dương Phong và xã Quang Thuận. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên02020Xã Chợ ĐồnSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Chợ Đồn02020Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Đổi loại hình, đổi tên từ thị trấn Bằng Lũng thành xã Chợ Đồn và hợp nhất thị trấn Bằng Lũng và các xã Ngọc Phái, xã Phương Viên, xã Bằng Lãng. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên02026Xã Nam CườngSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Nam Cường02026Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Hợp nhất xã Xuân Lạc, xã Đồng Lạc và xã Nam Cường thành xã Nam Cường. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên02038Xã Quảng BạchSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Quảng Bạch02038Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Hợp nhất xã Tân Lập và xã Quảng Bạch thành xã Quảng Bạch. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên02044Xã Yên ThịnhSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Yên Thịnh02044Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Hợp nhất xã Bản Thi, Yên Thượng và Yên Thịnh thành xã Yên Thịnh. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên02071Xã Nghĩa TáSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Nghĩa Tá02071Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Hợp nhất xã Lương Bằng, xã Bình Trung và xã Nghĩa Tá thành xã Nghĩa Tá. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên02083Xã Yên PhongSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Yên Phong02083Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Hợp nhất xã Đại Sảo, xã Yên Mỹ và xã Yên Phong thành xã Yên Phong. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên02086Xã Chợ MớiSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Chợ Mới02086Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Đổi loại hình, đổi tên từ thị trấn Đồng Tâm thành xã Chợ Mới và hợp nhất thị trấn Đồng Tâm, xã Quảng Chu và xã Như Cố. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên02101Xã Thanh MaiSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Thanh Mai02101Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Đổi tên từ xã Thanh Vận thành xã Thanh Mai và hợp nhất xã Thanh Vận, xã Mai Lạp và xã Thanh Mai. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên02104Xã Tân KỳSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Tân Kỳ02104Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Đổi tên từ xã Cao Kỳ thành xã Tân Kỳ và hợp nhất xã Tân Sơn, xã Cao Kỳ và xã Hòa Mục. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên02107Xã Thanh ThịnhSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Thanh Thịnh02107Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Đổi tên từ xã Nông Hạ thành xã Thanh Thịnh và hợp nhất xã Nông Hạ và xã Thanh Thịnh. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên02116Xã Yên BìnhSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Yên Bình02116Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Đổi tên từ xã Yên Hân thành xã Yên Bình và hợp nhất xã Yên Cư, xã Bình Văn và xã Yên Hân. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên02143Xã Văn LangSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Văn Lang02143Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Đổi tên từ xã Lương Thượng thành xã Văn Lang và hợp nhất xã Kim Hỷ, xã Lương Thượng và xã Văn Lang. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên02152Xã Cường LợiSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Cường Lợi02152Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Hợp nhất xã Văn Vũ và xã Cường Lợi thành xã Cường Lợi. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên02155Xã Na RìSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Na Rì02155Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Đổi loại hình, đổi tên từ thị trấn Yến Lạc thành xã Na Rì và hợp nhất thị trấn Yến Lạc, xã Sơn Thành và xã Kim Lư. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên02176Xã Trần PhúSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Trần Phú02176Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Đổi tên từ xã Cư Lễ thành xã Trần Phú và hợp nhất xã Văn Minh, xã Cư Lễ và xã Trần Phú. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên02185Xã Côn MinhSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Côn Minh02185Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Đổi tên từ xã Quang Phong thành xã Côn Minh và hợp nhất xã Quang Phong, xã Dương Sơn và xã Côn Minh. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên02191Xã Xuân DươngSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Xuân Dương02191Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Hợp nhất xã Đổng Xá, xã Liêm Thủy và xã Xuân Dương thành xã Xuân Dương. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên05443Phường Phan Đình PhùngSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Phan Đình Phùng05443Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Đổi tên từ phường Trưng Vương thành phường Phan Đình Phùng và hợp nhất phường Phan Đình Phùng, phường Trưng Vương, phường Túc Duyên, phường Đồng Quang, phường Quang Trung, phường Hoàng Văn Thụ, phường Tân Thịnh và một phần phường Gia Sàng. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên05455Phường Quyết ThắngSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Quyết Thắng05455Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Đổi tên từ phường Thịnh Đán thành phường Quyết Thắng và hợp nhất phường Thịnh Đán, xã Phúc Hà và xã Quyết Thắng. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên05467Phường Gia SàngSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Gia Sàng05467Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Đổi tên từ phường Cam Giá thành phường Gia Sàng và hợp nhất phường Hương Sơn, xã Đồng Liên, phần còn lại của phường Cam Giá và phần còn lại của phường Gia Sàng. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên05482Phường Quan TriềuSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Quan Triều05482Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Đổi tên từ phường Tân Long thành phường Quang Triều và hợp nhất phường Tân Long, phường Quang Vinh, phường Quan Triều và xã Sơn Cẩm. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên05488Xã Đại PhúcSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Đại Phúc05488Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Đổi tên từ xã Phúc Xuân thành xã Đại Phúc và hợp nhất thị trấn Hùng Sơn, các xã Phúc Xuân, xã Phúc Trìu, xã Tân Thái và xã Phúc Tân. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên05500Phường Tích LươngSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Tích Lương05500Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Hợp nhất phường Tích Lương, phường Phú Xá, phường Trung Thành, phường Tân Thành, phường Tân Lập và một phần phường Cam Giá. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên05503Xã Tân CươngSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Tân Cương05503Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Hợp nhất xã Thịnh Đức, Bình Sơn và Tân Cương thành xã Tân Cương. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên05518Phường Sông CôngSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Sông Công05518Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Đổi tên từ Thắng Lợi thành phường Sông Công và hợp nhất phường Thắng Lợi, phường Phố Cò và phường Cải Đan. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên05528Phường Bách QuangSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Bách Quang05528Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Hợp nhất phường Lương Sơn, phường Bách Quang và xã Tân Quang thành phường Bách Quang. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên05533Phường Bá XuyênSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Bá Xuyên05533Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Đổi loại hình từ xã Bá Xuyên thành phường Bá Xuyên và hợp nhất phường Mỏ Chè, phường Châu Sơn và xã Bá Xuyên. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên05542Xã Lam VỹSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Lam Vỹ05542Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Hợp nhất xã Linh Thông và xã Lam Vỹ thành xã Lam Vỹ. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên05551Xã Kim PhượngSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Kim Phượng05551Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Hợp nhất xã Quy Kỳ và xã Kim Phượng thành xã Kim Phượng. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên05563Xã Phượng TiếnSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Phượng Tiến05563Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Đổi tên từ xã Tân Dương thành xã Phượng Tiến và hợp nhất xã Tân Dương, xã Tân Thịnh và xã Phượng Tiến. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên05569Xã Định HóaSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Định Hóa05569Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Đổi loại hình, đổi tên từ thị trấn Chợ Chu thành xã Định Hóa và hợp nhất thị trấn Chợ Chu, các xã Phúc Chu, xã Bảo Linh và xã Đồng Thịnh. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên05581Xã Trung HộiSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Trung Hội05581Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Hợp nhất xã Phú Tiến, xã Bộc Nhiêu và xã Trung Hội thành xã Trung Hội. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên05587Xã Bình YênSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Bình Yên05587Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Hợp nhất xã Trung Lương, xã Định Biên, xã Thanh Định và xã Bình Yên thành xã Bình Yên. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên05602Xã Phú ĐìnhSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Phú Đình05602Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Hợp nhất xã Điềm Mặc và xã Phú Đình thành xã Phú Đình. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên05605Xã Bình ThànhSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Bình Thành05605Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Hợp nhất xã Sơn Phú và xã Bình Thành thành xã Bình Thành. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên05611Xã Phú LươngSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Phú Lương05611Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Đổi loại hình, đổi tên từ thị trấn Đu thành xã Phú Lương và hợp nhất thị trấn Đu, thị trấn Giang Tiên, xã Yên Lạc và xã Động Đạt. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên05620Xã Yên TrạchSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Yên Trạch05620Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Đổi tên từ xã Yên Đồ thành xã Yên Trạch và hợp nhất xã Yên Ninh, xã Yên Đổ và xã Yên Trạch. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên05632Xã Hợp ThànhSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Hợp Thành05632Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Đổi tên từ xã Phủ Lý thành xã Hợp Thành và hợp nhất xã Ôn Lương, xã Phủ Lý và xã Hợp Thành. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên05641Xã Vô TranhSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Vô Tranh05641Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Đổi tên từ xã Tức Tranh thành xã Vô Tranh và hợp nhất các xã Tức Tranh, xã Cổ Lũng, xã Phú Đô và xã Vô Tranh. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên05662Xã Trại CauSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Trại Cau05662Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Đổi loại hình từ thị trấn Trại Cau thành xã Trại Cau và hợp nhất thị trấn Trại Cau và xã Hợp Tiến. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên05665Xã Văn LăngSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Văn Lăng05665Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Hợp nhất xã Hòa Bình và xã Văn Lăng thành xã Văn Lăng. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên05674Xã Quang SơnSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Quang Sơn05674Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Hợp nhất xã Tân Long và xã Quang Sơn thành xã Quang Sơn. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên05680Xã Văn HánSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Văn Hán05680Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Hợp nhất xã Khe Mo và xã Văn Hán thành xã Văn Hán. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên05692Xã Đồng HỷSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Đồng Hỷ05692Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Đổi loại hình, đổi tên từ thị trấn Hoá Thượng thành xã Đồng Hỷ và hợp nhất thị trấn Hóa Thượng, thị trấn Sông Cầu, xã Minh Lập và xã Hóa Trung. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên05707Xã Nam HòaSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Nam Hòa05707Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Hợp nhất xã Cây Thị và xã Nam Hòa thành xã Nam Hòa. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên05710Phường Linh SơnSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Linh Sơn05710Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Đổi tên từ phường Đồng Bầm thành phường Linh Sơn và hợp nhất phường Chùa Hang, phường Đồng Bẩm, xã Cao Ngạn, xã Huống Thượng và xã Linh Sơn. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên05716Xã Võ NhaiSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Võ Nhai05716Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Đổi loại hình, đổi tên từ thị trấn Đình Cá thành xã Võ Nhai và hợp nhất thị trấn Đình Cả, xã Phú Thượng và xã Lâu Thượng. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên05719Xã Sảng MộcSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Sảng Mộc05719Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Giữ nguyên, không sắp xếp. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên05722Xã Nghinh TườngSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Nghinh Tường05722Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Hợp nhất xã Vũ Chấn và xã Nghinh Tường thành xã Nghinh Tường. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên05725Xã Thần SaSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Thần Sa05725Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Hợp nhất xã Thượng Nung và xã Thần Xa thành xã Thần Sa. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên05740Xã La HiênSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã La Hiên05740Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Hợp nhất xã Cúc Đường và xã La Hiên thành xã La Hiên. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên05746Xã Tràng XáSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Tràng Xá05746Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Hợp nhất xã Liên Minh và xã Tràng Xá thành xã Tràng Xá. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên05755Xã Dân TiếnSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Dân Tiến05755Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Hợp nhất xã Bình Long, xã Phương Giao và xã Dân Tiến thành xãDân Tiến. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên05773Xã Phú XuyênSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Phú Xuyên05773Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Đổi tên từ xã Yên Lăng thành xã Phú Xuyên và hợp nhất xã Yên Lãng và xã Phú Xuyên. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên05776Xã Đức LươngSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Đức Lương05776Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Hợp nhất xã Minh Tiến, xã Phúc Lương và xã Đức Lương thành xã Đức Lương. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên05788Xã Phú LạcSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Phú Lạc05788Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Đổi tên từ xã Tân Linh thành xã Phú Lạc, hợp nhất xã Phục Linh, xã Tân Linh và xã Phú Lạc. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên05800Xã Phú ThịnhSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Phú Thịnh05800Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Hợp nhất xã Bản Ngoại, xã Phú Cường và xã Phú Thịnh thành xã Phú Thịnh. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên05809Xã An KhánhSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã An Khánh05809Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Đổi tên từ xã Cù Vân thành xã An Khánh và hợp nhất xã Cù Vân, xã Hà Thượng và xã An Khánh. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên05818Xã La BằngSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã La Bằng05818Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Đổi tên từ xã Hoàng Nông thành xã La Bằng và hợp nhất xã Hoàng Nông, xã Tiên Hội và xã La Bằng. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên05830Xã Đại TừSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Đại Từ05830Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Đổi tên từ xã Bình Thuận thành xã Đại Từ và hợp nhất xã Bình Thuận, xã Khôi Kỳ, xã Mỹ Yên và xã Lục Ba. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên05845Xã Vạn PhúSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Vạn Phú05845Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Hợp nhất xã Văn Yên và xã Vạn Phú thành xã Vạn Phú. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên05851Xã Quân ChuSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Quân Chu05851Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Đổi tên từ thị trấn Quân Chu thành xã Quân Chu và hợp nhất thị trấn Quân Chu và xã Cát Nê. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên05857Phường Phúc ThuậnSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Phúc Thuận05857Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Đổi tên từ phường Bắc Sơn thành phường Phúc Thuận và hợp nhất phường Bắc Sơn, xã Minh Đức và xã Phúc Thuận. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên05860Phường Phổ YênSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Phổ Yên05860Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Đổi tên từ phường Ba Hàng thành phường Phổ Yên và hợp nhất phường Ba Hàng, phường Hồng Tiến, phường Bãi Bông và phường Đắc Sơn. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên05881Xã Thành CôngSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Thành Công05881Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Hợp nhất xã Vạn Phái và xã Thành Công thành xã Thành Công. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên05890Phường Vạn XuânSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Vạn Xuân05890Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Đổi tên từ phường Nam Tiến thành phường Vạn Xuân và hợp nhất phường Nam Tiến, phường Đồng Tiến, phường Tân Hương và phường Tiên Phong. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên05899Phường Trung ThànhSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Trung Thành05899Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Hợp nhất phường Đông Cao, phường Tân Phú, phường Thuận Thành và phường Trung Thành thành phường Trung Thành. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên05908Xã Phú BìnhSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Phú Bình05908Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Đổi loại hình, đổi tên từ thị trấn Hương Sơn thành xã Phú Bình và hợp nhất xã Xuân Phương, xã Úc Kỳ, xã Nhã Lộng, xã Bảo Lý, thị trấn Hương Sơn và một phần xã Thượng Đình. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên05917Xã Tân KhánhSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Tân Khánh05917Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Hợp nhất xã Bàn Đạt, xã Đào Xá và Tân Khánh thành xã Tân Khánh. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên05923Xã Tân ThànhSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Tân Thành05923Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Hợp nhất xã Tân Hòa, Tân Kim và Tân Thành thành xã Tân Thành. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên05941Xã Điềm ThụySố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Điềm Thụy05941Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Hợp nhất xã Điềm Thụy, xã Hà Châu, xã Nga My và phần còn lại của xã Thượng Đình thành xã Điềm Thụy. Bỏ cấp huyện
19Tỉnh Thái Nguyên05953Xã Kha SơnSố: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Kha Sơn05953Số: 1683/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Thái Nguyên19Đổi tên từ xã Lương Phú thành xã Kha Sơn và hợp nhất xã Lương Phú, xã Tân Đức, xã Thanh Ninh, xã Dương Thành và xã Kha Sơn. Bỏ cấp huyện
20Tỉnh Lạng Sơn05977Phường Đông KinhSố: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Đông Kinh05977Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lạng Sơn20Đổi tên thành phường Đông Kinh, hợp nhất phường Vĩnh Trại, phường Đông Kinh, xã Yên Trạch và xã Mai Pha. Bỏ cấp huyện
20Tỉnh Lạng Sơn05983Phường Lương Văn TriSố: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Lương Văn Tri05983Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lạng Sơn20Đổi tên thành Phường Lương Văn Tri, hợp nhất phường Chi Lăng và xã Quảng Lạc . Bỏ cấp huyện
20Tỉnh Lạng Sơn05986Phường Tam ThanhSố: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Tam Thanh05986Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lạng Sơn20Đổi tên thành Phường Tam Thanh, hợp nhất xã Hoàng Đồng và phường Tam Thanh. Bỏ cấp huyện
20Tỉnh Lạng Sơn06001Xã Đoàn KếtSố: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Đoàn Kết06001Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lạng Sơn20Hợp nhất xã Khánh Long, Cao Minh và Đoàn Kết. Bỏ cấp huyện
20Tỉnh Lạng Sơn06004Xã Quốc KhánhSố: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Quốc Khánh06004Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lạng Sơn20Hợp nhất xã Tri Phương, Đội Cấn và Quốc Khánh. Bỏ cấp huyện
20Tỉnh Lạng Sơn06019Xã Tân TiếnSố: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Tân Tiến06019Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lạng Sơn20Hợp nhất xã Tân Yên, Kim Đồng và Tân Tiến. Bỏ cấp huyện
20Tỉnh Lạng Sơn06037Xã Kháng ChiếnSố: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Kháng Chiến06037Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lạng Sơn20Đổi tên thành xã KHáng Chiến, hợp nhất xã Trung Thành, Tân Minh và Kháng Chiến . Bỏ cấp huyện
20Tỉnh Lạng Sơn06040Xã Thất KhêSố: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Thất Khê06040Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lạng Sơn20Đổi tên thành xã Thất Khê, hợp nhất thị trấn Thất Khê, xã Chi Lăng và xã Chí Minh. Bỏ cấp huyện
20Tỉnh Lạng Sơn06046Xã Tràng ĐịnhSố: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Tràng Định06046Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lạng Sơn20Đổi tên thành xã Tràng Định, hợp nhất xã Đề Thám, Hùng Sơn và Hùng Việt. Bỏ cấp huyện
20Tỉnh Lạng Sơn06058Xã Quốc ViệtSố: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Quốc Việt06058Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lạng Sơn20Hợp nhất xã Đào Viên và xã Quốc Việt. Bỏ cấp huyện
20Tỉnh Lạng Sơn06073Xã Hoa ThámSố: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Hoa Thám06073Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lạng Sơn20Hợp nhất xã Hưng Đạo và xã Hoa Thám. Bỏ cấp huyện
20Tỉnh Lạng Sơn06076Xã Quý HòaSố: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Quý Hòa06076Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lạng Sơn20Hợp nhất xã Vĩnh Yên và xã Quý Hòa. Bỏ cấp huyện
20Tỉnh Lạng Sơn06079Xã Hồng PhongSố: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Hồng Phong06079Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lạng Sơn20Hợp nhất xã Minh Khai và xã Hồng Phong. Bỏ cấp huyện
20Tỉnh Lạng Sơn06085Xã Thiện HòaSố: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Thiện Hòa06085Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lạng Sơn20Hợp nhất xã Yên Lỗ và xã Thiện Hòa. Bỏ cấp huyện
20Tỉnh Lạng Sơn06091Xã Thiện ThuậtSố: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Thiện Thuật06091Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lạng Sơn20Hợp nhất xã Quang Trung và xã Thiện Thuật. Bỏ cấp huyện
20Tỉnh Lạng Sơn06103Xã Thiện LongSố: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Thiện Long06103Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lạng Sơn20Đổi tên thành xã Thiện Long, hợp nhất xã Hòa Bình, Tân Hòa và Thiện Long. Bỏ cấp huyện
20Tỉnh Lạng Sơn06112Xã Bình GiaSố: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Bình Gia06112Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lạng Sơn20Đổi tên thành xã Bình Gia, hợp nhất thị trấn Bình Gia, xã Hoàng Văn Thụ và xã Mông Ân. Bỏ cấp huyện
20Tỉnh Lạng Sơn06115Xã Tân VănSố: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Tân Văn06115Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lạng Sơn20Đổi tên thành xã Tân Văn, hợp nhất xã Hồng Thái, Bình La và Tân Văn. Bỏ cấp huyện
20Tỉnh Lạng Sơn06124Xã Na SầmSố: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Na Sầm06124Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lạng Sơn20Đổi loại hình, hợp nhất thị trấn Na Sầm, xã Hoàng Việt và xã Bắc Hùng
20Tỉnh Lạng Sơn06148Xã Thụy HùngSố: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Thụy Hùng06148Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lạng Sơn20Đổi tên thành xã Thụy Hùng, hợp nhất xã Thanh Long, Trùng Khánh và Thụy Hùng. Bỏ cấp huyện
20Tỉnh Lạng Sơn06151Xã Hội HoanSố: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Hội Hoan06151Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lạng Sơn20Hợp nhất xã Gia Miễn và xã Hội Hoan. Bỏ cấp huyện
20Tỉnh Lạng Sơn06154Xã Văn LãngSố: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Văn Lãng06154Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lạng Sơn20Đổi tên thành xã Văn Lãng, hợp nhất xã Bắc Việt, Bắc La, Tân Tác và Thành Hòa . Bỏ cấp huyện
20Tỉnh Lạng Sơn06172Xã Hoàng Văn ThụSố: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Hoàng Văn Thụ06172Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lạng Sơn20Đổi tên thành Xã Hoàng Văn Thụ, hợp nhất xã Tân Mỹ, Nhạc Kỳ, Hồng Thái, Tân Thanh và Hoàng Văn Thụ . Bỏ cấp huyện
20Tỉnh Lạng Sơn06184Xã Đồng ĐăngSố: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Đồng Đăng06184Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lạng Sơn20Đổi tên thành xã ĐỒng Đăng, hợp nhất thị trấn Đồng Đăng và các xã Thụy Hùng, Phú Xá, Hồng Phong, Bảo Lâm. Bỏ cấp huyện
20Tỉnh Lạng Sơn06187Phường Kỳ LừaSố: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Kỳ Lừa06187Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lạng Sơn20Đổi loại hình, đổi tên từ thị trấn Cao Lộc thành phường Kỳ Lừa, hợp nhất phường Hoàng Văn Thụ, thị trấn Cao Lộc và các xã Hợp Thành, Tân Liên, Gia Cát . Bỏ cấp huyện
20Tỉnh Lạng Sơn06196Xã Ba SơnSố: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Ba Sơn06196Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lạng Sơn20Đổi tên từ xã Cao Lâu thành xã Ba Sơn, hợp nhất xã Cao Lâu, Xuất Lễ và Mẫu Sơn . Bỏ cấp huyện
20Tỉnh Lạng Sơn06211Xã Cao LộcSố: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Cao Lộc06211Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lạng Sơn20Đổi tên từ xã Lộc Yên thành xã Cao Lộc, hợp nhất xã Lộc Yên, Thanh Lòa và Thạch Đạn. Bỏ cấp huyện
20Tỉnh Lạng Sơn06220Xã Công SơnSố: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Công Sơn06220Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lạng Sơn20Đổi tên thành xã Công Sơn, hợp nhất xã Hòa Cư, Hải Yến và Công Sơn. Bỏ cấp huyện
20Tỉnh Lạng Sơn06253Xã Văn QuanSố: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Văn Quan06253Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lạng Sơn20Đổi tên thành xã Văn Quan, hợp nhất thị trấn Văn Quan, xã Hòa Bình và xã Tú Xuyên . Bỏ cấp huyện
20Tỉnh Lạng Sơn06280Xã Điềm HeSố: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Điềm He06280Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lạng Sơn20Hợp nhất xã Trấn Ninh, Liên Hội và Điềm He. Bỏ cấp huyện
20Tỉnh Lạng Sơn06286Xã Khánh KhêSố: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Khánh Khê06286Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lạng Sơn20Hợp nhất xã Xuân Long, Bình Trung và Khánh Khê . Bỏ cấp huyện
20Tỉnh Lạng Sơn06298Xã Yên PhúcSố: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Yên Phúc06298Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lạng Sơn20Đổi tên thành xã Yên Phúc, hợp nhất xã An Sơn, Bình Phúc và Yên Phúc. Bỏ cấp huyện
20Tỉnh Lạng Sơn06313Xã Tri LễSố: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Tri Lễ06313Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lạng Sơn20Hợp nhất xã Lương Năng, Hữu Lễ và Tri Lễ . Bỏ cấp huyện
20Tỉnh Lạng Sơn06316Xã Tân ĐoànSố: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Tân Đoàn06316Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lạng Sơn20Đổi tên thành xã Tân Đoàn, hợp nhất xã Tân Thành, Tràng Phái và Tân Đoàn. Bỏ cấp huyện
20Tỉnh Lạng Sơn06325xã Bắc SơnSố: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025xã Bắc Sơn06325Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lạng Sơn20Đổi tên thành xã Bắc Sơn, hợp nhất thị trấn Bắc Sơn, xã Long Đống và xã Bắc Quỳnh thành. Bỏ cấp huyện
20Tỉnh Lạng Sơn06337Xã Tân TriSố: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Tân Tri06337Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lạng Sơn20Đổi tên thành xã Tân Trí, hợp nhất xã Đồng Ý, Vạn Thủy và Tân Tri . Bỏ cấp huyện
20Tỉnh Lạng Sơn06349Xã Hưng VũSố: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Hưng Vũ06349Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lạng Sơn20Hợp nhất xã Trấn Yên và xã Hưng Vũ. Bỏ cấp huyện
20Tỉnh Lạng Sơn06364Xã Vũ LễSố: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Vũ Lễ06364Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lạng Sơn20Đổi tên thành xã Vũ Lễ, hợp nhất xã Chiến Thắng, Vũ Sơn và Vũ Lễ. Bỏ cấp huyện
20Tỉnh Lạng Sơn06367Xã Vũ LăngSố: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Vũ Lăng06367Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lạng Sơn20Hợp nhất xã Tân Lập, Tân Hương, Chiêu Vũ và Vũ Lăng. Bỏ cấp huyện
20Tỉnh Lạng Sơn06376Xã Nhất HòaSố: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Nhất Hòa06376Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lạng Sơn20Hợp nhất xã Nhất Tiến, Tân Thành và Nhất Hòa thành. Bỏ cấp huyện
20Tỉnh Lạng Sơn06385Xã Hữu LũngSố: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Hữu Lũng06385Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lạng Sơn20Đổi tên thành xã Hữu Lũng, hợp nhất thị trấn Hữu Lũng, xã Đồng Tân và xã Hồ Sơn. Bỏ cấp huyện
20Tỉnh Lạng Sơn06391Xã Yên BìnhSố: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Yên Bình06391Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lạng Sơn20Hợp nhất xã Hòa Bình, Quyết Thắng và Yên Bình . Bỏ cấp huyện
20Tỉnh Lạng Sơn06400Xã Hữu LiênSố: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Hữu Liên06400Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lạng Sơn20Đổi tên thành Hữu Liên, hợp nhất xã Yên Thịnh và xã Hữu Liên. Bỏ cấp huyện
20Tỉnh Lạng Sơn06415Xã Vân NhamSố: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Vân Nham06415Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lạng Sơn20Đổi tên thành Vân Nham, Hợp nhất xã Minh Tiến, Nhật Tiến và Vân Nham. Bỏ cấp huyện
20Tỉnh Lạng Sơn06427Xã Cai KinhSố: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Cai Kinh06427Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lạng Sơn20Hợp nhất xã Yên Vượng, Yên Sơn và Cai Kinh . Bỏ cấp huyện
20Tỉnh Lạng Sơn06436Xã Thiện TânSố: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Thiện Tân06436Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lạng Sơn20Đổi tên từ xã Đồng Tiến thành xã Thiện Tân, hợp nhất xã Thanh Sơn, Đồng Tiến và Thiện Tân. Bỏ cấp huyện
20Tỉnh Lạng Sơn06445Xã Tân ThànhSố: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Tân Thành06445Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lạng Sơn20Đổi tên thành xã Tân Thành, hợp nhất xã Hòa Lạc, Hòa Sơn và Tân Thành. Bỏ cấp huyện
20Tỉnh Lạng Sơn06457Xã Tuấn SơnSố: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Tuấn Sơn06457Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lạng Sơn20Đổi tên thành Tuấn Sơn, hợp nhất xã Minh Sơn, Minh Hòa và Hòa Thắng. Bỏ cấp huyện
20Tỉnh Lạng Sơn06463Xã Chi LăngSố: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Chi Lăng06463Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lạng Sơn20Đổi tên thành xã Chi Lăng, hợp nhất thị trấn Chi Lăng, thị trấn Đồng Mỏ và xã Chi Lăng. Bỏ cấp huyện
20Tỉnh Lạng Sơn06475Xã Bằng MạcSố: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Bằng Mạc06475Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lạng Sơn20Đổi tên thành Bằng Mạc, hợp nhất xã Gia Lộc, Bằng Hữu, Thượng Cường và Bằng Mạc. Bỏ cấp huyện
20Tỉnh Lạng Sơn06481Xã Chiến ThắngSố: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Chiến Thắng06481Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lạng Sơn20Hợp nhất xã Vân An, Liên Sơn, Vân Thủy và Chiến Thắng . Bỏ cấp huyện
20Tỉnh Lạng Sơn06496Xã Nhân LýSố: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Nhân Lý06496Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lạng Sơn20Hợp nhất xã Mai Sao, Bắc Thủy, Lâm Sơn và Nhân Lý. Bỏ cấp huyện
20Tỉnh Lạng Sơn06505Xã Vạn LinhSố: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Vạn Linh06505Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lạng Sơn20Hợp nhất xã Hòa Bình, Y Tịch và Vạn Linh. Bỏ cấp huyện
20Tỉnh Lạng Sơn06517Xã Quan SơnSố: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Quan Sơn06517Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lạng Sơn20Hợp nhất xã Hữu Kiên và xã Quan Sơn. Bỏ cấp huyện
20Tỉnh Lạng Sơn06526Xã Na DươngSố: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Na Dương06526Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lạng Sơn20Đổi tên thành xã Na Dương, hợp nhất thị trấn Na Dương, xã Đông Quan và xã Tú Đoạn. Bỏ cấp huyện
20Tỉnh Lạng Sơn06529Xã Lộc BìnhSố: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Lộc Bình06529Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lạng Sơn20Đổi tên thành xã Lộc Bình, hợp nhất thị trấn Lộc Bình và các xã Khánh Xuân, Đồng Bục, Hữu Khánh. Bỏ cấp huyện
20Tỉnh Lạng Sơn06541Xã Mẫu SơnSố: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Mẫu Sơn06541Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lạng Sơn20Đổi tên thành xã Mẫu Sơn, hợp nhất xã Yên Khoái, Tú Mịch và Mẫu Sơn. Bỏ cấp huyện
20Tỉnh Lạng Sơn06565Xã Khuất XáSố: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Khuất Xá06565Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lạng Sơn20Hợp nhất xã Tam Gia và xã Khuất Xá. Bỏ cấp huyện
20Tỉnh Lạng Sơn06577Xã Thống NhấtSố: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Thống Nhất06577Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lạng Sơn20Hợp nhất xã Minh Hiệp, Hữu Lân và Thống Nhất. Bỏ cấp huyện
20Tỉnh Lạng Sơn06601Xã Lợi BácSố: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Lợi Bác06601Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lạng Sơn20Hợp nhất của xã Sàn Viên và xã Lợi Bác . Bỏ cấp huyện
20Tỉnh Lạng Sơn06607Xã Xuân DươngSố: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Xuân Dương06607Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lạng Sơn20Hợp nhất xã Nam Quan, Ái Quốc và Xuân Dương. Bỏ cấp huyện
20Tỉnh Lạng Sơn06613Xã Đình LậpSố: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Đình Lập06613Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lạng Sơn20Đổi tên thành xã Đình Lập, hợp nhất thị trấn Đình Lập, xã Đình Lập và một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Bính Xá . Bỏ cấp huyện
20Tỉnh Lạng Sơn06616Xã Thái BìnhSố: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Thái Bình06616Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lạng Sơn20Đổi tên thành xã Thái Bình, hợp nhất thị trấn Nông Trường Thái Bình, xã Lâm Ca và xã Thái Bình. Bỏ cấp huyện
20Tỉnh Lạng Sơn06625Xã Kiên MộcSố: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Kiên Mộc06625Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lạng Sơn20Hợp nhất xã Bắc Xa, phần còn lại của xã Bính Xá sau khi sắp xếp theo quy định tại khoản 40 Điều này và phần còn lại của xã Kiên Mộc . Bỏ cấp huyện
20Tỉnh Lạng Sơn06637Xã Châu SơnSố: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Châu Sơn06637Số: 1672/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Lạng Sơn20Hợp nhất xã Bắc Lãng, Đồng Thắng, Cường Lợi, Châu Sơn và một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Kiên Mộc. Bỏ cấp huyện
22Tỉnh Quảng Ninh06652Phường Hà TuSố: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Hà Tu06652Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Quảng Ninh22Đổi tên thành phường Hà Tu, hợp nhất phường Hà Phong, phường Hà Tu. Bỏ cấp huyện
22Tỉnh Quảng Ninh06658Phường Cao XanhSố: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Cao Xanh06658Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Quảng Ninh22Hợp nhất phường Cao Xanh, phường Hà Khánh. Bỏ cấp huyện
22Tỉnh Quảng Ninh06661Phường Việt HưngSố: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Việt Hưng06661Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Quảng Ninh22Đổi tên thành phường Việt Hưng, hợp nhất phường Việt Hưng, phường Giếng Đáy, 1 phần phường Hà Khẩu. Bỏ cấp huyện
22Tỉnh Quảng Ninh06673Phường Bãi CháySố: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Bãi Cháy06673Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Quảng Ninh22Hợp nhất phường Bãi Cháy, phường Hùng Thắng. Bỏ cấp huyện
22Tỉnh Quảng Ninh06676Phường Hà LầmSố: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Hà Lầm06676Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Quảng Ninh22Đổi tên thành phường Hà Lầm, hợp nhất phường Hà Lầm, phường Cao Thắng, phường Hà Trung. Bỏ cấp huyện
22Tỉnh Quảng Ninh06685Phường Hồng GaiSố: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Hồng Gai06685Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Quảng Ninh22Đổi tên thành phường Hồng Gai, hợp nhất phường Hồng Gai, phường Bạch Đằng, phường Trần Hưng Đạo. Bỏ cấp huyện
22Tỉnh Quảng Ninh06688Phường Hạ LongSố: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Hạ Long06688Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Quảng Ninh22Đổi tên thành phường Hạ Long, hợp nhất phường Hồng Hà, phường Hồng Hải. Bỏ cấp huyện
22Tỉnh Quảng Ninh06706Phường Tuần ChâuSố: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Tuần Châu06706Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Quảng Ninh22Đổi tên thành phường Tuần Châu, hợp nhất phường Đại Yên, phường Tuần Châu, 1 phần phường Hà Khẩu. Bỏ cấp huyện
22Tỉnh Quảng Ninh06709Phường Móng Cái 2Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Móng Cái 206709Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Quảng Ninh22Đổi tên thành phường Móng Cái 2, hợp nhất phường Ninh Dương, phường Ka Long, xã Vạn Ninh. Bỏ cấp huyện
22Tỉnh Quảng Ninh06712Phường Móng Cái 1Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Móng Cái 106712Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Quảng Ninh22Đổi tên thành phường Móng Cái 1, hợp nhất phường Trần Phú, phường Hải Hòa, phường Bình Ngọc, phường Trà Cổ, xã Hải Xuân. Bỏ cấp huyện
22Tỉnh Quảng Ninh06724Xã Hải SơnSố: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Hải Sơn06724Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Quảng Ninh22Hợp nhất xã Bắc Sơn, xã Hải Sơn. Bỏ cấp huyện
22Tỉnh Quảng Ninh06733Xã Hải NinhSố: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Hải Ninh06733Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Quảng Ninh22Đổi tên thành xã Hải Ninh, hợp nhất xã Quảng Nghĩa, xã Hải Tiến. Bỏ cấp huyện
22Tỉnh Quảng Ninh06736Phường Móng Cái 3Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Móng Cái 306736Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Quảng Ninh22Đổi tên thành phường Móng Cái 3, hợp nhất xã Hải Đông, phường Hải Yên. Bỏ cấp huyện
22Tỉnh Quảng Ninh06757Xã Vĩnh ThựcSố: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Vĩnh Thực06757Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Quảng Ninh22Hợp nhất xã Vĩnh Thực, xã Vĩnh Trung. Bỏ cấp huyện
22Tỉnh Quảng Ninh06760Phường Mông DươngSố: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Mông Dương06760Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Quảng Ninh22Hợp nhất phường Mông Dương, xã Dương Huy. Bỏ cấp huyện
22Tỉnh Quảng Ninh06778Phường Quang HanhSố: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Quang Hanh06778Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Quảng Ninh22Hợp nhất phường Quang Hanh, phường Cẩm Thạch, phường Cẩm Thủy. Bỏ cấp huyện
22Tỉnh Quảng Ninh06781Phường Cửa ÔngSố: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Cửa Ông06781Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Quảng Ninh22Đổi tên thành phường Cửa Ông, hợp nhất phường Cửa Ông, phường Cẩm Phú, phường Cẩm Thịnh, phường Cẩm Sơn. Bỏ cấp huyện
22Tỉnh Quảng Ninh06793Phường Cẩm PhảSố: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Cẩm Phả06793Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Quảng Ninh22Đổi tên thành phường Cẩm Phả, hợp nhất phường Cẩm Trung, phường Cẩm Thành, phường Cẩm Bình, phường Cẩm Tây, phường Cẩm Đông. Bỏ cấp huyện
22Tỉnh Quảng Ninh06799Xã Hải HòaSố: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Hải Hòa06799Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Quảng Ninh22Giữ nguyên mã, điều chỉnh 1 phần diện tích tự nhiên nhập vào xã Hải Lạng. Bỏ cấp huyện
22Tỉnh Quảng Ninh06811Phường Uông BíSố: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Uông Bí06811Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Quảng Ninh22Đổi tên thành phường Uông Bí, hợp nhất phường Quang Trung, phường Thanh Sơn, phường Yên Thanh và 1 phần phường Trưng Vương. Bỏ cấp huyện
22Tỉnh Quảng Ninh06820Phường Vàng DanhSố: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Vàng Danh06820Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Quảng Ninh22Đổi tên thành phường Vàng Danh, hợp nhất từ phường Vàng Danh, phường Bắc Sơn, phường Nam Khê và 1 phần phường Trưng Vương. Bỏ cấp huyện
22Tỉnh Quảng Ninh06832Phường Yên TửSố: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Yên Tử06832Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Quảng Ninh22Đổi tên thành phường Yên Tử, hợp nhất phường Phương Đông, phường Phương Nam, xã Thượng Yên Công. Bỏ cấp huyện
22Tỉnh Quảng Ninh06838Xã Bình LiêuSố: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Bình Liêu06838Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Quảng Ninh22Đổi loại hình, hợp nhất thị trấn Bình Liêu, xã Húc Động, 1 phần xã Vô Ngại. Bỏ cấp huyện
22Tỉnh Quảng Ninh06841Xã Hoành MôSố: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Hoành Mô06841Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Quảng Ninh22Hợp nhất xã Đồng Văn, xã Hoành Mô. Bỏ cấp huyện
22Tỉnh Quảng Ninh06856Xã Lục HồnSố: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Lục Hồn06856Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Quảng Ninh22Hợp nhất xã Đồng Tâm, xã Lục Hồn. Bỏ cấp huyện
22Tỉnh Quảng Ninh06862Xã Tiên YênSố: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Tiên Yên06862Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Quảng Ninh22Đổi loại hình, hợp nhất xã Phong Dụ, xã Tiên Lãng, 1 phần xã Yên Than, 1 phần xã Đại Dực, 1 phần xã Đông Ngũ, 1 phần xã Vô Ngại. Bỏ cấp huyện
22Tỉnh Quảng Ninh06874Xã Điền XáSố: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Điền Xá06874Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Quảng Ninh22Hợp nhất xã Điền Xá, xã Hà Lâu, 1 phần xã Yên Than. Bỏ cấp huyện
22Tỉnh Quảng Ninh06877Xã Đông NgũSố: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Đông Ngũ06877Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Quảng Ninh22Hợp nhất xã Đông Hải, 1 phần xã Đông Ngũ, 1 phần xã Đại Dực. Bỏ cấp huyện
22Tỉnh Quảng Ninh06886Xã Hải LạngSố: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Hải Lạng06886Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Quảng Ninh22Hợp nhất xã Đồng Rui, 1 phần xã Hải Lạng, 1 phần xã Hải Hòa. Bỏ cấp huyện
22Tỉnh Quảng Ninh06895Xã Đầm HàSố: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Đầm Hà06895Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Quảng Ninh22Đổi loại hình, hợp nhất xã Đầm Hà, xã Tân Bình, xã Đại Bình, xã Tân Lập, thị trấn Đầm Hà. Bỏ cấp huyện
22Tỉnh Quảng Ninh06913Xã Quảng TânSố: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Quảng Tân06913Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Quảng Ninh22Hợp nhất xã Quảng An, xã Dực Yên, xã Quảng Lâm, xã Quảng Tân. Bỏ cấp huyện
22Tỉnh Quảng Ninh06922Xã Quảng HàSố: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Quảng Hà06922Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Quảng Ninh22Đổi loại hình, hợp nhất thị trấn Quảng Hà, xã Quảng Minh, xã Quảng Chính, xã Quảng Phong, 1 phần xã Quảng Long. Bỏ cấp huyện
22Tỉnh Quảng Ninh06931Xã Quảng ĐứcSố: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Quảng Đức06931Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Quảng Ninh22Đổi tên thành xã Quảng Đức, hợp nhất xã Quảng Đức, xã Quảng Thành, xã Quảng Thịnh. Bỏ cấp huyện
22Tỉnh Quảng Ninh06946Xã Đường HoaSố: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Đường Hoa06946Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Quảng Ninh22Đổi tên thành xã Đường Hoa, hợp nhất xã Quảng Sơn, xã Đường Hoa, 1 phần xã Quảng Long. Bỏ cấp huyện
22Tỉnh Quảng Ninh06967Xã Cái ChiênSố: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Cái Chiên06967Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Quảng Ninh22Giữ nguyên, không sắp xếp. Bỏ cấp huyện
22Tỉnh Quảng Ninh06970Xã Ba ChẽSố: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Ba Chẽ06970Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Quảng Ninh22Đổi loại hình, hợp nhất thị trấn Ba Chẽ, xã Thanh Sơn, xã Nam Sơn, xã Đồn Đạc, 1 phần diện tích xã Hải Lạng. Bỏ cấp huyện
22Tỉnh Quảng Ninh06979Xã Kỳ ThượngSố: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Kỳ Thượng06979Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Quảng Ninh22Đổi tên thành xã Kỳ Thượng, hợp nhất xã Thanh Lâm, xã Đạp Thanh, xã Kỳ Thượng. Bỏ cấp huyện
22Tỉnh Quảng Ninh06985Xã Lương MinhSố: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Lương Minh06985Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Quảng Ninh22Hợp nhất xã Lương Minh, xã Đồng Sơn. Bỏ cấp huyện
22Tỉnh Quảng Ninh06994Đặc khu Vân ĐồnSố: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Đặc khu Vân Đồn06994Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Quảng Ninh22Đổi tên thành đặc khu Vân Đồn, thành lập đặc khu Vân Đồn trên cơ sở nhập toàn bộ 12 xã, thị trấn thuộc huyện đảo Vân Đồn. Bỏ cấp huyện
22Tỉnh Quảng Ninh07030Phường Hoành BồSố: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Hoành Bồ07030Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Quảng Ninh22Hợp nhất phường Hoành Bồ, xã Sơn Dương, xã Lê Lợi và 1 phần xã Đồng Lâm. Bỏ cấp huyện
22Tỉnh Quảng Ninh07054Xã Quảng LaSố: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Quảng La07054Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Quảng Ninh22Hợp nhất xã Bằng Cả, xã Dân Chủ, xã Quảng La, xã Tân Dân. Bỏ cấp huyện
22Tỉnh Quảng Ninh07060Xã Thống NhấtSố: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Thống Nhất07060Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Quảng Ninh22Hợp nhất xã Thống Nhất, xã Vũ Oai, Xã Hòa Bình, 1 phần xã Đồng Lâm. Bỏ cấp huyện
22Tỉnh Quảng Ninh07069Phường Mạo KhêSố: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Mạo Khê07069Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Quảng Ninh22Hợp nhất từ phường Mạo Khê, phường Xuân Sơn, phường Kim Sơn, phường Yên Thọ. Bỏ cấp huyện
22Tỉnh Quảng Ninh07081Phường Bình KhêSố: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Bình Khê07081Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Quảng Ninh22Hợp nhất từ phường Bình Khê, phường Tràng An, xã Tràng Lương. Bỏ cấp huyện
22Tỉnh Quảng Ninh07090Phường An SinhSố: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường An Sinh07090Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Quảng Ninh22Đổi tên thành phường An Sinh, hợp nhất xã An Sinh, xã Việt Dân, phường Bình Dương. Bỏ cấp huyện
22Tỉnh Quảng Ninh07093Phường Đông TriềuSố: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Đông Triều07093Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Quảng Ninh22Đổi tên thành phường Đông Triều, hợp nhất phường Thủy An, xã Nguyễn Huệ, phường Hưng Đạo, phường Hồng Phong và 1 phần của phường Đức Chính. Bỏ cấp huyện
22Tỉnh Quảng Ninh07114Phường Hoàng QuếSố: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Hoàng Quế07114Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Quảng Ninh22Hợp nhất từ phường Yên Đức, phường Hoàng Quế, xã Hồng Thái Tây, xã Hồng Thái Đông. Bỏ cấp huyện
22Tỉnh Quảng Ninh07132Phường Quảng YênSố: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Quảng Yên07132Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Quảng Ninh22Hợp nhất phường Quảng Yên, phường Yên Giang, xã Tiền An. Bỏ cấp huyện
22Tỉnh Quảng Ninh07135Phường Đông MaiSố: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Đông Mai07135Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Quảng Ninh22Hợp nhất phường Đông Mai và phường Minh Thành. Bỏ cấp huyện
22Tỉnh Quảng Ninh07147Phường Hiệp HòaSố: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Hiệp Hòa07147Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Quảng Ninh22Đổi loại hình, hợp nhất phường Cộng Hòa, xã Sông Khoai, xã Hiệp Hòa. Bỏ cấp huyện
22Tỉnh Quảng Ninh07168Phường Hà AnSố: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Hà An07168Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Quảng Ninh22Hợp nhất phường Tân An, phường Hà An, xã Hoàng Tân và 1 phần xã Liên Hòa. Bỏ cấp huyện
22Tỉnh Quảng Ninh07180Phường Liên HòaSố: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Liên Hòa07180Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Quảng Ninh22Đổi loại hình, hợp nhất phường Phong Hải, xã Liên Vị, xã Tiền Phong, 1 phần xã Liên Hòa. Bỏ cấp huyện
22Tỉnh Quảng Ninh07183Phường Phong CốcSố: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Phong Cốc07183Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Quảng Ninh22Hợp nhất phường Phong Cốc, phường Nam Hòa, phường Yên Hải, xã Cẩm La. Bỏ cấp huyện
22Tỉnh Quảng Ninh07192Đặc khu Cô TôSố: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Đặc khu Cô Tô07192Số: 1679/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Quảng Ninh22Đổi loại hình, thành lập đặc khu Cô Tô trên cơ sở nhập thị trấn Cô Tô, xã Đồng Tiến, xã Thanh Lân. Bỏ cấp huyện
25Tỉnh Phú Thọ04792Phường Tân HòaSố: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Tân Hòa04792Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Phú Thọ25Hợp nhất phường Tân Hòa, xã Hòa Bình và xã Yên Mông thành phường mới có tên gọi là phường Tân Hoà.. Bỏ cấp huyện
25Tỉnh Phú Thọ04795Phường Hòa BìnhSố: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Hòa Bình04795Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Phú Thọ25Hợp nhất phường Đồng Tiến, Hữu Nghị, Phương Lâm, Quỳnh Lâm, Tân Thịnh, Thịnh Lang và Trung Minh thành phường mới có tên gọi là phường Hòa Bình.. Bỏ cấp huyện
25Tỉnh Phú Thọ04828Phường Thống NhấtSố: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Thống Nhất04828Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Phú Thọ25Hợp nhất phường Dân Chủ, Thái Bình, Thống Nhất và phần còn lại của xã Vầy Nưa sau khi sắp xếp theo quy định tại khoản 99 Điều này thành phường mới có tên gọi là phường Thống Nhất.. Bỏ cấp huyện
25Tỉnh Phú Thọ04831Xã Đà BắcSố: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Đà Bắc04831Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Phú Thọ25Đổi loại hình từ thị trấn Đà Bắc thành xã Đà Bắc, hợp nhất thị trấn Đà Bắc, xã Hiền Lương thuộc huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình (trước khi thực hiện sắp xếp), xã Toàn Sơn và xã Tú Lý thành xã mới có tên gọi là xã Đà Bắc.. Bỏ cấp huyện
25Tỉnh Phú Thọ04846Xã Đức NhànSố: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Đức Nhàn04846Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Phú Thọ25Hợp nhất xã Mường Chiềng và xã Nánh Nghê thành xã mới có tên gọi là xã Đức Nhàn.. Bỏ cấp huyện
25Tỉnh Phú Thọ04849Xã Tân PheoSố: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Tân Pheo04849Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Phú Thọ25Hợp nhất xã Đồng Chum, Giáp Đắt và Tân Pheo thành xã mới có tên gọi là xã Tân Pheo.. Bỏ cấp huyện
25Tỉnh Phú Thọ04873Xã Quy ĐứcSố: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Quy Đức04873Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Phú Thọ25Hợp nhất xã Đoàn Kết thuộc huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình (trước khi thực hiện sắp xếp), các xã Đồng Ruộng, Trung Thành và Yên Hoà thành xã mới có tên gọi là xã Quy Đức. Bỏ cấp huyện
25Tỉnh Phú Thọ04876Xã Cao SơnSố: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Cao Sơn04876Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Phú Thọ25Hợp nhất xã Tân Minh thuộc huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình (trước khi thực hiện sắp xếp) và xã Cao Sơn thành xã mới có tên gọi là xã Cao Sơn.. Bỏ cấp huyện
25Tỉnh Phú Thọ04891Xã Tiền PhongSố: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Tiền Phong04891Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Phú Thọ25Hợp nhất xã Tiền Phong và một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Vầy Nưa thành xã mới có tên gọi là xã Tiền Phong.. Bỏ cấp huyện
25Tỉnh Phú Thọ04894Phường Kỳ SơnSố: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Phường Kỳ Sơn04894Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Phú Thọ25Hợp nhất phường Kỳ Sơn, xã Độc Lập và xã Mông Hóa thành phường mới có tên gọi là phường Kỳ Sơn.. Bỏ cấp huyện
25Tỉnh Phú Thọ04897Xã Thịnh MinhSố: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Thịnh Minh04897Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Phú Thọ25Hợp nhất xã Hợp Thành, Quang Tiến và Thịnh Minh thành xã mới có tên gọi là xã Thịnh Minh. Bỏ cấp huyện
25Tỉnh Phú Thọ04924Xã Lương SơnSố: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Lương Sơn04924Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Phú Thọ25Đổi loại hình từ thị trấn Lương Sơn thành xã Lương Sơn, hợp nhất thị trấn Lương Sơn, các xã Hòa Sơn, Lâm Sơn, Nhuận Trạch, Tân Vinh và một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Cao Sơn thành xã mới có tên gọi là xã Lương Sơn. Bỏ cấp huyện
25Tỉnh Phú Thọ04960Xã Liên SơnSố: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Liên Sơn04960Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Phú Thọ25Hợp nhất xã Cư Yên, xã Liên Sơn và phần còn lại của xã Cao Sơn sau khi sắp xếp theo quy định tại khoản 116 Điều này thành xã mới có tên gọi là xã Liên Sơn.. Bỏ cấp huyện
25Tỉnh Phú Thọ04978Xã Kim BôiSố: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Kim Bôi04978Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Phú Thọ25Đổi loại hình, đổi tên từ thị trấn Bo thành xã Kim Bôi, hợp nhất thị trấn Bo, xã Vĩnh Đồng và xã Kim Bôi thành xã mới có tên gọi là xã Kim Bôi.. Bỏ cấp huyện
25Tỉnh Phú Thọ04990Xã Nật SơnSố: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Nật Sơn04990Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Phú Thọ25Hợp nhất xã Xuân Thủy thuộc huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình (trước khi thực hiện sắp xếp), các xã Bình Sơn, Đú Sáng và Hùng Sơn thành xã mới có tên gọi là xã Nật Sơn.. Bỏ cấp huyện
25Tỉnh Phú Thọ05014Xã Mường ĐộngSố: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Mường Động05014Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Phú Thọ25Hợp nhất ã Đông Bắc, Hợp Tiến, Tú Sơn và Vĩnh Tiến thành xã mới có tên gọi là xã Mường Động. Bỏ cấp huyện
25Tỉnh Phú Thọ05047Xã Cao DươngSố: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Cao Dương05047Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Phú Thọ25Hợp nhất xã Thanh Cao, Thanh Sơn và Cao Dương thành xã mới có tên gọi là xã Cao Dương.. Bỏ cấp huyện
25Tỉnh Phú Thọ05068Xã Hợp KimSố: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Hợp Kim05068Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Phú Thọ25Hợp nhất xã Kim Lập, Nam Thượng và Sào Báy thành xã mới có tên gọi là xã Hợp Kim.. Bỏ cấp huyện
25Tỉnh Phú Thọ05086Xã Dũng TiếnSố: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Dũng Tiến05086Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Phú Thọ25Hợp nhất xã Cuối Hạ, Mỵ Hòa và Nuông Dăm thành xã mới có tên gọi là xã Dũng Tiến.. Bỏ cấp huyện
25Tỉnh Phú Thọ05089Xã Cao PhongSố: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Cao Phong05089Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Phú Thọ25Đổi loại hình từ thị trấn Cao Phong thành xã Cao Phong, hợp nhất thị trấn Cao Phong, xã Hợp Phong và xã Thu Phong thành xã mới có tên gọi là xã Cao Phong. Bỏ cấp huyện
25Tỉnh Phú Thọ05092Xã Thung NaiSố: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Thung Nai05092Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Phú Thọ25Đổi tên từ xã Bình Thanh thành xã Thung Nai, hợp nhất xã Bắc Phong, Bình Thanh và Thung Nai. Bỏ cấp huyện
25Tỉnh Phú Thọ05116Xã Mường ThàngSố: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Mường Thàng05116Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Phú Thọ25Hợp nhất xã Dũng Phong, Nam Phong, Tây Phong và Thạch Yên thành xã mới có tên gọi là xã Mường Thàng.. Bỏ cấp huyện
25Tỉnh Phú Thọ05128Xã Tân LạcSố: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Tân Lạc05128Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Phú Thọ25Đổi loại hình, đổi tên từ thị trấn Mãn Đức thành xã Tân Lạc, hợp nhất thị trấn Mãn Đức, xã Ngọc Mỹ thuộc huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình (trước khi thực hiện sắp xếp) và các xã Đông Lai, Thanh Hối, Tử Nê thành xã mới có tên gọi là xã Tân Lạc. Bỏ cấp huyện
25Tỉnh Phú Thọ05134Xã Mường HoaSố: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Mường Hoa05134Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Phú Thọ25Hợp nhất xã Phú Vinh và xã Suối Hoa thành xã mới có tên gọi là xã Mường Hoa.. Bỏ cấp huyện
25Tỉnh Phú Thọ05152Xã Vân SơnSố: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Vân Sơn05152Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Phú Thọ25Hợp nhất các xã Ngổ Luông, Quyết Chiến và Vân Sơn thành xã mới có tên gọi là xã Vân Sơn. Bỏ cấp huyện
25Tỉnh Phú Thọ05158Xã Mường BiSố: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Xã Mường Bi05158Số: 1676/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/202501/07/2025Tỉnh Phú Thọ25Hợp nhất xã Mỹ Hòa, Phong Phú và Phú Cường thành xã mới có tên gọi là xã Mường Bi.. Bỏ cấp huyện
Page 1 of 5 (3321 items)
Prev
[1]
2
3
4
5
Next
v